Thứ Tư, 18/03/2026
Cristhian Mosquera (Thay: Jurrien Timber)
38
David Moyes
61
Gabriel Martinelli (Thay: Noni Madueke)
61
Viktor Gyoekeres (Thay: Kai Havertz)
61
Thierno Barry (Thay: Beto)
69
Piero Hincapie (Thay: Riccardo Calafiori)
74
Max Dowman (Thay: Martin Zubimendi)
74
Merlin Roehl (Thay: Tim Iroegbunam)
86
Harrison Armstrong (Thay: Dwight McNeil)
86
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Piero Hincapie)
89
Tyrique George (Thay: Idrissa Gana Gueye)
90
Max Dowman (Kiến tạo: Gabriel Martinelli)
90+7'

Thống kê trận đấu Arsenal vs Everton

số liệu thống kê
Arsenal
Arsenal
Everton
Everton
65 Kiểm soát bóng 36
7 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
15 Ném biên 18
4 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arsenal vs Everton

Tất cả (343)
90+9'

Số lượng khán giả hôm nay là 60176 người.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 65%, Everton: 35%.

90+7'

Gabriel Martinelli đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Max Dowman từ Arsenal đệm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Max Dowman.

V À A A O O O - Max Dowman từ Arsenal đệm bóng vào lưới bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Max Dowman.

90+7'

Max Dowman đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+7' V À A A A O O O! Đây là một pha dứt điểm dễ dàng khi Max Dowman của Arsenal chạm bóng vào khung thành trống bằng chân phải!

V À A A A O O O! Đây là một pha dứt điểm dễ dàng khi Max Dowman của Arsenal chạm bóng vào khung thành trống bằng chân phải!

90+7'

Arsenal bắt đầu một đợt phản công.

90+7'

Viktor Gyoekeres giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

James Garner thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không tìm thấy đồng đội nào.

90+7'

Gabriel từ Arsenal chặn đứng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+6'

Một cầu thủ từ Everton thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+6'

Piero Hincapie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Gabriel chặn cú sút thành công.

90+6'

Cú sút của Michael Keane bị chặn lại.

90+6'

William Saliba của Arsenal chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+5'

Eberechi Eze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Gabriel của Arsenal chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+5'

Idrissa Gana Gueye rời sân để được thay thế bởi Tyrique George trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Cristhian Mosquera từ Arsenal đã đi hơi xa khi kéo ngã Iliman Ndiaye

90+4'

Gabriel Martinelli từ Arsenal thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

Đội hình xuất phát Arsenal vs Everton

Arsenal (4-2-3-1): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Riccardo Calafiori (33), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Eberechi Eze (10), Noni Madueke (20), Kai Havertz (29)

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), James Garner (37), Jake O'Brien (15), Michael Keane (5), Vitaliy Mykolenko (16), Idrissa Gana Gueye (27), Tim Iroegbunam (42), Dwight McNeil (7), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)

Arsenal
Arsenal
4-2-3-1
1
David Raya
12
Jurrien Timber
2
William Saliba
6
Gabriel
33
Riccardo Calafiori
36
Martín Zubimendi
41
Declan Rice
7
Bukayo Saka
10
Eberechi Eze
20
Noni Madueke
29
Kai Havertz
9
Beto
10
Iliman Ndiaye
22
Kiernan Dewsbury-Hall
7
Dwight McNeil
42
Tim Iroegbunam
27
Idrissa Gana Gueye
16
Vitaliy Mykolenko
5
Michael Keane
15
Jake O'Brien
37
James Garner
1
Jordan Pickford
Everton
Everton
4-2-3-1
Thay người
38’
Jurrien Timber
Cristhian Mosquera
69’
Beto
Thierno Barry
61’
Noni Madueke
Gabriel Martinelli
86’
Tim Iroegbunam
Merlin Rohl
61’
Kai Havertz
Viktor Gyökeres
86’
Dwight McNeil
Harrison Armstrong
74’
Martin Zubimendi
Max Dowman
90’
Idrissa Gana Gueye
Tyrique George
74’
Riccardo Calafiori
Piero Hincapié
Cầu thủ dự bị
Kepa Arrizabalaga
Mark Travers
Cristhian Mosquera
Nathan Patterson
Ben White
Séamus Coleman
Myles Lewis-Skelly
Adam Aznou
Max Dowman
Tyler Dibling
Gabriel Jesus
Merlin Rohl
Gabriel Martinelli
Harrison Armstrong
Viktor Gyökeres
Thierno Barry
Piero Hincapié
Tyrique George
Tình hình lực lượng

Mikel Merino

Chân bị gãy

James Tarkowski

Va chạm

Martin Ødegaard

Chấn thương đầu gối

Jarrad Branthwaite

Va chạm

Leandro Trossard

Chấn thương hông

Carlos Alcaraz

Va chạm

Jack Grealish

Chân bị gãy

Huấn luyện viên

Mikel Arteta

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
22/10 - 2017
04/02 - 2018
23/09 - 2018
07/04 - 2019
21/12 - 2019
23/02 - 2020
20/12 - 2020
24/04 - 2021
H1: 0-0
07/12 - 2021
H1: 0-1
22/05 - 2022
H1: 2-1
Giao hữu
17/07 - 2022
H1: 0-2
17/07 - 2022
H1: 0-2
Premier League
04/02 - 2023
H1: 0-0
02/03 - 2023
H1: 2-0
17/09 - 2023
H1: 0-0
19/05 - 2024
H1: 1-1
14/12 - 2024
H1: 0-0
05/04 - 2025
H1: 0-1
21/12 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Arsenal

Champions League
18/03 - 2026
Premier League
15/03 - 2026
H1: 0-0
Champions League
12/03 - 2026
Cúp FA
07/03 - 2026
Premier League
05/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 1-1
22/02 - 2026
19/02 - 2026
H1: 0-1
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
13/02 - 2026

Thành tích gần đây Everton

Premier League
15/03 - 2026
H1: 0-0
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
24/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
27/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3121733970H T T T T
2Man CityMan City3018753261T T T H H
3Man UnitedMan United3015961354H T T B T
4Aston VillaAston Villa301569351T H B B B
5LiverpoolLiverpool301479949T T T B H
6ChelseaChelsea3013981848H H B T B
7BrentfordBrentford3013611445H B T H H
8EvertonEverton3012711-143B B T T B
9NewcastleNewcastle3012612042T B B T T
10BournemouthBournemouth309147-241T H H H H
11FulhamFulham3012513-341B T T B H
12BrightonBrighton30101010340B T T B T
13SunderlandSunderland30101010-540B B H T B
14Crystal PalaceCrystal Palace3010911-239B T B T H
15Leeds UnitedLeeds United3071112-1132H H B B H
16TottenhamTottenham307914-730B B B B H
17Nottingham ForestNottingham Forest307815-1529H B B H H
18West HamWest Ham307815-1929H H B T H
19BurnleyBurnley304818-2620T H B B H
20WolvesWolves313820-3017H B T T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow