Thứ Tư, 28/01/2026
Zachary Athekame (Thay: Alexis Saelemaekers)
46
Adrien Rabiot
51
Zachary Athekame
55
Niccolo Pisilli (Thay: Manu Kone)
59
Koni De Winter (Kiến tạo: Luka Modric)
62
Niclas Fuellkrug (Thay: Rafael Leao)
68
Christian Pulisic (Thay: Christopher Nkunku)
68
Lorenzo Pellegrini (Thay: Paulo Dybala)
69
Robinio Vaz (Thay: Donyell Malen)
69
Luka Modric
70
Mike Maignan
74
(Pen) Lorenzo Pellegrini
74
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Samuele Ricci)
79
Lorenzo Venturino (Thay: Matias Soule)
85

Thống kê trận đấu AS Roma vs AC Milan

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
AC Milan
AC Milan
58 Kiểm soát bóng 42
15 Phạm lỗi 11
23 Ném biên 15
1 Việt vị 1
5 Chuyền dài 2
5 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AS Roma vs AC Milan

Tất cả (373)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 63582.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Thống kê kiểm soát bóng: Roma: 58%, AC Milan: 42%.

90+4'

Luka Modric giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Mile Svilar có đôi tay an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90+4'

Evan N'Dicka giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Pha vào bóng nguy hiểm của Niccolo Pisilli từ Roma. Adrien Rabiot là người nhận hậu quả.

90+4'

AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Bryan Cristante giành chiến thắng trong pha không chiến với Niclas Fuellkrug.

90+3'

Wesley bị phạt vì đẩy Zachary Athekame.

90+3'

AC Milan đang kiểm soát bóng.

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Evan N'Dicka từ Roma đá ngã Christian Pulisic.

90+2'

AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Koni De Winter giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Koni De Winter từ AC Milan cắt bóng thành công hướng về vòng cấm.

90+2'

Roma đang kiểm soát bóng.

90+1'

Phạt góc cho Roma.

90+1'

Đường chuyền của Adrien Rabiot từ AC Milan đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Cơ hội đến với Niclas Fuellkrug của AC Milan nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90+1'

AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát AS Roma vs AC Milan

AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Daniele Ghilardi (87), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Wesley Franca (43), Paulo Dybala (21), Matías Soulé (18), Donyell Malen (14)

AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Koni De Winter (5), Alexis Saelemaekers (56), Samuele Ricci (4), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Rafael Leão (10), Christopher Nkunku (18)

AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
99
Mile Svilar
23
Gianluca Mancini
5
Evan Ndicka
87
Daniele Ghilardi
19
Zeki Çelik
4
Bryan Cristante
17
Manu Koné
43
Wesley Franca
21
Paulo Dybala
18
Matías Soulé
14
Donyell Malen
18
Christopher Nkunku
10
Rafael Leão
33
Davide Bartesaghi
12
Adrien Rabiot
14
Luka Modrić
4
Samuele Ricci
56
Alexis Saelemaekers
5
Koni De Winter
46
Matteo Gabbia
23
Fikayo Tomori
16
Mike Maignan
AC Milan
AC Milan
3-5-2
Thay người
59’
Manu Kone
Niccolò Pisilli
46’
Alexis Saelemaekers
Zachary Athekame
69’
Paulo Dybala
Lorenzo Pellegrini
68’
Christopher Nkunku
Christian Pulisic
69’
Donyell Malen
Robinio Vaz
68’
Rafael Leao
Niclas Füllkrug
85’
Matias Soule
Lorenzo Venturino
79’
Samuele Ricci
Ruben Loftus-Cheek
Cầu thủ dự bị
Devis Vásquez
Pietro Terracciano
Pierluigi Gollini
Lorenzo Torriani
Kostas Tsimikas
Pervis Estupiñán
Jan Ziolkowski
Zachary Athekame
Emanuele Lulli
David Odogu
Lorenzo Pellegrini
Strahinja Pavlović
Neil El Aynaoui
Ruben Loftus-Cheek
Niccolò Pisilli
Christian Pulisic
Evan Ferguson
Youssouf Fofana
Lorenzo Venturino
Ardon Jashari
Robinio Vaz
Niclas Füllkrug
Tình hình lực lượng

Devyne Rensch

Chấn thương đầu gối

Santiago Giménez

Chấn thương mắt cá

Angeliño

Chấn thương cơ

Mario Hermoso

Chấn thương đùi

Artem Dovbyk

Chấn thương đùi

Stephan El Shaarawy

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

Gian Piero Gasperini

Massimiliano Allegri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
01/09 - 2018
04/02 - 2019
28/10 - 2019
28/06 - 2020
27/10 - 2020
01/03 - 2021
01/11 - 2021
07/01 - 2022
09/01 - 2023
29/04 - 2023
02/09 - 2023
15/01 - 2024
Europa League
12/04 - 2024
19/04 - 2024
Giao hữu
31/05 - 2024
Serie A
30/12 - 2024
Coppa Italia
06/02 - 2025
Serie A
19/05 - 2025
03/11 - 2025
26/01 - 2026

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Serie A
19/01 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
14/01 - 2026
H1: 0-1
Serie A
11/01 - 2026
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 3-0
21/12 - 2025
16/12 - 2025

Thành tích gần đây AC Milan

Serie A
26/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
16/01 - 2026
11/01 - 2026
09/01 - 2026
H1: 0-1
03/01 - 2026
28/12 - 2025
Siêu cúp Italia
19/12 - 2025
H1: 1-0
Serie A
14/12 - 2025
09/12 - 2025
H1: 2-1

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2217143152T H T T T
2AC MilanAC Milan2213811847H H T T H
3AS RomaAS Roma2214171443B T T T H
4NapoliNapoli2213451143H H H T B
5JuventusJuventus2212641842H T T B T
6Como 1907Como 19072211742140T H B T T
7AtalantaAtalanta229851035T T T H T
8BolognaBologna22868530B H T B B
9LazioLazio22787229B H T B H
10UdineseUdinese22859-929B T H B T
11SassuoloSassuolo227510-426H B B B T
12CagliariCagliari22679-725B H B T T
13GenoaGenoa22589-623H H T H T
14CremoneseCremonese22589-923B H B H B
15ParmaParma22589-1223B T H H B
16TorinoTorino226511-1923T B B B B
17LecceLecce224612-1618B B B B H
18FiorentinaFiorentina223811-1017T H H T B
19Hellas VeronaHellas Verona222812-1914H B B H B
20PisaPisa2211110-1914H B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow