Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Marius Woerl 12 | |
Noah-Joel Sarenren-Bazee 45+2' | |
Tim Skarke (Thay: Yorbe Vertessen) 46 | |
Andre Becker (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee) 46 | |
Aljoscha Kemlein (Thay: Andras Schafer) 46 | |
Tom Rothe (Thay: Robert Skov) 57 | |
Felix Hagmann (Thay: Christopher Lannert) 65 | |
Kaito Mizuta (Thay: Lukas Kunze) 65 | |
Andre Becker (Kiến tạo: Marius Woerl) 71 | |
Benedict Hollerbach (Thay: Laszlo Benes) 71 | |
Benedict Hollerbach 75 | |
Kevin Volland (Thay: Kevin Vogt) 77 | |
Isaiah Young (Thay: Marius Woerl) 79 | |
Andre Becker 79 | |
Marius Woerl 79 | |
Andre Becker 82 | |
Semi Belkahia (Thay: Sam Schreck) 90 |
Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs Union Berlin


Diễn biến Arminia Bielefeld vs Union Berlin
Sam Schreck rời sân và được thay thế bởi Semi Belkahia.
Sam Schreck rời sân và được thay thế bởi Semi Belkahia.
Thẻ vàng cho Andre Becker.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Marius Woerl.
Thẻ vàng cho Andre Becker.
Thẻ vàng cho [player1].
Marius Woerl rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.
Kevin Vogt rời sân và được thay thế bởi Kevin Volland.
Kevin Vogt rời sân và được thay thế bởi Kevin Volland.
Thẻ vàng cho Benedict Hollerbach.
Thẻ vàng cho Benedict Hollerbach.
Laszlo Benes rời sân và được thay thế bởi Benedict Hollerbach.
Marius Woerl là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Andre Becker đã trúng đích!
Lukas Kunze rời sân và được thay thế bởi Kaito Mizuta.
Christopher Lannert rời sân và được thay thế bởi Felix Hagmann.
Robert Skov rời sân và được thay thế bởi Tom Rothe.
Andras Schafer rời sân và được thay thế bởi Aljoscha Kemlein.
Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Andre Becker.
Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs Union Berlin
Arminia Bielefeld (4-1-4-1): Jonas Thomas Kersken (1), Christopher Lannert (24), Maximilian Grosser (19), Leon Schneider (23), Louis Oppie (4), Stefano Russo (21), Sam Schreck (8), Mael Corboz (6), Marius Worl (38), Marius Wörl (38), Lukas Kunze (13), Noah Joel Sarenren Bazee (37)
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Kevin Vogt (2), Diogo Leite (4), Janik Haberer (19), Robert Skov (24), András Schäfer (13), Rani Khedira (8), Yorbe Vertessen (7), László Bénes (20), Jordan Pefok (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Noah-Joel Sarenren-Bazee Andre Becker | 46’ | Yorbe Vertessen Tim Skarke |
| 65’ | Lukas Kunze Kaito Mizuta | 46’ | Andras Schafer Aljoscha Kemlein |
| 65’ | Christopher Lannert Felix Hagmann | 57’ | Robert Skov Tom Rothe |
| 79’ | Marius Woerl Isaiah Ahmad Young | 71’ | Laszlo Benes Benedict Hollerbach |
| 90’ | Sam Schreck Semi Belkahia | 77’ | Kevin Vogt Kevin Volland |
| Cầu thủ dự bị | |||
Isaiah Ahmad Young | Alexander Schwolow | ||
Kaito Mizuta | Kevin Volland | ||
Mika Schroers | Leopold Querfeld | ||
Merveille Biankadi | Tom Rothe | ||
Andre Becker | Benedict Hollerbach | ||
Jeredy Hilterman | Tim Skarke | ||
Felix Hagmann | Jérôme Roussillon | ||
Leo Oppermann | Christopher Trimmel | ||
Semi Belkahia | Aljoscha Kemlein | ||
| Huấn luyện viên | |||
Trên đường Pitch