Thứ Tư, 18/03/2026
Folarin Balogun (Kiến tạo: Lamine Camara)
19
Thilo Kehrer
36
Michel Diaz
45+2'
Aladji Bamba
46
Mamadou Coulibaly (Thay: Aladji Bamba)
57
Remy Lascary (Thay: Eric Ebimbe)
67
Ansu Fati (Thay: Maghnes Akliouche)
70
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun)
70
Aleksandr Golovin (Kiến tạo: Mamadou Coulibaly)
78
Lucas Tousart (Thay: Hugo Magnetti)
83
Pathe Mboup (Thay: Romain Del Castillo)
83
Christian Mawissa (Thay: Simon Adingra)
83
Kassoum Ouattara (Thay: Jordan Teze)
83

Thống kê trận đấu AS Monaco vs Brest

số liệu thống kê
AS Monaco
AS Monaco
Brest
Brest
56 Kiểm soát bóng 44
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 9
3 Phạt góc 8
5 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
22 Ném biên 20
4 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
12 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AS Monaco vs Brest

Tất cả (321)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Một cầu thủ từ Brest thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.

90+3'

Brest thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Lucas Tousart bị phạt vì đẩy Lamine Camara.

90+2'

Brest thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Denis Zakaria thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Brest thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Kiểm soát bóng: Monaco: 57%, Brest: 43%.

90'

Brest đang kiểm soát bóng.

89'

Brest đang kiểm soát bóng.

89'

Monaco đang kiểm soát bóng.

88'

Thilo Kehrer thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

88'

Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Brendan Chardonnet thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

88'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

87'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

87'

Trọng tài thổi phạt và cho Brest hưởng quả đá phạt khi Lucas Tousart phạm lỗi với Aleksandr Golovin.

Đội hình xuất phát AS Monaco vs Brest

AS Monaco (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Wout Faes (25), Jordan Teze (4), Lamine Camara (15), Aladji Bamba (23), Simon Adingra (24), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)

Brest (4-2-3-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Michel Diaz (4), Daouda Guindo (27), Joris Chotard (13), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Kamory Doumbia (23), Eric Ebimbe (7), Ludovic Ajorque (19)

AS Monaco
AS Monaco
3-4-2-1
1
Lukas Hradecky
5
Thilo Kehrer
6
Denis Zakaria
25
Wout Faes
4
Jordan Teze
15
Lamine Camara
23
Aladji Bamba
24
Simon Adingra
11
Maghnes Akliouche
10
Aleksandr Golovin
9
Folarin Balogun
19
Ludovic Ajorque
7
Eric Ebimbe
23
Kamory Doumbia
10
Romain Del Castillo
8
Hugo Magnetti
13
Joris Chotard
27
Daouda Guindo
4
Michel Diaz
5
Brendan Chardonnet
77
Kenny Lala
30
Grégoire Coudert
Brest
Brest
4-2-3-1
Thay người
57’
Aladji Bamba
Mamadou Coulibaly
67’
Eric Ebimbe
Remy Labeau Lascary
70’
Folarin Balogun
Mika Biereth
83’
Hugo Magnetti
Lucas Tousart
70’
Maghnes Akliouche
Ansu Fati
83’
Romain Del Castillo
Pathe Mboup
83’
Simon Adingra
Christian Mawissa
83’
Jordan Teze
Kassoum Ouattara
Cầu thủ dự bị
Samuel Kondi Nibombe
Noah Jauny
Mamadou Coulibaly
Luck Zogbé
Stanis Idumbo-Muzambo
Soumaïla Coulibaly
Christian Mawissa
Lucas Tousart
Kassoum Ouattara
Hamidou Makalou
Mika Biereth
Remy Labeau Lascary
Paris Brunner
Pathe Mboup
Ansu Fati
Philipp Köhn
Tình hình lực lượng

Mohammed Salisu

Chấn thương dây chằng chéo

Bradley Locko

Va chạm

Eric Dier

Chấn thương gân kheo

Mama Baldé

Chấn thương cơ

Vanderson

Chấn thương đùi

Caio Henrique

Va chạm

Krépin Diatta

Va chạm

Paul Pogba

Chấn thương đầu gối

Takumi Minamino

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Sebastien Pocognoli

Eric Roy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
29/09 - 2019
04/10 - 2020
01/03 - 2021
31/10 - 2021
H1: 1-0
15/05 - 2022
H1: 1-2
01/01 - 2023
H1: 0-0
19/02 - 2023
H1: 0-1
05/11 - 2023
H1: 1-0
21/04 - 2024
H1: 0-1
23/11 - 2024
H1: 2-0
06/04 - 2025
H1: 1-0
06/12 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
15/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026
01/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
Ligue 1
21/02 - 2026
H1: 1-0
Champions League
18/02 - 2026
Ligue 1
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
06/02 - 2026
Ligue 1
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Brest

Ligue 1
15/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
H1: 0-2
25/01 - 2026
H1: 0-2
19/01 - 2026
H1: 2-0
04/01 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2518343257T B T T B
2LensLens2618262656T B H T B
3MarseilleMarseille2615472049H B T T T
4LyonLyon2614571347T B B H H
5LilleLille261358744H T T H T
6AS MonacoAS Monaco261349843T T T T T
7RennesRennes261277643T T T T B
8StrasbourgStrasbourg261079937H T H H H
9LorientLorient269107-337T H H H T
10BrestBrest2610610-236H T T T B
11ToulouseToulouse269710534B H B B T
12AngersAngers269512-932B B B T B
13Paris FCParis FC2661010-1228B H T H H
14Le HavreLe Havre266911-1227T B B B H
15NiceNice267613-1627B H B B T
16AuxerreAuxerre264715-1719T B H H B
17NantesNantes254516-2017B B T B B
18MetzMetz263419-3513B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow