Thứ Ba, 17/03/2026
(Pen) Ivan Barbero
7
Javi Sanchez
22
Ivan Barbero
45+3'
Hyun-Ju Lee
48
Richard Rios (Kiến tạo: Andreas Schjelderup)
50
Antonio Silva
59
Richard Rios
59
Pablo Gozalbez (Thay: Hyun-Ju Lee)
70
Franjo Ivanovic (Thay: Antonio Silva)
73
Amar Dedic (Thay: Alexander Bah)
73
Georgiy Sudakov (Thay: Rafa Silva)
74
Gianluca Prestianni (Thay: Dodi Lukebakio)
74
Miguel Puche (Thay: Nais Djouahra)
75
Jose Silva (Thay: Diogo Monteiro)
75
Pablo Gozalbez
78
Dylan Nandin (Thay: Ivan Barbero)
79
Boris Popovic (Thay: Javi Sanchez)
79
Ignacio de Arruabarrena
80
Anisio Cabral (Thay: Andreas Schjelderup)
85
Franjo Ivanovic (Kiến tạo: Gianluca Prestianni)
90+6'
Amar Dedic
90+8'
Alfonso Trezza
90+8'
Vangelis Pavlidis
90+9'
Anatoliy Trubin
90+11'
Gianluca Prestianni
90+12'

Thống kê trận đấu Arouca vs Benfica

số liệu thống kê
Arouca
Arouca
Benfica
Benfica
39 Kiểm soát bóng 61
5 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 9
2 Phạt góc 15
0 Việt vị 5
18 Phạm lỗi 11
5 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 4
12 Ném biên 22
12 Chuyền dài 38
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 9
6 Phản công 6
19 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arouca vs Benfica

Tất cả (478)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12'

Kiểm soát bóng: Arouca: 39%, Benfica: 61%.

90+12'

Samuel Dahl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+12' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gianluca Prestianni không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gianluca Prestianni không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+11'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Gianluca Prestianni phạm lỗi thô bạo với Espen van Ee.

90+11'

Espen van Ee thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+11'

Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+11'

Jose Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+11' Anatoliy Trubin của Benfica nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Anatoliy Trubin của Benfica nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+10'

Kiểm soát bóng: Arouca: 39%, Benfica: 61%.

90+10'

Boris Popovic bị phạt vì đẩy Georgiy Sudakov.

90+9' Sau hành vi bạo lực, Vangelis Pavlidis bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Vangelis Pavlidis bị ghi tên vào sổ của trọng tài.

90+8' THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Alfonso Trezza bị trọng tài truất quyền thi đấu.

THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Alfonso Trezza bị trọng tài truất quyền thi đấu.

90+8' THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Amar Dedic bị trọng tài truất quyền thi đấu.

THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Amar Dedic bị trọng tài truất quyền thi đấu.

90+7'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+7'

Benfica đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối của trận đấu!

90+6'

Gianluca Prestianni đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Franjo Ivanovic vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

V À A A O O O - Franjo Ivanovic vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!

90+6'

Gianluca Prestianni tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+6'

Cú tạt bóng của Gianluca Prestianni từ Benfica thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Arouca vs Benfica

Arouca (4-2-3-1): Ignacio De Arruabarrena (12), Diogo Monteiro (6), Javi Sanchez (15), Jose Fontán (3), Bas Kuipers (25), Espen Van Ee (22), Taichi Fukui (21), Alfonso Trezza (19), Hyun-ju Lee (14), Nais Djouahra (7), Barbero (17)

Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Alexander Bah (6), Tomas Araujo (44), António Silva (4), Samuel Dahl (26), Leandro Barreiro (18), Richard Rios (20), Dodi Lukébakio (11), Rafa Silva (27), Andreas Schjelderup (21), Vangelis Pavlidis (14)

Arouca
Arouca
4-2-3-1
12
Ignacio De Arruabarrena
6
Diogo Monteiro
15
Javi Sanchez
3
Jose Fontán
25
Bas Kuipers
22
Espen Van Ee
21
Taichi Fukui
19
Alfonso Trezza
14
Hyun-ju Lee
7
Nais Djouahra
17
Barbero
14
Vangelis Pavlidis
21
Andreas Schjelderup
27
Rafa Silva
11
Dodi Lukébakio
20
Richard Rios
18
Leandro Barreiro
26
Samuel Dahl
4
António Silva
44
Tomas Araujo
6
Alexander Bah
1
Anatoliy Trubin
Benfica
Benfica
4-2-3-1
Thay người
70’
Hyun-Ju Lee
Pablo Gozálbez
73’
Alexander Bah
Amar Dedić
75’
Diogo Monteiro
Jose Silva
73’
Antonio Silva
Franjo Ivanović
75’
Nais Djouahra
Miguel Puche Garcia
74’
Dodi Lukebakio
Gianluca Prestianni
79’
Javi Sanchez
Boris Popovic
74’
Rafa Silva
Georgiy Sudakov
79’
Ivan Barbero
Dylan Nandin
85’
Andreas Schjelderup
Anisio Cabral
Cầu thủ dự bị
Boris Popovic
Amar Dedić
Joao Valido
Gianluca Prestianni
Jose Silva
Samuel Soares
Pablo Gozálbez
Franjo Ivanović
Miguel Puche Garcia
Georgiy Sudakov
Yellu Santiago
Manu Silva
Dylan Nandin
Goncalo Oliveira
Brian Mansilla
Anisio Cabral
Amadou Dante
Miguel Figueiredo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
07/12 - 2013
13/04 - 2014
06/10 - 2014
08/03 - 2015
24/08 - 2015
25/01 - 2016
15/08 - 2021
H1: 2-0
22/01 - 2022
H1: 0-1
06/08 - 2022
H1: 3-0
01/02 - 2023
H1: 0-1
07/01 - 2024
H1: 0-1
13/05 - 2024
H1: 3-0
02/12 - 2024
H1: 0-1
14/04 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 3-0
15/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Arouca

VĐQG Bồ Đào Nha
15/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026
28/02 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
H1: 0-0
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 0-1
25/01 - 2026
H1: 0-1
18/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 2-1

Thành tích gần đây Benfica

VĐQG Bồ Đào Nha
15/03 - 2026
H1: 1-0
09/03 - 2026
03/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
14/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 1-1
02/02 - 2026
H1: 0-0
Champions League
29/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto2622314269T T T H T
2SportingSporting2519515062H T T T H
3BenficaBenfica2618803862T T T H T
4SC BragaSC Braga2513752746T B T T H
5Gil VicenteGil Vicente2611961242T B B H H
6FamalicaoFamalicao2612681042B T H T T
7EstorilEstoril261079537B T B H T
8MoreirenseMoreirense2610511-735T B H H B
9Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes269512-1032T B H B B
10AlvercaAlverca267811-1529H H H H H
11Rio AveRio Ave266911-1927B B H T T
12AroucaArouca267514-2226B T B B B
13CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora2651011-1625B B H H B
14Santa ClaraSanta Clara266713-825B H H T T
15Casa Pia ACCasa Pia AC255911-1824H T B H H
16NacionalNacional265714-922B B B H B
17TondelaTondela254714-2019H H T H B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD261718-4010T B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow