Thứ Năm, 29/01/2026
Chris Smalling (Kiến tạo: Lorenzo Pellegrini)
6
Morten Hjulmand
23
Gabriel Strefezza
39
Leonardo Spinazzola (Thay: Matias Vina)
46
Alexis Blin (Thay: Joan Gonzalez)
46
Tammy Abraham (Thay: Nicolo Zaniolo)
46
(Pen) Paulo Dybala
48
Nemanja Matic (Thay: Paulo Dybala)
50
Samuel Umtiti
57
Roger Ibanez
60
Gianluca Mancini
62
Thorir Helgason (Thay: Kristoffer Askildsen)
71
Federico Di Francesco (Thay: Gabriel Strefezza)
71
Eldor Shomurodov (Thay: Andrea Belotti)
77
Lorenzo Colombo (Thay: Lameck Banda)
81
Marash Kumbulla (Thay: Gianluca Mancini)
88
Remi Oudin (Thay: Assan Ceesay)
90

Thống kê trận đấu AS Roma vs Lecce

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
Lecce
Lecce
69 Kiểm soát bóng 31
11 Phạm lỗi 11
18 Ném biên 24
1 Việt vị 1
27 Chuyền dài 5
13 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 2
7 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 2
2 Thủ môn cản phá 4
2 Phát bóng 9
7 Chăm sóc y tế 6

Diễn biến AS Roma vs Lecce

Tất cả (307)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 64018.

90+6'

Lorenzo Pellegrini từ Roma là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Roma chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng

90+6'

Roma thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Tỷ lệ cầm bóng: Roma: 69%, Lecce: 31%.

90+5'

Eldor Shomurodov thực hiện một nỗ lực tuyệt vời khi anh ta thực hiện cú sút thẳng vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu thua

90+5'

Roma bắt đầu phản công.

90+5'

Lorenzo Pellegrini thực hiện pha xử lý và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Bàn tay an toàn từ Wladimiro Falcone khi anh ấy đi ra và giành bóng

90+4'

Federico Baschirotto giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+4'

Lecce thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+3'

Lecce thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Giuseppe Pezzella từ Lecce đi tiếp Nicola Zalewski

90+1'

Tỷ lệ cầm bóng: Roma: 69%, Lecce: 31%.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Assan Ceesay rời sân, Remi Oudin vào thay chiến thuật.

90+1'

Lorenzo Pellegrini từ Roma đã việt vị.

90'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Assan Ceesay rời sân, Remi Oudin vào thay chiến thuật.

90'

Lorenzo Pellegrini từ Roma đã việt vị.

Đội hình xuất phát AS Roma vs Lecce

AS Roma (3-4-2-1): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Roger Ibanez (3), Nicola Zalewski (59), Matias Vina (17), Bryan Cristante (4), Lorenzo Pellegrini (7), Paulo Dybala (21), Nicolo Zaniolo (22), Andrea Belotti (11)

Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Valentin Gendrey (17), Federico Baschirotto (6), Samuel Umtiti (93), Giuseppe Pezzella (97), Joan Gonzalez (16), Morten Hjulmand (42), Kristoffer Askildsen (7), Gabriel Strefezza (27), Assan Ceesay (77), Lameck Banda (22)

AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
1
Rui Patricio
23
Gianluca Mancini
6
Chris Smalling
3
Roger Ibanez
59
Nicola Zalewski
17
Matias Vina
4
Bryan Cristante
7
Lorenzo Pellegrini
21
Paulo Dybala
22
Nicolo Zaniolo
11
Andrea Belotti
22
Lameck Banda
77
Assan Ceesay
27
Gabriel Strefezza
7
Kristoffer Askildsen
42
Morten Hjulmand
16
Joan Gonzalez
97
Giuseppe Pezzella
93
Samuel Umtiti
6
Federico Baschirotto
17
Valentin Gendrey
30
Wladimiro Falcone
Lecce
Lecce
4-3-3
Thay người
46’
Nicolo Zaniolo
Tammy Abraham
46’
Joan Gonzalez
Alexis Blin
46’
Matias Vina
Leonardo Spinazzola
71’
Gabriel Strefezza
Federico Di Francesco
50’
Paulo Dybala
Nemanja Matic
71’
Kristoffer Askildsen
Thorir Johann Helgason
77’
Andrea Belotti
Eldor Shomurodov
81’
Lameck Banda
Lorenzo Colombo
88’
Gianluca Mancini
Marash Kumbulla
90’
Assan Ceesay
Remi Oudin
Cầu thủ dự bị
Filippo Missori
Pablo Rodriguez
Dimitrios Keramitsis
Joel Axel Krister Voelkerling Persson
Cristian Volpato
Marco Bleve
Filippo Tripi
Federico Brancolini
Stephan El Shaarawy
Kastriot Dermaku
Pietro Boer
Mert Cetin
Mile Svilar
Marin Pongracic
Nemanja Matic
Lorenzo Colombo
Tammy Abraham
Federico Di Francesco
Eldor Shomurodov
Alessandro Tuia
Mady Camara
Thorir Johann Helgason
Marash Kumbulla
Marcin Listkowski
Leonardo Spinazzola
Antonino Gallo
Edoardo Bove
Remi Oudin
Alexis Blin
Huấn luyện viên

Gian Piero Gasperini

Marco Giampaolo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
29/09 - 2019
24/02 - 2020
Coppa Italia
21/01 - 2022
H1: 1-1
Serie A
10/10 - 2022
H1: 1-1
12/02 - 2023
H1: 1-1
01/04 - 2023
H1: 0-0
06/11 - 2023
H1: 0-0
08/12 - 2024
H1: 1-1
30/03 - 2025
H1: 0-0
07/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Serie A
19/01 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
14/01 - 2026
H1: 0-1
Serie A
11/01 - 2026
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 3-0
21/12 - 2025
16/12 - 2025

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
25/01 - 2026
H1: 0-0
19/01 - 2026
H1: 0-0
15/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 1-0
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
H1: 0-1
27/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
H1: 0-0
07/12 - 2025
H1: 0-0
30/11 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2217143152T H T T T
2AC MilanAC Milan2213811847H H T T H
3AS RomaAS Roma2214171443B T T T H
4NapoliNapoli2213451143H H H T B
5JuventusJuventus2212641842H T T B T
6Como 1907Como 19072211742140T H B T T
7AtalantaAtalanta229851035T T T H T
8BolognaBologna22868530B H T B B
9LazioLazio22787229B H T B H
10UdineseUdinese22859-929B T H B T
11SassuoloSassuolo227510-426H B B B T
12CagliariCagliari22679-725B H B T T
13GenoaGenoa22589-623H H T H T
14CremoneseCremonese22589-923B H B H B
15ParmaParma22589-1223B T H H B
16TorinoTorino226511-1923T B B B B
17LecceLecce224612-1618B B B B H
18FiorentinaFiorentina223811-1017T H H T B
19Hellas VeronaHellas Verona222812-1914H B B H B
20PisaPisa2211110-1914H B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow