Số lượng khán giả hôm nay là 60176 người.
Cristhian Mosquera (Thay: Jurrien Timber) 38 | |
David Moyes 61 | |
Gabriel Martinelli (Thay: Noni Madueke) 61 | |
Viktor Gyoekeres (Thay: Kai Havertz) 61 | |
Thierno Barry (Thay: Beto) 69 | |
Piero Hincapie (Thay: Riccardo Calafiori) 74 | |
Max Dowman (Thay: Martin Zubimendi) 74 | |
Merlin Roehl (Thay: Tim Iroegbunam) 86 | |
Harrison Armstrong (Thay: Dwight McNeil) 86 | |
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Piero Hincapie) 89 | |
Tyrique George (Thay: Idrissa Gana Gueye) 90 | |
Max Dowman (Kiến tạo: Gabriel Martinelli) 90+7' |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Everton


Diễn biến Arsenal vs Everton
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Arsenal: 65%, Everton: 35%.
Gabriel Martinelli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Max Dowman từ Arsenal đệm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Max Dowman.
Max Dowman đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
V À A A A O O O! Đây là một pha dứt điểm dễ dàng khi Max Dowman của Arsenal chạm bóng vào khung thành trống bằng chân phải!
Arsenal bắt đầu một đợt phản công.
Viktor Gyoekeres giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
James Garner thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không tìm thấy đồng đội nào.
Gabriel từ Arsenal chặn đứng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Một cầu thủ từ Everton thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Piero Hincapie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gabriel chặn cú sút thành công.
Cú sút của Michael Keane bị chặn lại.
William Saliba của Arsenal chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Eberechi Eze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gabriel của Arsenal chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Idrissa Gana Gueye rời sân để được thay thế bởi Tyrique George trong một sự thay đổi chiến thuật.
Cristhian Mosquera từ Arsenal đã đi hơi xa khi kéo ngã Iliman Ndiaye
Gabriel Martinelli từ Arsenal thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Everton
Arsenal (4-2-3-1): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Riccardo Calafiori (33), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Eberechi Eze (10), Noni Madueke (20), Kai Havertz (29)
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), James Garner (37), Jake O'Brien (15), Michael Keane (5), Vitaliy Mykolenko (16), Idrissa Gana Gueye (27), Tim Iroegbunam (42), Dwight McNeil (7), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)


| Thay người | |||
| 38’ | Jurrien Timber Cristhian Mosquera | 69’ | Beto Thierno Barry |
| 61’ | Noni Madueke Gabriel Martinelli | 86’ | Tim Iroegbunam Merlin Rohl |
| 61’ | Kai Havertz Viktor Gyökeres | 86’ | Dwight McNeil Harrison Armstrong |
| 74’ | Martin Zubimendi Max Dowman | 90’ | Idrissa Gana Gueye Tyrique George |
| 74’ | Riccardo Calafiori Piero Hincapié | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kepa Arrizabalaga | Mark Travers | ||
Cristhian Mosquera | Nathan Patterson | ||
Ben White | Séamus Coleman | ||
Myles Lewis-Skelly | Adam Aznou | ||
Max Dowman | Tyler Dibling | ||
Gabriel Jesus | Merlin Rohl | ||
Gabriel Martinelli | Harrison Armstrong | ||
Viktor Gyökeres | Thierno Barry | ||
Piero Hincapié | Tyrique George | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mikel Merino Chân bị gãy | James Tarkowski Va chạm | ||
Martin Ødegaard Chấn thương đầu gối | Jarrad Branthwaite Va chạm | ||
Leandro Trossard Chấn thương hông | Carlos Alcaraz Va chạm | ||
Jack Grealish Chân bị gãy | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Arsenal vs Everton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Everton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | H B T H H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
