Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Bryan Cristante của Roma đá ngã Raoul Bellanova.
Gian Piero Gasperini 40 | |
Nikola Krstovic (Thay: Gianluca Scamacca) 46 | |
Ederson 47 | |
Nahuel Molina (Thay: Emanuele Lulli) 54 | |
Matias Soule (Thay: Rodrigo Mora) 55 | |
Maurizio Sarri 55 | |
Daniele Ghilardi (Thay: Gianluca Mancini) 62 | |
Santiago Castro (Thay: Donyell Malen) 63 | |
Nicola Zalewski (Thay: Eljif Elmas) 66 | |
Mario Pasalic (Thay: Lazar Samardzic) 66 | |
Leonardo Balerdi (Thay: Evan N'Dicka) 67 | |
Davide Zappacosta (Thay: Sead Kolasinac) 73 | |
Franck Kessie (Thay: Ederson) 79 | |
Raoul Bellanova 84 | |
Mario Hermoso (Kiến tạo: Matias Soule) 90 | |
Matias Soule (Kiến tạo: Paulo Dybala) 90+3' | |
Gianluca Gaetano 90+7' |
Thống kê trận đấu AS Roma vs Atalanta


Diễn biến AS Roma vs Atalanta
ĐUỔI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Gianluca Gaetano bị đuổi khỏi sân!
Roma giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Roma: 67%, Atalanta: 33%.
Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Charles De Ketelaere của Atalanta bị thổi việt vị.
Một cầu thủ của Atalanta thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mario Hermoso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng lên.
Kiểm soát bóng: Roma: 67%, Atalanta: 33%.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Roma đã kịp ghi bàn quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!
Paulo Dybala đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matias Soule ghi bàn bằng chân trái!
V À A A A O O O Roma ghi bàn.
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Roma đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Atalanta.
Santiago Castro từ Roma cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm. Đáng tiếc là cú sút chỉ đi ra ngoài khung thành. Suýt chút nữa!
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát AS Roma vs Atalanta
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Emanuele Lulli (77), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Wesley Franca (43), Paulo Dybala (21), Rodrigo Mora (86), Donyell Malen (14)
Atalanta (4-3-3): Marco Carnesecchi (29), Raoul Bellanova (16), Odilon Kossounou (3), Giorgio Scalvini (42), Sead Kolašinac (23), Lazar Samardžić (10), Gianluca Gaetano (70), Éderson (13), Charles De Ketelaere (17), Gianluca Scamacca (9), Eljif Elmas (99)


| Thay người | |||
| 54’ | Emanuele Lulli Nahuel Molina | 46’ | Gianluca Scamacca Nikola Krstovic |
| 55’ | Rodrigo Mora Matías Soulé | 66’ | Lazar Samardzic Mario Pašalić |
| 62’ | Gianluca Mancini Daniele Ghilardi | 66’ | Eljif Elmas Nicola Zalewski |
| 63’ | Donyell Malen Santiago Castro | 73’ | Sead Kolasinac Davide Zappacosta |
| 67’ | Evan N'Dicka Leonardo Balerdi | 79’ | Ederson Franck Kessié |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leonardo Balerdi | Thomas Pompei | ||
Giorgio De Marzi | Marco Sportiello | ||
Pierluigi Gollini | Thomas Kristensen | ||
Konstantinos Koulierakis | Relja Obric | ||
Nahuel Molina | Lorenzo Bernasconi | ||
Daniele Ghilardi | Davide Zappacosta | ||
Marten De Roon | Mario Pašalić | ||
Niccolò Pisilli | Franck Kessié | ||
Santiago Castro | Nicola Zalewski | ||
Matías Soulé | Jonathan Rowe | ||
Antonio Arena | Giacomo Raspadori | ||
Devyne Rensch | Nikola Krstovic | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lorenzo Pellegrini Chấn thương đùi | Isak Hien Không xác định | ||
Kamaldeen Sulemana Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Roma vs Atalanta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Atalanta
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T T H | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H H | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B B T | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B B T | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| 18 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B B H | |
| 20 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
