Thứ Bảy, 12/09/2026
Jannik Rochelt (Kiến tạo: Jonas Thomas Kersken)
13
Taichi Hara (Kiến tạo: David Nemeth)
20
Marvin Mehlem
35
A. Ceesay (Thay: M. Kaars)
46
Connor Metcalfe (Thay: Branimir Hrgota)
46
Tomoya Ando
47
Joel Grodowski
51
Eric Smith
56
Abdoulie Ceesay (Kiến tạo: Arkadiusz Pyrka)
65
David Min (Thay: Jannik Rochelt)
66
Leon Jensen (Thay: Monju Momuluh)
66
Youssoupha Niang (Thay: Taichi Hara)
76
Sam Schreck (Thay: Marvin Mehlem)
77
Benjamin Boakye (Thay: Henri Koudossou)
81
Till Wegener (Thay: Marius Woerl)
81
Arkadiusz Pyrka
88
Maximilian Bauer
88
Samuel Klein (Thay: Mathias Rasmussen)
89

Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs St. Pauli

số liệu thống kê
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
St. Pauli
St. Pauli
44 Kiểm soát bóng 56
2 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Arminia Bielefeld vs St. Pauli

Tất cả (26)
90+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Mathias Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Samuel Klein.

88' Thẻ vàng cho Maximilian Bauer.

Thẻ vàng cho Maximilian Bauer.

88' Thẻ vàng cho Arkadiusz Pyrka.

Thẻ vàng cho Arkadiusz Pyrka.

81'

Marius Woerl rời sân và được thay thế bởi Till Wegener.

81'

Henri Koudossou rời sân và được thay thế bởi Benjamin Boakye.

77'

Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Sam Schreck.

76'

Taichi Hara rời sân và được thay thế bởi Youssoupha Niang.

66'

Monju Momuluh rời sân và được thay thế bởi Leon Jensen.

66'

Jannik Rochelt rời sân và được thay thế bởi David Min.

65'

Arkadiusz Pyrka đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Abdoulie Ceesay đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abdoulie Ceesay đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Eric Smith.

Thẻ vàng cho Eric Smith.

51' V À A A O O O - Joel Grodowski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joel Grodowski đã ghi bàn!

47' Thẻ vàng cho Tomoya Ando.

Thẻ vàng cho Tomoya Ando.

46'

Branimir Hrgota rời sân và được thay thế bởi Connor Metcalfe.

46'

Martijn Kaars rời sân và được thay thế bởi Abdoulie Ceesay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Marvin Mehlem.

Thẻ vàng cho Marvin Mehlem.

20'

David Nemeth đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs St. Pauli

Arminia Bielefeld (4-1-4-1): Jonas Thomas Kersken (1), Henri Koudossou (7), Maximilian Bauer (5), Maximilian Grosser (19), Arne Sicker (17), Stefano Russo (21), Monju Momuluh (14), Marvin Mehlem (6), Marius Wörl (38), Jannik Rochelt (10), Joel Grodowski (11)

St. Pauli (3-4-2-1): Ben Voll (1), David Nemeth (4), Marcus Mathisen (6), Tomoya Ando (15), Arkadiusz Pyrka (11), Mathias Rasmussen (20), Eric Smith (8), Louis Oppie (23), Branimir Hrgota (10), Taichi Hara (18), Martijn Kaars (19)

Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
4-1-4-1
1
Jonas Thomas Kersken
7
Henri Koudossou
5
Maximilian Bauer
19
Maximilian Grosser
17
Arne Sicker
21
Stefano Russo
14
Monju Momuluh
6
Marvin Mehlem
38
Marius Wörl
10
Jannik Rochelt
11
Joel Grodowski
19
Martijn Kaars
18
Taichi Hara
10
Branimir Hrgota
23
Louis Oppie
8
Eric Smith
20
Mathias Rasmussen
11
Arkadiusz Pyrka
15
Tomoya Ando
6
Marcus Mathisen
4
David Nemeth
1
Ben Voll
St. Pauli
St. Pauli
3-4-2-1
Thay người
66’
Monju Momuluh
Leon Jensen
46’
Martijn Kaars
Abdoulie Ceesay
66’
Jannik Rochelt
David Min
46’
Branimir Hrgota
Connor Metcalfe
77’
Marvin Mehlem
Sam Schreck
81’
Henri Koudossou
Benjamin Boakye
Cầu thủ dự bị
Benjamin Boakye
Erik Ahlstrand
Joel Felix
Abdoulie Ceesay
Tim Handwerker
Adam Dzwigala
Leon Jensen
Joel Chima Fujita
David Min
Sam Klein
Leo Oppermann
Connor Metcalfe
Sam Schreck
Youssoupha Niang
Till Wegener
Lars Ritzka
Isaiah Ahmad Young
Dimitar Mitov
Huấn luyện viên

Frank Kramer

Alexander Blessin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
Hạng 2 Đức
23/10 - 2022
29/04 - 2023
Giao hữu
15/07 - 2023
Hạng 2 Đức
04/09 - 2026

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

Hạng 2 Đức
04/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-0
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
08/05 - 2026
02/05 - 2026

Thành tích gần đây St. Pauli

Hạng 2 Đức
04/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
23/08 - 2026
Hạng 2 Đức
14/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
24/07 - 2026
Bundesliga
16/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BerlinBerlin4400712T T T T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg5320811T T T H
3FC HeidenheimFC Heidenheim430119T B T T
4WolfsburgWolfsburg422048H T T H
5KaiserslauternKaiserslautern422048H H T T
6VfL BochumVfL Bochum420206B T B T
7MagdeburgMagdeburg4202-16B T T B
8VfL OsnabrückVfL Osnabrück4202-16B B T T
9Karlsruher SCKarlsruher SC4121-25T H B H
10Hannover 96Hannover 965122-25B B T H
11Energie CottbusEnergie Cottbus4112-24T B B H
12Greuther FurthGreuther Furth4112-24H B T B
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H
14DarmstadtDarmstadt5113-44H B B B
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig410303T B B B
16St. PauliSt. Pauli4031-13H H B H
17Holstein KielHolstein Kiel4031-23H H B H
18Dynamo DresdenDynamo Dresden4103-53B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow