Số lượng khán giả hôm nay là 61780.
(Pen) M'Bala Nzola 10 | |
Emanuele Lulli (Kiến tạo: Nahuel Molina) 15 | |
Niccolo Pisilli (Kiến tạo: Emanuele Lulli) 22 | |
Wesley (Thay: N. Molina) 45 | |
Wesley (Thay: Nahuel Molina) 46 | |
Rodrigo Mora (Thay: Marten de Roon) 56 | |
Donyell Malen (Thay: Santiago Castro) 56 | |
Paul Mendy (Thay: M'Bala Nzola) 63 | |
Daniel Maldini (Thay: Alieu Fadera) 76 | |
Joseph Liteta (Thay: Alessandro Deiola) 76 | |
Devyne Rensch (Thay: Emanuele Lulli) 76 | |
Daniele Ghilardi (Thay: Gianluca Mancini) 81 | |
Daniel Maldini (Kiến tạo: Adam Obert) 82 | |
Rodrigo Mora (Kiến tạo: Daniele Ghilardi) 85 | |
Donyell Malen 87 | |
Yanis Massolin (Thay: Michel Ndary Adopo) 90 | |
Yael Trepy (Thay: Yukinari Sugawara) 90 | |
Juan Rodriguez 90+4' |
Thống kê trận đấu AS Roma vs Cagliari


Diễn biến AS Roma vs Cagliari
Roma giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Roma: 61%, Cagliari: 39%.
Yerry Mina thành công trong việc chặn cú sút.
Matias Soule thực hiện cú đá phạt nhưng bị hàng rào chặn lại.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Roma: 61%, Cagliari: 39%.
Juan Rodriguez kéo một cầu thủ của đội đối phương bằng áo và bị phạt thẻ.
Juan Rodriguez từ Cagliari đã đi quá xa khi kéo ngã Donyell Malen.
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Roma đang kiểm soát bóng.
Juan Rodriguez để bóng chạm tay.
Daniele Ghilardi của Roma cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Cagliari thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Konstantinos Koulierakis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bryan Cristante của Roma cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Alessandro Romano thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.
Bryan Cristante của Roma cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Alessandro Romano thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.
Nỗ lực tốt của Yael Trepy khi anh ấy thực hiện cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Đội hình xuất phát AS Roma vs Cagliari
AS Roma (3-5-2): Pierluigi Gollini (95), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Konstantinos Koulierakis (3), Emanuele Lulli (77), Marten De Roon (15), Niccolò Pisilli (61), Bryan Cristante (4), Nahuel Molina (20), Matías Soulé (18), Santiago Castro (9)
Cagliari (3-5-2): Elia Caprile (1), Zé Pedro (2), Yerry Mina (26), Juan Rodriguez (15), Yukinari Sugawara (28), Alessandro Gianni Romano (4), Alessandro Deiola (14), Michel Adopo (8), Adam Obert (33), M'Bala Nzola (18), Alieu Fadera (39)


| Thay người | |||
| 46’ | Nahuel Molina Wesley Franca | 76’ | Alessandro Deiola Joseph Liteta |
| 56’ | Marten de Roon Rodrigo Mora | 76’ | Alieu Fadera Daniel Maldini |
| 56’ | Santiago Castro Donyell Malen | 90’ | Michel Ndary Adopo Yanis Massolin |
| 76’ | Emanuele Lulli Devyne Rensch | ||
| 81’ | Gianluca Mancini Daniele Ghilardi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Devis Vásquez | Yael Trepy | ||
Giorgio De Marzi | Alen Sherri | ||
Devyne Rensch | Boris Radunovic | ||
Mario Hermoso | Raphael Kofler | ||
Leonardo Balerdi | Giuseppe Aurelio | ||
Wesley Franca | Jacopo Fazzini | ||
Daniele Ghilardi | Roberto Gagliardini | ||
Alessandro Di Nunzio | Joseph Liteta | ||
Rodrigo Mora | Ivan Sulev | ||
Donyell Malen | Yanis Massolin | ||
Mandjou Camara | Kevin Carlos | ||
Riccardo Ciervo | |||
Paul Mendy | |||
Daniel Maldini | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mile Svilar Không xác định | Riyad Idrissi Chấn thương đầu gối | ||
Manu Koné Chấn thương đùi | Harry Winks Đau lưng | ||
Lorenzo Pellegrini Chấn thương đùi | Mattia Felici Chấn thương đầu gối | ||
Paulo Dybala Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Roma vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 13 | 25 | T T T T B | |
| 3 | 10 | 7 | 3 | 0 | 18 | 24 | H T H T T | |
| 4 | 10 | 6 | 3 | 1 | 9 | 21 | H T T B T | |
| 5 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 8 | 17 | T B T H T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | 1 | 14 | T B T T T | |
| 9 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 11 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B T B H H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 9 | 3 | 0 | 6 | -9 | 9 | B B T B B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 10 | 2 | 1 | 7 | -7 | 7 | B T B B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | H B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 10 | 1 | 2 | 7 | -12 | 5 | B B B H B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
