Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Goncalo Paciencia (Kiến tạo: Jose Tavares) 22 | |
Mateo Flores (Thay: Pablo Gozalbez) 23 | |
Emanuel Moreira 33 | |
Jose Tavares (Kiến tạo: Pedro Pacheco) 36 | |
Ivan Barbero (Kiến tạo: Nais Djouahra) 47 | |
Nais Djouahra 54 | |
Daniel Borges (Thay: Jose Tavares) 62 | |
Vasco Seabra 65 | |
Espen van Ee 66 | |
Tiago Ribeiro 66 | |
Gabriel Rukavina (Thay: Nais Djouahra) 67 | |
Pedro Santos (Thay: Espen van Ee) 68 | |
Pedro Ferreira 71 | |
Henrique Silva (Thay: Tiago Ribeiro) 73 | |
Welinton (Thay: Brenner) 73 | |
Luis Fernando (Thay: Goncalo Paciencia) 73 | |
Brian Mansilla (Thay: Alfonso Trezza) 81 | |
Fally Mayulu (Thay: Orest Lebedenko) 81 | |
Sorriso (Thay: Vinicius) 82 | |
Sorriso 84 | |
Sorriso 85 | |
Gabriel Rukavina 88 |
Thống kê trận đấu Arouca vs Santa Clara


Diễn biến Arouca vs Santa Clara
Kiểm soát bóng: Arouca: 64%, Santa Clara: 36%.
Lucas Franca của Santa Clara chặn đứng một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Pedro Pacheco của Santa Clara chặn đứng một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Taichi Fukui thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Arouca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Arouca thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Arouca: 64%, Santa Clara: 36%.
Fally Mayulu bị phạt vì đẩy Emanuel Moreira.
Tiago Esgaio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lucas Franca bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Fally Mayulu bị phạt vì đẩy Pedro Pacheco.
Emanuel Moreira của Santa Clara cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Arouca đang kiểm soát bóng.
Lucas Franca bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Pedro Pacheco của Santa Clara cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Arouca thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Arouca đang kiểm soát bóng.
Lucas Soares giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Arouca.
Đội hình xuất phát Arouca vs Santa Clara
Arouca (4-2-3-1): Ignacio De Arruabarrena (12), Tiago Esgaio (28), Javi Sanchez (15), Jose Fontán (3), Orest Lebedenko (18), Espen Van Ee (6), Taichi Fukui (8), Alfonso Trezza (19), Pablo Gozálbez (10), Nais Djouahra (7), Iván Martínez Gonzálvez (17)
Santa Clara (4-3-3): Lucas Oliveira de Franca (1), Lucas Soares (42), Pedro Pacheco (4), Emanuel Moreira Fernandes (21), Guilherme Romao (5), Jose Luis Rocha Tavares (8), Pedro Ferreira (6), Tiago Ribeiro (20), Vinicius Lopes (70), Goncalo Paciencia (9), Brenner Santos (10)


| Thay người | |||
| 23’ | Pablo Gozalbez Mateo Flores | 73’ | Tiago Ribeiro Henrique Fernandes da Silva |
| 67’ | Nais Djouahra Gabrijel Rukavina | ||
| 68’ | Espen van Ee Pedro Santos | ||
| 81’ | Orest Lebedenko Fally Mayulu | ||
| 81’ | Alfonso Trezza Brian Mansilla | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mateo Flores | Vitor Hugo Amorim de Assis | ||
Martim Silva Duarte | Daniel Borges da Silva | ||
Jakub Vinarcik | Henrique Fernandes da Silva | ||
Diogo Monteiro | Afonso Ferreira Duarte | ||
Boris Popovic | Leonardo Gomes da Silva Jacó | ||
Fally Mayulu | Helio Miguel Junior | ||
Gabrijel Rukavina | Welinton Macedo dos Santos | ||
Dylan Nandin | Frederico Medeiros Silva | ||
Brian Mansilla | Ythallo Rykelm Rodrigues de Oliveira | ||
Mario Climent | Luiz Fernando Salles de Castro | ||
Si-Hoo Park | Luis Fernando Santos Oliveira | ||
Pedro Santos | Vasconcelos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arouca
Thành tích gần đây Santa Clara
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 1 | 0 | 17 | 16 | T T T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T T T H | |
| 4 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T T H T T | |
| 5 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | T B T H B | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T T B T | |
| 7 | 6 | 2 | 4 | 0 | 2 | 10 | H T H T H | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | B H B T T | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T T H B B | |
| 10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B B | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | -6 | 7 | B T B B T | |
| 12 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 13 | 6 | 0 | 4 | 2 | -2 | 4 | B B H H H | |
| 14 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | B T B B H | |
| 17 | 6 | 0 | 2 | 4 | -6 | 2 | B B B H B | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch