Số lượng khán giả hôm nay là 60258.
Leandro Trossard 12 | |
Myles Lewis-Skelly (Thay: Piero Hincapie) 57 | |
Gabriel Martinelli (Thay: Leandro Trossard) 64 | |
Gabriel Jesus (Thay: Viktor Gyoekeres) 64 | |
Noni Madueke (Thay: Bukayo Saka) 78 | |
Eberechi Eze (Thay: Martin Oedegaard) 78 | |
Mikel Arteta 83 | |
Alexis Mac Allister 90 | |
Joseph Gomez (Thay: Conor Bradley) 90 | |
Gabriel Martinelli 90+3' | |
Ibrahima Konate 90+3' |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Liverpool


Diễn biến Arsenal vs Liverpool
Gabriel từ Arsenal đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Arsenal: 48%, Liverpool: 52%.
Một cơ hội xuất hiện cho Gabriel từ Arsenal nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Noni Madueke từ Arsenal thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Milos Kerkez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ibrahima Konate giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Conor Bradley bị chấn thương và được thay thế bởi Joseph Gomez.
Conor Bradley bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Arsenal: 47%, Liverpool: 53%.
Conor Bradley bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trọng tài rút thẻ vàng cảnh cáo Ibrahima Konate vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Ibrahima Konate vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cảnh cáo Gabriel Martinelli vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cody Gakpo giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Gabriel.
Conor Bradley bị chấn thương và được thay thế bởi Joseph Gomez.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Liverpool
Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Piero Hincapié (5), Martin Ødegaard (8), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Viktor Gyökeres (14), Leandro Trossard (19)
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Conor Bradley (12), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Jeremie Frimpong (30), Dominik Szoboszlai (8), Florian Wirtz (7), Cody Gakpo (18)


| Thay người | |||
| 57’ | Piero Hincapie Myles Lewis-Skelly | 90’ | Conor Bradley Joe Gomez |
| 64’ | Viktor Gyoekeres Gabriel Jesus | ||
| 64’ | Leandro Trossard Gabriel Martinelli | ||
| 78’ | Martin Oedegaard Eberechi Eze | ||
| 78’ | Bukayo Saka Noni Madueke | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kepa Arrizabalaga | Curtis Jones | ||
Ben White | Giorgi Mamardashvili | ||
Myles Lewis-Skelly | Freddie Woodman | ||
Eberechi Eze | Joe Gomez | ||
Christian Nørgaard | Andy Robertson | ||
Mikel Merino | Calvin Ramsay | ||
Gabriel Jesus | Treymaurice Nyoni | ||
Gabriel Martinelli | Federico Chiesa | ||
Noni Madueke | Rio Ngumoha | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Cristhian Mosquera Chấn thương mắt cá | Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | ||
Riccardo Calafiori Va chạm | Wataru Endo Chấn thương mắt cá | ||
Max Dowman Chấn thương mắt cá | Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | ||
Mohamed Salah Không xác định | |||
Alexander Isak Không xác định | |||
Hugo Ekitike Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Arsenal vs Liverpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
