Thứ Tư, 26/08/2026
(og) Gautier Lloris
32
Ally Samatta (Thay: Simon Ebonog)
58
Mbwana Samatta (Thay: Simon Ebonog)
58
Fode Doucoure (Thay: Younes Namli)
59
Eric Dier (Kiến tạo: Lamine Camara)
61
Vanderson (Thay: Jordan Teze)
63
Eliesse Ben Seghir (Thay: Lamine Camara)
63
Rassoul Ndiaye (Kiến tạo: Yassine Kechta)
67
Maghnes Akliouche (Kiến tạo: Denis Zakaria)
75
Godson Kyeremeh (Thay: Arouna Sangante)
78
Felix Mambimbi (Thay: Etienne Youte Kinkoue)
79
Daren Mosengo (Thay: Rassoul Ndiaye)
79
Paris Brunner (Thay: Mika Biereth)
81
George Ilenikhena (Thay: Takumi Minamino)
81
Gautier Lloris
89
Aladji Bamba (Thay: Aleksandr Golovin)
89

Thống kê trận đấu AS Monaco vs Le Havre

số liệu thống kê
AS Monaco
AS Monaco
Le Havre
Le Havre
74 Kiểm soát bóng 26
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 4
5 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
23 Ném biên 12
1 Chuyền dài 2
5 Cú sút bị chặn 2
6 Phát bóng 9

Diễn biến AS Monaco vs Le Havre

Tất cả (326)
90+10'

Monaco giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Quả phát bóng lên cho Monaco.

90+10'

Ôi không. Từ một vị trí đầy hứa hẹn, Mbwana Samatta từ Le Havre sút trượt hoàn toàn. Cơ hội bị bỏ lỡ.

90+10'

Yanis Zouaoui từ Le Havre thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+9'

Ayumu Seko từ Le Havre sút bóng ra ngoài khung thành.

90+9'

Fode Doucoure từ Le Havre cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+9'

Yanis Zouaoui từ Le Havre thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+9'

Maghnes Akliouche của Monaco cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+9'

Yanis Zouaoui treo bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+8'

Eric Dier thành công chặn cú sút.

90+8'

Một cú sút của Mbwana Samatta bị chặn lại.

90+8'

Christian Mawissa giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Le Havre đang kiểm soát bóng.

90+7'

Aladji Bamba bị phạt vì đẩy Yassine Kechta.

90+6'

Monaco thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Le Havre đang kiểm soát bóng.

90+6'

Aladji Bamba của Monaco bị thổi việt vị.

90+6'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Monaco đang kiểm soát bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Monaco: 74%, Le Havre: 26%.

Đội hình xuất phát AS Monaco vs Le Havre

AS Monaco (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Jordan Teze (4), Eric Dier (3), Christian Mawissa (13), Caio Henrique (12), Lamine Camara (15), Denis Zakaria (6), Maghnes Akliouche (11), Takumi Minamino (18), Aleksandr Golovin (10), Mika Biereth (14)

Le Havre (4-1-4-1): Mory Diaw (99), Arouna Sangante (93), Ayumu Seko (15), Gautier Lloris (4), Etienne Youte Kinkoue (6), Rassoul Ndiaye (14), Simon Ebonog (26), Andy Logbo (19), Yassine Kechta (8), Issa Soumare (45), Yanis Zouaoui (18)

AS Monaco
AS Monaco
4-2-3-1
1
Lukas Hradecky
4
Jordan Teze
3
Eric Dier
13
Christian Mawissa
12
Caio Henrique
15
Lamine Camara
6
Denis Zakaria
11
Maghnes Akliouche
18
Takumi Minamino
10
Aleksandr Golovin
14
Mika Biereth
18
Yanis Zouaoui
45
Issa Soumare
8
Yassine Kechta
19
Andy Logbo
26
Simon Ebonog
14
Rassoul Ndiaye
6
Etienne Youte Kinkoue
4
Gautier Lloris
15
Ayumu Seko
93
Arouna Sangante
99
Mory Diaw
Le Havre
Le Havre
4-1-4-1
Cầu thủ dự bị
Eliesse Ben Seghir
Vanderson
Wilfried Singo
Thilo Kehrer
Philipp Köhn
Kassoum Ouattara
Aladji Bamba
George Ilenikhena
Paris Brunner
Tình hình lực lượng

Thomas Delaine

Chấn thương gân kheo

Daren Nbenbege Mosengo

Không xác định

Abdoulaye Toure

Chấn thương gân kheo

Younes Namli

Không xác định

Huấn luyện viên

Filipe Luis

Didier Digard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Pháp
31/08 - 2012
09/02 - 2013
Ligue 1
12/11 - 2023
H1: 0-0
04/02 - 2024
H1: 0-0
22/09 - 2024
H1: 1-1
27/04 - 2025
H1: 1-0
17/08 - 2025
25/01 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
23/08 - 2026
Europa Conference League
21/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
09/08 - 2026
07/08 - 2026
26/07 - 2026
18/07 - 2026
Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Le Havre

Ligue 1
23/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
09/08 - 2026
05/08 - 2026
31/07 - 2026
H1: 1-1
25/07 - 2026
17/07 - 2026
H1: 1-2
Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MarseilleMarseille110043T
2LensLens110033T
3LilleLille110023T
4LyonLyon110023T
5AS MonacoAS Monaco110013T
6BrestBrest101001H
7Paris Saint-GermainParis Saint-Germain101001H H
8Le MansLe Mans101001H
9RennesRennes101001H H
10LorientLorient101001H
11NiceNice101001H
12Paris FCParis FC101001H
13TroyesTroyes101001H
14Le HavreLe Havre1001-10B
15AngersAngers1001-20B
16ToulouseToulouse1001-20B
17AuxerreAuxerre1001-30B
18StrasbourgStrasbourg1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow