Chủ Nhật, 13/09/2026
Folarin Balogun (Kiến tạo: Aleksandr Golovin)
1
Folarin Balogun (Kiến tạo: Maghnes Akliouche)
18
Wout Faes
21
(Pen) Vitinha
22
Desire Doue (Thay: Ousmane Dembele)
27
Desire Doue (Kiến tạo: Bradley Barcola)
29
Denis Zakaria
29
Achraf Hakimi (Kiến tạo: Desire Doue)
41
Aleksandr Golovin
46
Aleksandr Golovin
48
Krepin Diatta (Thay: Maghnes Akliouche)
58
Desire Doue (Kiến tạo: Warren Zaire-Emery)
67
Kang-In Lee (Thay: Khvicha Kvaratskhelia)
69
Mamadou Coulibaly (Thay: Simon Adingra)
70
Aladji Bamba (Thay: Vanderson)
70
Goncalo Ramos (Thay: Bradley Barcola)
81
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun)
83

Thống kê trận đấu AS Monaco vs Paris Saint-Germain

số liệu thống kê
AS Monaco
AS Monaco
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
20 Kiểm soát bóng 80
4 Sút trúng đích 10
3 Sút không trúng đích 10
1 Phạt góc 8
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 4
2 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 2
10 Ném biên 14
1 Chuyền dài 7
0 Cú sút bị chặn 10
13 Phát bóng 4

Diễn biến AS Monaco vs Paris Saint-Germain

Tất cả (437)
90+5'

Paris Saint-Germain giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Monaco: 27%, Paris Saint-Germain: 73%.

90+4'

Phát bóng lên cho Monaco.

90+4'

Nuno Mendes không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Kang-In Lee của Paris Saint-Germain thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+4'

Kang-In Lee sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Philipp Koehn đã kiểm soát được tình hình.

90+4'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Kang-In Lee thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+3'

Mamadou Coulibaly từ Monaco cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Philipp Koehn từ Monaco cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+2'

Goncalo Ramos thực hiện một cú đánh đầu hướng về khung thành, nhưng Philipp Koehn đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+2'

Đường chuyền của Desire Doue từ Paris Saint-Germain đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.

90+2'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.

90+1'

Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thổi phạt Joao Neves của Paris Saint-Germain vì đã phạm lỗi với Lamine Camara.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Monaco đang kiểm soát bóng.

90'

Monaco đang kiểm soát bóng.

90'

Mamadou Coulibaly thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

Đội hình xuất phát AS Monaco vs Paris Saint-Germain

AS Monaco (4-2-3-1): Philipp Köhn (16), Vanderson (2), Jordan Teze (4), Wout Faes (25), Caio Henrique (12), Lamine Camara (15), Denis Zakaria (6), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Simon Adingra (24), Folarin Balogun (9)

Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), Warren Zaïre-Emery (33), Vitinha (17), João Neves (87), Khvicha Kvaratskhelia (7), Ousmane Dembélé (10), Bradley Barcola (29)

AS Monaco
AS Monaco
4-2-3-1
16
Philipp Köhn
2
Vanderson
4
Jordan Teze
25
Wout Faes
12
Caio Henrique
15
Lamine Camara
6
Denis Zakaria
11
Maghnes Akliouche
10
Aleksandr Golovin
24
Simon Adingra
9
Folarin Balogun
29
Bradley Barcola
10
Ousmane Dembélé
7
Khvicha Kvaratskhelia
87
João Neves
17
Vitinha
33
Warren Zaïre-Emery
25
Nuno Mendes
51
Willian Pacho
5
Marquinhos
2
Achraf Hakimi
39
Matvey Safonov
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
4-3-3
Thay người
58’
Maghnes Akliouche
Krépin Diatta
27’
Ousmane Dembele
Désiré Doué
70’
Simon Adingra
Mamadou Coulibaly
69’
Khvicha Kvaratskhelia
Lee Kang-in
70’
Vanderson
Aladji Bamba
81’
Bradley Barcola
Gonçalo Ramos
83’
Folarin Balogun
Mika Biereth
Cầu thủ dự bị
Krépin Diatta
Lucas Chevalier
Mamadou Coulibaly
Renato Marin
Jules Stawiecki
Beraldo
Yann Lienard
Illia Zabarnyi
Stanis Idumbo-Muzambo
Lucas Hernández
Aladji Bamba
Lee Kang-in
Samuel Kondi Nibombe
Pedro Fernandez
Mika Biereth
Désiré Doué
Ilane Touré
Ibrahim Mbaye
Gonçalo Ramos
Tình hình lực lượng

Lukas Hradecky

Chấn thương đầu gối

Fabián Ruiz

Chấn thương đầu gối

Christian Mawissa

Chấn thương gân kheo

Senny Mayulu

Chấn thương bắp chân

Mohammed Salisu

Chấn thương dây chằng chéo

Quentin Ndjantou

Chấn thương gân kheo

Kassoum Ouattara

Chấn thương bắp chân

Eric Dier

Chấn thương gân kheo

Thilo Kehrer

Không xác định

Paul Pogba

Chấn thương đầu gối

Takumi Minamino

Chấn thương đầu gối

Ansu Fati

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Filipe Luis

Luis Enrique

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
12/11 - 2018
22/04 - 2019
13/01 - 2020
21/11 - 2020
22/02 - 2021
Cúp quốc gia Pháp
20/05 - 2021
H1: 0-1
Ligue 1
13/12 - 2021
H1: 2-0
20/03 - 2022
H1: 1-0
29/08 - 2022
H1: 0-1
11/02 - 2023
H1: 3-1
25/11 - 2023
H1: 2-1
02/03 - 2024
H1: 0-0
19/12 - 2024
H1: 0-1
Siêu cúp Pháp
05/01 - 2025
H1: 0-0
Ligue 1
08/02 - 2025
H1: 1-1
29/11 - 2025
Champions League
18/02 - 2026
26/02 - 2026
Ligue 1
07/03 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
12/09 - 2026
05/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa Conference League
27/08 - 2026
Ligue 1
23/08 - 2026
Europa Conference League
21/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
09/08 - 2026
07/08 - 2026

Thành tích gần đây Paris Saint-Germain

Champions League
Ligue 1
05/09 - 2026
29/08 - 2026
24/08 - 2026
Siêu cúp Pháp
17/08 - 2026
Siêu cúp châu Âu
13/08 - 2026
Giao hữu
08/08 - 2026
06/08 - 2026
Champions League
30/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Ligue 1
18/05 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain110053
2MunichMunich110053
3BarcelonaBarcelona110043
4Man UnitedMan United110043
5Como 1907Como 1907110033
6SportingSporting110023
7StuttgartStuttgart110023
8Man CityMan City110023
9Aston VillaAston Villa110013
10LensLens110013
11Real BetisReal Betis110013
12DortmundDortmund110013
13LiverpoolLiverpool110013
14Real MadridReal Madrid110013
15ArsenalArsenal110013
16AthensAthens110013
17AS RomaAS Roma101001
18Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk101001
19FenerbahçeFenerbahçe101001
20PSVPSV101001
21VillarrealVillarreal1001-10
22Club BruggeClub Brugge1001-10
23LilleLille1001-10
24Slavia PragueSlavia Prague1001-10
25AtleticoAtletico1001-10
26InterInter1001-10
27LASKLASK1001-10
28NapoliNapoli1001-10
29GalatasarayGalatasaray1001-20
30VikingViking1001-20
31FC PortoFC Porto1001-20
32RB LeipzigRB Leipzig1001-30
33FeyenoordFeyenoord1001-40
34Sabah FKSabah FK1001-40
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava1001-50
36Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1001-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow