Tiago Esgaio của Arouca phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Maximiliano Araujo.
Luis Suarez (Kiến tạo: Maximiliano Araujo) 35 | |
Ivan Barbero (Kiến tạo: Jose Fontan) 48 | |
Joao Simoes 64 | |
Pedro Goncalves (Thay: Trincao) 69 | |
Amadou Dante (Thay: Matias Rocha) 69 | |
Hidemasa Morita (Thay: Joao Simoes) 69 | |
Mateo Flores (Thay: Espen van Ee) 70 | |
Hidemasa Morita (Thay: Joao Simoes) 71 | |
Ignacio de Arruabarrena 76 | |
Pablo Gozalbez (Thay: Hyun-Ju Lee) 76 | |
Alisson Santos (Thay: Luis Guilherme) 80 | |
Zeno Debast (Thay: Matheus) 80 | |
Nais Djouahra 83 | |
Miguel Puche (Thay: Ivan Barbero) 86 | |
Javi Sanchez 88 | |
Luis Suarez 90 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Geny Catamo) 90+6' | |
Matheus 90+7' | |
Morten Hjulmand 90+7' | |
Rui Silva 90+7' | |
Matias Rocha 90+9' |
Thống kê trận đấu Arouca vs Sporting


Diễn biến Arouca vs Sporting
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Matias Rocha nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Matias Rocha nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Tiago Esgaio của Arouca phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Maximiliano Araujo.
Thẻ vàng cho Rui Silva.
Thẻ vàng cho Morten Hjulmand.
Thẻ vàng cho Rui Silva.
Thẻ vàng cho Morten Hjulmand.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Matheus nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Geny Catamo đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Luis Suarez của Sporting CP đánh đầu ghi bàn!
Nỗ lực tốt của Miguel Puche khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Arouca bắt đầu một pha phản công.
Alfonso Trezza thực hiện một pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Arouca: 35%, Sporting CP: 65%.
Phát bóng lên cho Arouca.
Alisson Santos của Sporting CP bị bắt việt vị.
Sporting CP thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alfonso Trezza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Arouca vs Sporting
Arouca (4-2-3-1): Ignacio De Arruabarrena (12), Tiago Esgaio (28), Matias Rocha (4), Javi Sanchez (15), Jose Fontán (3), Espen Van Ee (22), Taichi Fukui (21), Alfonso Trezza (19), Hyun-ju Lee (14), Nais Djouahra (7), Barbero (17)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Gonçalo Inácio (25), Matheus Reis (2), Maximiliano Araújo (20), Joao Pedro Simoes (52), Morten Hjulmand (42), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Luis Guilherme (31), Luis Suárez (97)


| Thay người | |||
| 69’ | Matias Rocha Amadou Dante | 69’ | Joao Simoes Hidemasa Morita |
| 70’ | Espen van Ee Mateo Flores | 69’ | Trincao Pedro Gonçalves |
| 76’ | Hyun-Ju Lee Pablo Gozálbez | 80’ | Matheus Zeno Debast |
| 86’ | Ivan Barbero Miguel Puche Garcia | 80’ | Luis Guilherme Alisson Santos |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joao Valido | João Virgínia | ||
Diogo Monteiro | Hidemasa Morita | ||
Pablo Gozálbez | Zeno Debast | ||
Miguel Puche Garcia | Pedro Gonçalves | ||
Amadou Dante | Georgios Vagiannidis | ||
Romualdas Jansonas | Daniel Braganca | ||
Yellu Santiago | Ousmane Diomande | ||
Brian Mansilla | Ricardo Mangas | ||
Mateo Flores | Alisson Santos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arouca
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 18 | 1 | 0 | 36 | 55 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 15 | 3 | 1 | 42 | 48 | T T H T T | |
| 3 | 19 | 13 | 6 | 0 | 31 | 45 | T H T T T | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 19 | 33 | B H H T T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 8 | 31 | H H H T B | |
| 6 | 19 | 9 | 3 | 7 | 0 | 30 | H T T B T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 10 | 29 | B B B T T | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | 6 | 26 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -7 | 25 | B H T B B | |
| 10 | 19 | 7 | 2 | 10 | -14 | 23 | B B T T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -2 | 20 | H B H B T | |
| 12 | 19 | 4 | 8 | 7 | -13 | 20 | H B T B B | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -13 | 19 | H T H B B | |
| 14 | 19 | 4 | 5 | 10 | -7 | 17 | H B H B B | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -24 | 17 | H H B T B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -18 | 15 | T H B B H | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -21 | 12 | B T B B B | |
| 18 | 19 | 0 | 5 | 14 | -33 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch