Số lượng khán giả hôm nay là 63582.
Zachary Athekame (Thay: Alexis Saelemaekers) 46 | |
Adrien Rabiot 51 | |
Zachary Athekame 55 | |
Niccolo Pisilli (Thay: Manu Kone) 59 | |
Koni De Winter (Kiến tạo: Luka Modric) 62 | |
Niclas Fuellkrug (Thay: Rafael Leao) 68 | |
Christian Pulisic (Thay: Christopher Nkunku) 68 | |
Lorenzo Pellegrini (Thay: Paulo Dybala) 69 | |
Robinio Vaz (Thay: Donyell Malen) 69 | |
Luka Modric 70 | |
Mike Maignan 74 | |
(Pen) Lorenzo Pellegrini 74 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Samuele Ricci) 79 | |
Lorenzo Venturino (Thay: Matias Soule) 85 |
Thống kê trận đấu AS Roma vs AC Milan


Diễn biến AS Roma vs AC Milan
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Roma: 58%, AC Milan: 42%.
Luka Modric giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Mile Svilar có đôi tay an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Evan N'Dicka giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Pha vào bóng nguy hiểm của Niccolo Pisilli từ Roma. Adrien Rabiot là người nhận hậu quả.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bryan Cristante giành chiến thắng trong pha không chiến với Niclas Fuellkrug.
Wesley bị phạt vì đẩy Zachary Athekame.
AC Milan đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Evan N'Dicka từ Roma đá ngã Christian Pulisic.
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Koni De Winter giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Koni De Winter từ AC Milan cắt bóng thành công hướng về vòng cấm.
Roma đang kiểm soát bóng.
Phạt góc cho Roma.
Đường chuyền của Adrien Rabiot từ AC Milan đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Cơ hội đến với Niclas Fuellkrug của AC Milan nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát AS Roma vs AC Milan
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Daniele Ghilardi (87), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Wesley Franca (43), Paulo Dybala (21), Matías Soulé (18), Donyell Malen (14)
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Koni De Winter (5), Alexis Saelemaekers (56), Samuele Ricci (4), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Rafael Leão (10), Christopher Nkunku (18)


| Thay người | |||
| 59’ | Manu Kone Niccolò Pisilli | 46’ | Alexis Saelemaekers Zachary Athekame |
| 69’ | Paulo Dybala Lorenzo Pellegrini | 68’ | Christopher Nkunku Christian Pulisic |
| 69’ | Donyell Malen Robinio Vaz | 68’ | Rafael Leao Niclas Füllkrug |
| 85’ | Matias Soule Lorenzo Venturino | 79’ | Samuele Ricci Ruben Loftus-Cheek |
| Cầu thủ dự bị | |||
Devis Vásquez | Pietro Terracciano | ||
Pierluigi Gollini | Lorenzo Torriani | ||
Kostas Tsimikas | Pervis Estupiñán | ||
Jan Ziolkowski | Zachary Athekame | ||
Emanuele Lulli | David Odogu | ||
Lorenzo Pellegrini | Strahinja Pavlović | ||
Neil El Aynaoui | Ruben Loftus-Cheek | ||
Niccolò Pisilli | Christian Pulisic | ||
Evan Ferguson | Youssouf Fofana | ||
Lorenzo Venturino | Ardon Jashari | ||
Robinio Vaz | Niclas Füllkrug | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Devyne Rensch Chấn thương đầu gối | Santiago Giménez Chấn thương mắt cá | ||
Angeliño Chấn thương cơ | |||
Mario Hermoso Chấn thương đùi | |||
Artem Dovbyk Chấn thương đùi | |||
Stephan El Shaarawy Chấn thương gân Achilles | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Roma vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
