Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Lisandro Martinez 29 | |
Bryan Mbeumo 37 | |
Patrick Dorgu (Kiến tạo: Bruno Fernandes) 50 | |
Ben White (Thay: Piero Hincapie) 58 | |
Viktor Gyoekeres (Thay: Gabriel Jesus) 58 | |
Mikel Merino (Thay: Martin Oedegaard) 58 | |
Eberechi Eze (Thay: Martin Zubimendi) 58 | |
Declan Rice 64 | |
Matheus Cunha (Thay: Bryan Mbeumo) 69 | |
Noni Madueke (Thay: Leandro Trossard) 75 | |
Benjamin Sesko (Thay: Patrick Dorgu) 81 | |
Mikel Merino 84 | |
Matheus Cunha (Kiến tạo: Kobbie Mainoo) 87 | |
Noussair Mazraoui (Thay: Amad) 88 | |
Eberechi Eze 90+1' |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Man United


Diễn biến Arsenal vs Man United
Viktor Gyoekeres bị phạt vì đẩy Lisandro Martinez.
Kiểm soát bóng: Arsenal: 57%, Manchester United: 43%.
Pha vào bóng nguy hiểm của Gabriel bên phía Arsenal. Diogo Dalot là người phải nhận hậu quả từ pha bóng đó.
Diogo Dalot của Manchester United chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Lisandro Martinez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mikel Merino thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Harry Maguire giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Senne Lammens bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Arsenal: 55%, Manchester United: 45%.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Arsenal.
Bruno Fernandes của Manchester United cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Mikel Merino từ Arsenal đá ngã Matheus Cunha.
Arsenal đang kiểm soát bóng.
Eberechi Eze từ Arsenal đã đi quá xa khi kéo ngã Matheus Cunha.
Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.
Senne Lammens từ Manchester United cắt bóng hướng về khu vực 16m50.
Declan Rice thực hiện cú treo bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Man United
Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Piero Hincapié (5), Martin Ødegaard (8), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Gabriel Jesus (9), Leandro Trossard (19)
Man United (4-2-3-1): Senne Lammens (31), Diogo Dalot (2), Harry Maguire (5), Lisandro Martínez (6), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Kobbie Mainoo (37), Amad Diallo (16), Bruno Fernandes (8), Patrick Dorgu (13), Bryan Mbeumo (19)


| Thay người | |||
| 58’ | Martin Zubimendi Eberechi Eze | 69’ | Bryan Mbeumo Matheus Cunha |
| 58’ | Martin Oedegaard Mikel Merino | 81’ | Patrick Dorgu Benjamin Šeško |
| 58’ | Gabriel Jesus Viktor Gyökeres | 88’ | Amad Noussair Mazraoui |
| 58’ | Piero Hincapie Ben White | ||
| 75’ | Leandro Trossard Noni Madueke | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kepa Arrizabalaga | Altay Bayındır | ||
Cristhian Mosquera | Noussair Mazraoui | ||
Myles Lewis-Skelly | Tyrell Malacia | ||
Eberechi Eze | Leny Yoro | ||
Mikel Merino | Ayden Heaven | ||
Gabriel Martinelli | Mason Mount | ||
Noni Madueke | Manuel Ugarte | ||
Viktor Gyökeres | Matheus Cunha | ||
Ben White | Benjamin Šeško | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Riccardo Calafiori Chấn thương cơ | Matthijs de Ligt Chấn thương gân kheo | ||
Max Dowman Chấn thương mắt cá | Toby Collyer Chấn thương cơ | ||
Kai Havertz Chấn thương đầu gối | Joshua Zirkzee Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Arsenal vs Man United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 5 | 3 | 25 | 50 | T T H H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | H H H B T | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 10 | 46 | B T H B T | |
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 7 | 38 | H H H T T | |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 14 | 37 | H H B T T | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 3 | 36 | H H H H B | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | 0 | 34 | H H T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 3 | 10 | 3 | 33 | H T T B B | |
| 9 | 23 | 9 | 6 | 8 | 3 | 33 | T T T H B | |
| 10 | 23 | 8 | 9 | 6 | -2 | 33 | H H B T B | |
| 11 | 22 | 9 | 5 | 8 | -1 | 32 | H T B H T | |
| 12 | 23 | 7 | 9 | 7 | 2 | 30 | H T H H B | |
| 13 | 23 | 7 | 9 | 7 | -5 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | 2 | 28 | H H B B H | |
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H B H B B | |
| 16 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | H H H B T | |
| 17 | 23 | 7 | 4 | 12 | -11 | 25 | B B T H T | |
| 18 | 23 | 5 | 5 | 13 | -18 | 20 | H B B T T | |
| 19 | 23 | 3 | 6 | 14 | -19 | 15 | B B H H H | |
| 20 | 23 | 1 | 5 | 17 | -28 | 8 | H T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
