Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Folarin Balogun (Kiến tạo: Lamine Camara) 19 | |
Thilo Kehrer 36 | |
Michel Diaz 45+2' | |
Aladji Bamba 46 | |
Mamadou Coulibaly (Thay: Aladji Bamba) 57 | |
Remy Lascary (Thay: Eric Ebimbe) 67 | |
Ansu Fati (Thay: Maghnes Akliouche) 70 | |
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun) 70 | |
Aleksandr Golovin (Kiến tạo: Mamadou Coulibaly) 78 | |
Lucas Tousart (Thay: Hugo Magnetti) 83 | |
Pathe Mboup (Thay: Romain Del Castillo) 83 | |
Christian Mawissa (Thay: Simon Adingra) 83 | |
Kassoum Ouattara (Thay: Jordan Teze) 83 |
Thống kê trận đấu AS Monaco vs Brest


Diễn biến AS Monaco vs Brest
Một cầu thủ từ Brest thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Brest thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lucas Tousart bị phạt vì đẩy Lamine Camara.
Brest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Denis Zakaria thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brest thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Monaco: 57%, Brest: 43%.
Brest đang kiểm soát bóng.
Brest đang kiểm soát bóng.
Monaco đang kiểm soát bóng.
Thilo Kehrer thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brendan Chardonnet thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt và cho Brest hưởng quả đá phạt khi Lucas Tousart phạm lỗi với Aleksandr Golovin.
Đội hình xuất phát AS Monaco vs Brest
AS Monaco (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Wout Faes (25), Jordan Teze (4), Lamine Camara (15), Aladji Bamba (23), Simon Adingra (24), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)
Brest (4-2-3-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Michel Diaz (4), Daouda Guindo (27), Joris Chotard (13), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Kamory Doumbia (23), Eric Ebimbe (7), Ludovic Ajorque (19)


| Thay người | |||
| 57’ | Aladji Bamba Mamadou Coulibaly | 67’ | Eric Ebimbe Remy Labeau Lascary |
| 70’ | Folarin Balogun Mika Biereth | 83’ | Hugo Magnetti Lucas Tousart |
| 70’ | Maghnes Akliouche Ansu Fati | 83’ | Romain Del Castillo Pathe Mboup |
| 83’ | Simon Adingra Christian Mawissa | ||
| 83’ | Jordan Teze Kassoum Ouattara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Kondi Nibombe | Noah Jauny | ||
Mamadou Coulibaly | Luck Zogbé | ||
Stanis Idumbo-Muzambo | Soumaïla Coulibaly | ||
Christian Mawissa | Lucas Tousart | ||
Kassoum Ouattara | Hamidou Makalou | ||
Mika Biereth | Remy Labeau Lascary | ||
Paris Brunner | Pathe Mboup | ||
Ansu Fati | |||
Philipp Köhn | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | Bradley Locko Va chạm | ||
Eric Dier Chấn thương gân kheo | Mama Baldé Chấn thương cơ | ||
Vanderson Chấn thương đùi | |||
Caio Henrique Va chạm | |||
Krépin Diatta Va chạm | |||
Paul Pogba Chấn thương đầu gối | |||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Monaco vs Brest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Monaco
Thành tích gần đây Brest
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
