Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Mathys Detourbet (Thay: Ansu Fati) 15 | |
Ethan Mbappe (Kiến tạo: Soriba Diaoune) 24 | |
Mamadou Coulibaly 32 | |
Hakon Arnar Haraldsson 34 | |
Matthis Abline (Thay: Mamadou Coulibaly) 46 | |
Edan Diop (Thay: Denis Zakaria) 46 | |
Mathys Detourbet 56 | |
Isaac Cossier (Thay: Soriba Diaoune) 63 | |
Tanguy Nianzou 66 | |
Romain Perraud 66 | |
Maxima Goffi (Thay: Ethan Mbappe) 69 | |
Edan Diop (Kiến tạo: Jordan Teze) 74 | |
Maurits Kjaergaard (Thay: Nabil Bentaleb) 80 | |
Angel Yondjo (Thay: Hakon Arnar Haraldsson) 80 | |
Folarin Balogun (Thay: Mathys Detourbet) 90 | |
Vanderson 90+1' | |
Maxima Goffi 90+2' | |
Berke Ozer 90+4' |
Thống kê trận đấu AS Monaco vs Lille


Diễn biến AS Monaco vs Lille
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Monaco: 64%, Lille: 36%.
Paris Brunner bị phạt vì đã đẩy Berke Ozer.
Berke Ozer từ Lille cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm
Vanderson đánh đầu về phía khung thành, nhưng Berke Ozer đã có mặt để dễ dàng cản phá
Đường chuyền của Flavio Nazinho từ Monaco đã thành công tìm đến một đồng đội trong vòng cấm
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây
Romain Perraud từ Lille cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm
Flavio Nazinho thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào
Romain Perraud giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Berke Ozer và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng
Kiểm soát bóng: Monaco: 63%, Lille: 37%.
Phát bóng lên cho Lille.
Cơ hội đến với Folarin Balogun từ Monaco nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Berke Ozer từ Lille nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Folarin Balogun bị phạt vì đã đẩy Alexsandro Ribeiro.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Berke Ozer và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Alexsandro Ribeiro từ Lille cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matthis Abline đánh đầu về phía khung thành, nhưng Berke Ozer đã có mặt để dễ dàng cản phá
Đội hình xuất phát AS Monaco vs Lille
AS Monaco (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Vanderson (2), Sadibou Sane (72), Jordan Teze (4), Flávio Nazinho (20), Lamine Camara (8), Denis Zakaria (6), Mamadou Coulibaly (28), Aleksandr Golovin (10), Ansu Fati (31), Paris Brunner (29)
Lille (4-3-3): Berke Ozer (1), Nathan Ngoy (3), Tanguy Nianzou (23), Alexsandro Ribeiro (4), Romain Perraud (15), Benjamin Andre (21), Nabil Bentaleb (6), Ngal'ayel Mukau (17), Ethan Mbappé (8), Hakon Arnar Haraldsson (10), Soriba Diaoune (35)


| Thay người | |||
| 15’ | Folarin Balogun Mathys Detourbet | 63’ | Soriba Diaoune Isaac Cossier |
| 46’ | Mamadou Coulibaly Matthis Abline | 69’ | Ethan Mbappe Maxima Adeagan Goffi |
| 46’ | Denis Zakaria Edan Diop | 80’ | Nabil Bentaleb Maurits Kjærgaard |
| 90’ | Mathys Detourbet Folarin Balogun | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matthis Abline | Orlando Gill | ||
Mohammed Salisu | Calvin Verdonk | ||
Philipp Köhn | Isaac Cossier | ||
Christian Mawissa | Maurits Kjærgaard | ||
Takumi Minamino | Angel Yondjo | ||
Edan Diop | Gaetan Perrin | ||
Ilane Touré | Dilane Bakwa | ||
Mathys Detourbet | Olivier Giroud | ||
Folarin Balogun | Maxima Adeagan Goffi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Eric Dier Chấn thương cơ | Tiago Santos Chấn thương đầu gối | ||
Stanis Idumbo-Muzambo Chấn thương háng | Ayase Ueda Chấn thương bàn chân | ||
Osame Sahraoui Va chạm | |||
Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Monaco vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Monaco
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 7 | 17 | T T T T H | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | B T B T H | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 5 | 15 | T B T H H | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | H T H B H | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | H T B T B | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T B | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 8 | 8 | 4 | 0 | 4 | 5 | 12 | B B T T T | |
| 9 | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | H B T T H | |
| 10 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T T B T | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H T H T H | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | T T B T H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | 2 | 9 | B B T H B | |
| 14 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | H T B B H | |
| 15 | 8 | 1 | 4 | 3 | -5 | 7 | H T B B H | |
| 16 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | H B B B B | |
| 17 | 8 | 1 | 2 | 5 | -11 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 8 | 0 | 2 | 6 | -7 | 2 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
