Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Ivan Barbero 7 | |
Javi Sanchez 22 | |
Ivan Barbero 45+3' | |
Hyun-Ju Lee 48 | |
Richard Rios (Kiến tạo: Andreas Schjelderup) 50 | |
Antonio Silva 59 | |
Richard Rios 59 | |
Pablo Gozalbez (Thay: Hyun-Ju Lee) 70 | |
Franjo Ivanovic (Thay: Antonio Silva) 73 | |
Amar Dedic (Thay: Alexander Bah) 73 | |
Georgiy Sudakov (Thay: Rafa Silva) 74 | |
Gianluca Prestianni (Thay: Dodi Lukebakio) 74 | |
Miguel Puche (Thay: Nais Djouahra) 75 | |
Jose Silva (Thay: Diogo Monteiro) 75 | |
Pablo Gozalbez 78 | |
Dylan Nandin (Thay: Ivan Barbero) 79 | |
Boris Popovic (Thay: Javi Sanchez) 79 | |
Ignacio de Arruabarrena 80 | |
Anisio Cabral (Thay: Andreas Schjelderup) 85 | |
Franjo Ivanovic (Kiến tạo: Gianluca Prestianni) 90+6' | |
Amar Dedic 90+8' | |
Alfonso Trezza 90+8' | |
Vangelis Pavlidis 90+9' | |
Anatoliy Trubin 90+11' | |
Gianluca Prestianni 90+12' |
Thống kê trận đấu Arouca vs Benfica


Diễn biến Arouca vs Benfica
Kiểm soát bóng: Arouca: 39%, Benfica: 61%.
Samuel Dahl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gianluca Prestianni không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Gianluca Prestianni phạm lỗi thô bạo với Espen van Ee.
Espen van Ee thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jose Silva giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Anatoliy Trubin của Benfica nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Kiểm soát bóng: Arouca: 39%, Benfica: 61%.
Boris Popovic bị phạt vì đẩy Georgiy Sudakov.
Sau hành vi bạo lực, Vangelis Pavlidis bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Alfonso Trezza bị trọng tài truất quyền thi đấu.
THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Amar Dedic bị trọng tài truất quyền thi đấu.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Benfica đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Gianluca Prestianni đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franjo Ivanovic vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!
Gianluca Prestianni tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Cú tạt bóng của Gianluca Prestianni từ Benfica thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Arouca vs Benfica
Arouca (4-2-3-1): Ignacio De Arruabarrena (12), Diogo Monteiro (6), Javi Sanchez (15), Jose Fontán (3), Bas Kuipers (25), Espen Van Ee (22), Taichi Fukui (21), Alfonso Trezza (19), Hyun-ju Lee (14), Nais Djouahra (7), Barbero (17)
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Alexander Bah (6), Tomas Araujo (44), António Silva (4), Samuel Dahl (26), Leandro Barreiro (18), Richard Rios (20), Dodi Lukébakio (11), Rafa Silva (27), Andreas Schjelderup (21), Vangelis Pavlidis (14)


| Thay người | |||
| 70’ | Hyun-Ju Lee Pablo Gozálbez | 73’ | Alexander Bah Amar Dedić |
| 75’ | Diogo Monteiro Jose Silva | 73’ | Antonio Silva Franjo Ivanović |
| 75’ | Nais Djouahra Miguel Puche Garcia | 74’ | Dodi Lukebakio Gianluca Prestianni |
| 79’ | Javi Sanchez Boris Popovic | 74’ | Rafa Silva Georgiy Sudakov |
| 79’ | Ivan Barbero Dylan Nandin | 85’ | Andreas Schjelderup Anisio Cabral |
| Cầu thủ dự bị | |||
Boris Popovic | Amar Dedić | ||
Joao Valido | Gianluca Prestianni | ||
Jose Silva | Samuel Soares | ||
Pablo Gozálbez | Franjo Ivanović | ||
Miguel Puche Garcia | Georgiy Sudakov | ||
Yellu Santiago | Manu Silva | ||
Dylan Nandin | Goncalo Oliveira | ||
Brian Mansilla | Anisio Cabral | ||
Amadou Dante | Miguel Figueiredo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arouca
Thành tích gần đây Benfica
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 22 | 3 | 1 | 42 | 69 | T T T H T | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 50 | 62 | H T T T H | |
| 3 | 26 | 18 | 8 | 0 | 38 | 62 | T T T H T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 27 | 46 | T B T T H | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 12 | 42 | T B B H H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 10 | 42 | B T H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 5 | 37 | B T B H T | |
| 8 | 26 | 10 | 5 | 11 | -7 | 35 | T B H H B | |
| 9 | 26 | 9 | 5 | 12 | -10 | 32 | T B H B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -15 | 29 | H H H H H | |
| 11 | 26 | 6 | 9 | 11 | -19 | 27 | B B H T T | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -22 | 26 | B T B B B | |
| 13 | 26 | 5 | 10 | 11 | -16 | 25 | B B H H B | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -8 | 25 | B H H T T | |
| 15 | 25 | 5 | 9 | 11 | -18 | 24 | H T B H H | |
| 16 | 26 | 5 | 7 | 14 | -9 | 22 | B B B H B | |
| 17 | 25 | 4 | 7 | 14 | -20 | 19 | H H T H B | |
| 18 | 26 | 1 | 7 | 18 | -40 | 10 | T B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch