Chủ Nhật, 13/09/2026
Ousmane Dembele (Kiến tạo: Khvicha Kvaratskhelia)
4
Leandro Trossard
10
Bukayo Saka
43
Achraf Hakimi
44
Joao Neves
46
Mikel Merino (VAR check)
47
Bradley Barcola (Thay: Ousmane Dembele)
70
Goncalo Ramos (Thay: Desire Doue)
76
Ben White (Thay: Jurrien Timber)
83
Warren Zaire-Emery (Thay: Joao Neves)
89
Ethan Nwaneri (Thay: Martin Oedegaard)
90

Thống kê trận đấu Arsenal vs PSG

số liệu thống kê
Arsenal
Arsenal
PSG
PSG
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 1
4 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
20 Ném biên 8
4 Chuyền dài 1
3 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 3

Diễn biến Arsenal vs PSG

Tất cả (226)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Số khán giả hôm nay là 59664.

90+6'

Kiểm soát bóng: Arsenal: 49%, Paris Saint-Germain: 51%.

90+5'

Ben White bị phạt vì đẩy Gianluigi Donnarumma.

90+5'

Declan Rice thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+4'

Declan Rice thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Mikel Merino chiến thắng trong pha không chiến với Warren Zaire-Emery.

90+3'

Phát bóng lên cho Paris Saint-Germain.

90+3'

Gabriel Martinelli của Arsenal sút bóng ra ngoài khung thành.

90+3'

Ethan Nwaneri tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+3'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Martin Oedegaard rời sân để được thay thế bởi Ethan Nwaneri trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Joao Neves rời sân để được thay thế bởi Warren Zaire-Emery trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Bradley Barcola chặn thành công cú sút.

89'

Declan Rice thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.

87'

Trọng tài thổi phạt Achraf Hakimi của Paris Saint-Germain vì đã phạm lỗi với Gabriel Martinelli.

Đội hình xuất phát Arsenal vs PSG

Arsenal (4-3-3): David Raya (22), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Jakub Kiwior (15), Myles Lewis-Skelly (49), Martin Ødegaard (8), Declan Rice (41), Mikel Merino (23), Bukayo Saka (7), Leandro Trossard (19), Gabriel Martinelli (11)

PSG (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Désiré Doué (14), Ousmane Dembélé (10), Khvicha Kvaratskhelia (7)

Arsenal
Arsenal
4-3-3
22
David Raya
12
Jurrien Timber
2
William Saliba
15
Jakub Kiwior
49
Myles Lewis-Skelly
8
Martin Ødegaard
41
Declan Rice
23
Mikel Merino
7
Bukayo Saka
19
Leandro Trossard
11
Gabriel Martinelli
7
Khvicha Kvaratskhelia
10
Ousmane Dembélé
14
Désiré Doué
8
Fabián Ruiz
17
Vitinha
87
João Neves
25
Nuno Mendes
51
Willian Pacho
5
Marquinhos
2
Achraf Hakimi
1
Gianluigi Donnarumma
PSG
PSG
4-3-3
Thay người
83’
Jurrien Timber
Ben White
70’
Ousmane Dembele
Bradley Barcola
90’
Martin Oedegaard
Ethan Nwaneri
76’
Desire Doue
Gonçalo Ramos
89’
Joao Neves
Warren Zaïre-Emery
Cầu thủ dự bị
Ben White
Matvey Safonov
Neto
Arnau Tenas
Tommy Setford
Presnel Kimpembe
Kieran Tierney
Gonçalo Ramos
Oleksandr Zinchenko
Lee Kang-in
Raheem Sterling
Lucas Hernández
Ethan Nwaneri
Senny Mayulu
Nathan Butler-Oyedeji
Bradley Barcola
Jack Henry-Francis
Warren Zaïre-Emery
Ismeal Kabia
Beraldo
Ibrahim Mbaye
Tình hình lực lượng

Takehiro Tomiyasu

Không xác định

Gabriel Magalhães

Chấn thương gân kheo

Riccardo Calafiori

Không xác định

Thomas Partey

Kỷ luật

Jorginho

Không xác định

Kai Havertz

Chấn thương gân kheo

Gabriel Jesus

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Mikel Arteta

Luis Enrique

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
14/09 - 2016
24/11 - 2016
02/10 - 2024
H1: 2-0
30/04 - 2025
H1: 0-1
08/05 - 2025
H1: 1-0
30/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây Arsenal

Premier League
13/09 - 2026
Champions League
10/09 - 2026
H1: 0-0
Premier League
06/09 - 2026
H1: 1-1
01/09 - 2026
22/08 - 2026
Community Shield
16/08 - 2026
Giao hữu
13/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
09/08 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
06/08 - 2026
02/08 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây PSG

Champions League
Ligue 1
05/09 - 2026
29/08 - 2026
24/08 - 2026
Siêu cúp Pháp
17/08 - 2026
Siêu cúp châu Âu
13/08 - 2026
Giao hữu
08/08 - 2026
06/08 - 2026
Champions League
30/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Ligue 1
18/05 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain110053
2MunichMunich110053
3BarcelonaBarcelona110043
4Man UnitedMan United110043
5Como 1907Como 1907110033
6SportingSporting110023
7StuttgartStuttgart110023
8Man CityMan City110023
9Aston VillaAston Villa110013
10LensLens110013
11Real BetisReal Betis110013
12DortmundDortmund110013
13LiverpoolLiverpool110013
14Real MadridReal Madrid110013
15ArsenalArsenal110013
16AthensAthens110013
17AS RomaAS Roma101001
18Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk101001
19FenerbahçeFenerbahçe101001
20PSVPSV101001
21VillarrealVillarreal1001-10
22Club BruggeClub Brugge1001-10
23LilleLille1001-10
24Slavia PragueSlavia Prague1001-10
25AtleticoAtletico1001-10
26InterInter1001-10
27LASKLASK1001-10
28NapoliNapoli1001-10
29GalatasarayGalatasaray1001-20
30VikingViking1001-20
31FC PortoFC Porto1001-20
32RB LeipzigRB Leipzig1001-30
33FeyenoordFeyenoord1001-40
34Sabah FKSabah FK1001-40
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava1001-50
36Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1001-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow