Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Patrick Osterhage (Thay: Yannik Engelhardt) 15 | |
Patrick Osterhage 37 | |
Paris Brunner (Kiến tạo: Edan Diop) 45+2' | |
Lucas Hoeler (Thay: Yuito Suzuki) 46 | |
Aleksandr Golovin 49 | |
Anis Soubeir (Thay: Mamadou Coulibaly) 58 | |
Ansu Fati (Thay: Mathys Detourbet) 58 | |
Philipp Treu (Thay: Jordy Makengo) 62 | |
Derry Scherhant (Thay: Vincenzo Grifo) 62 | |
Denis Zakaria (Thay: Edan Diop) 68 | |
Anis Soubeir 70 | |
Matthis Abline (Thay: Paris Brunner) 79 | |
Flavio Nazinho (Thay: Aleksandr Golovin) 79 | |
Julian Schuster 80 | |
Cyriaque Irie (Thay: Jan-Niklas Beste) 82 | |
Lamine Camara 83 | |
Ansu Fati 86 | |
Ansu Fati (Kiến tạo: Matthis Abline) 90+2' |
Thống kê trận đấu AS Monaco vs Freiburg


Diễn biến AS Monaco vs Freiburg
Matthis Abline đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ansu Fati đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ansu Fati.
V À A A O O O - Lamine Camara ghi bàn!
Jan-Niklas Beste rời sân và được thay thế bởi Cyriaque Irie.
Thẻ vàng cho Julian Schuster.
Aleksandr Golovin rời sân và được thay thế bởi Flavio Nazinho.
Paris Brunner rời sân và được thay thế bởi Matthis Abline.
Thẻ vàng cho Anis Soubeir.
Edan Diop rời sân và được thay thế bởi Denis Zakaria.
Vincenzo Grifo rời sân và được thay thế bởi Derry Scherhant.
Jordy Makengo rời sân và được thay thế bởi Philipp Treu.
Mathys Detourbet rời sân và được thay thế bởi Ansu Fati.
Mamadou Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Anis Soubeir.
Thẻ vàng cho Aleksandr Golovin.
Yuito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Lucas Hoeler.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Paris Brunner đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát AS Monaco vs Freiburg
AS Monaco (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Vanderson (2), Sadibou Sane (72), Jordan Teze (4), Christian Mawissa (13), Lamine Camara (8), Edan Diop (37), Mamadou Coulibaly (28), Aleksandr Golovin (10), Mathys Detourbet (7), Paris Brunner (29)
Freiburg (4-2-3-1): Mio Backhaus (1), Lukas Kubler (17), Matthias Ginter (28), Maximilian Rosenfelder (37), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Yannick Engelhardt (16), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Igor Matanović (31)


| Thay người | |||
| 58’ | Mathys Detourbet Ansu Fati | 15’ | Yannik Engelhardt Patrick Osterhage |
| 68’ | Edan Diop Denis Zakaria | 46’ | Yuito Suzuki Lucas Holer |
| 79’ | Paris Brunner Matthis Abline | 62’ | Vincenzo Grifo Derry Lionel Scherhant |
| 79’ | Aleksandr Golovin Flávio Nazinho | 62’ | Jordy Makengo Philipp Treu |
| 82’ | Jan-Niklas Beste Cyriaque Irie | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Philipp Köhn | Jannik Huth | ||
Jules Stawiecki | Anthony Jung | ||
Denis Zakaria | Patrick Osterhage | ||
Matthis Abline | Derry Lionel Scherhant | ||
Mika Biereth | Lucas Holer | ||
Takumi Minamino | Rihito Yamamoto | ||
Pape Cabral | Cyriaque Irie | ||
Flávio Nazinho | Philipp Treu | ||
Mohammed Salisu | Christian Gunter | ||
Ansu Fati | Keisuke Goto | ||
Anis Soubeir | |||
Ilane Touré | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Monaco vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Monaco
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | ||
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 8 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | ||
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | ||
| 11 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | ||
| 19 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 20 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 21 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 25 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 26 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 27 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 29 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 30 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | ||
| 31 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | ||
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | ||
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
