Thứ Năm, 29/01/2026
Jurrien Timber (Kiến tạo: Bukayo Saka)
22
Dayot Upamecano
23
Lennart Karl (Kiến tạo: Serge Gnabry)
32
Noni Madueke (Thay: Leandro Trossard)
38
Konrad Laimer
43
Mikel Arteta
43
Vincent Kompany
59
Gabriel Martinelli (Thay: Bukayo Saka)
68
Riccardo Calafiori (Thay: Myles Lewis-Skelly)
68
Noni Madueke (Kiến tạo: Riccardo Calafiori)
69
Nicolas Jackson (Thay: Serge Gnabry)
72
Tom Bischof (Thay: Konrad Laimer)
72
William Saliba
74
Gabriel Martinelli (Kiến tạo: Eberechi Eze)
77
Mikel Merino
80
Ben White (Thay: Jurrien Timber)
80
Martin Oedegaard (Thay: Eberechi Eze)
80
Leon Goretzka (Thay: Joshua Kimmich)
81
Raphael Guerreiro (Thay: Lennart Karl)
81
Min-Jae Kim (Thay: Dayot Upamecano)
81

Thống kê trận đấu Arsenal vs Munich

số liệu thống kê
Arsenal
Arsenal
Munich
Munich
40 Kiểm soát bóng 60
16 Phạm lỗi 13
16 Ném biên 16
2 Việt vị 0
7 Chuyền dài 1
6 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arsenal vs Munich

Tất cả (292)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 58780.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 44%, Bayern Munich: 56%.

90+4'

Bayern Munich thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Michael Olise của Bayern Munich làm ngã Mikel Merino.

90+4'

Declan Rice của Arsenal chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho Bayern Munich.

90+2'

Min-Jae Kim của Bayern Munich sút bóng ra ngoài khung thành

90+2'

Cú sút của Min-Jae Kim bị chặn lại.

90+2'

Aleksandar Pavlovic của Bayern Munich sút bóng ra ngoài khung thành

90+2'

William Saliba của Arsenal cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thổi phạt khi Martin Zubimendi của Arsenal phạm lỗi với Raphael Guerreiro

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Riccardo Calafiori đánh đầu về phía khung thành, nhưng Manuel Neuer đã dễ dàng cản phá.

90+1'

Đường chuyền của Declan Rice từ Arsenal đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90'

Leon Goretzka của Bayern Munich đã đi hơi xa khi kéo ngã Mikel Merino.

90'

Quyền kiểm soát bóng: Arsenal: 45%, Bayern Munich: 55%.

89'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Arsenal vs Munich

Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Cristhian Mosquera (3), Myles Lewis-Skelly (49), Eberechi Eze (10), Martín Zubimendi (36), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Mikel Merino (23), Leandro Trossard (19)

Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Konrad Laimer (27), Jonathan Tah (4), Dayot Upamecano (2), Josip Stanišić (44), Joshua Kimmich (6), Aleksandar Pavlović (45), Michael Olise (17), Lennart Karl (42), Serge Gnabry (7), Harry Kane (9)

Arsenal
Arsenal
4-3-3
1
David Raya
12
Jurrien Timber
2
William Saliba
3
Cristhian Mosquera
49
Myles Lewis-Skelly
10
Eberechi Eze
36
Martín Zubimendi
41
Declan Rice
7
Bukayo Saka
23
Mikel Merino
19
Leandro Trossard
9
Harry Kane
7
Serge Gnabry
42
Lennart Karl
17
Michael Olise
45
Aleksandar Pavlović
6
Joshua Kimmich
44
Josip Stanišić
2
Dayot Upamecano
4
Jonathan Tah
27
Konrad Laimer
1
Manuel Neuer
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
38’
Leandro Trossard
Noni Madueke
72’
Konrad Laimer
Tom Bischof
68’
Myles Lewis-Skelly
Riccardo Calafiori
72’
Serge Gnabry
Nicolas Jackson
68’
Bukayo Saka
Gabriel Martinelli
81’
Joshua Kimmich
Leon Goretzka
80’
Eberechi Eze
Martin Ødegaard
81’
Dayot Upamecano
Kim Min-jae
80’
Jurrien Timber
Ben White
81’
Lennart Karl
Raphaël Guerreiro
Cầu thủ dự bị
Piero Hincapié
Leon Goretzka
Riccardo Calafiori
Sven Ulreich
Martin Ødegaard
Jonas Urbig
Kepa Arrizabalaga
Kim Min-jae
Tommy Setford
Hiroki Ito
Ben White
Raphaël Guerreiro
Christian Nørgaard
Sacha Boey
Ethan Nwaneri
Tom Bischof
Gabriel Martinelli
Nicolas Jackson
Noni Madueke
Wisdom Mike
Tình hình lực lượng

Gabriel Magalhães

Chấn thương đùi

Alphonso Davies

Chấn thương dây chằng chéo

Viktor Gyökeres

Chấn thương cơ

Jamal Musiala

Không xác định

Gabriel Jesus

Chấn thương dây chằng chéo

Luis Díaz

Thẻ đỏ trực tiếp

Kai Havertz

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Mikel Arteta

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
21/10 - 2015
05/11 - 2015
16/02 - 2017
08/03 - 2017
Giao hữu
19/07 - 2017
ICC Cup
18/07 - 2019
Champions League
10/04 - 2024
H1: 1-2
18/04 - 2024
H1: 0-0
27/11 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Arsenal

Champions League
29/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 1-2
Premier League
18/01 - 2026
Carabao Cup
15/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
09/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025

Thành tích gần đây Munich

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
24/01 - 2026
H1: 1-0
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
18/01 - 2026
15/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026
Bundesliga
21/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 1-1
Champions League
10/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow