Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maximilian Mittelstaedt 18 | |
Niccolo Pisilli (Kiến tạo: Matias Soule) 40 | |
Evan N'Dicka (Thay: Jan Ziolkowski) 60 | |
Bryan Cristante (Thay: Manu Kone) 60 | |
Ermedin Demirovic (Thay: Chris Fuehrich) 70 | |
Badredine Bouanani (Thay: Maximilian Mittelstaedt) 70 | |
Paulo Dybala (Thay: Lorenzo Pellegrini) 72 | |
Wesley (Thay: Konstantinos Tsimikas) 72 | |
Josha Vagnoman (Thay: Lorenz Assignon) 82 | |
Yanik Spalt (Thay: Chema Andres) 82 | |
Gianluca Mancini (Thay: Matias Soule) 84 | |
Jeff Chabot 85 | |
Mehmet Zeki Celik 87 | |
Niccolo Pisilli (Kiến tạo: Paulo Dybala) 90+3' |
Thống kê trận đấu AS Roma vs Stuttgart


Diễn biến AS Roma vs Stuttgart
Paulo Dybala đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Niccolo Pisilli đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mehmet Zeki Celik.
Thẻ vàng cho Jeff Chabot.
Matias Soule rời sân và được thay thế bởi Gianluca Mancini.
Lorenz Assignon rời sân và được thay thế bởi Josha Vagnoman.
Chema Andres rời sân và được thay thế bởi Yanik Spalt.
Lorenz Assignon rời sân và được thay thế bởi Josha Vagnoman.
Konstantinos Tsimikas rời sân và được thay thế bởi Wesley.
Lorenzo Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Paulo Dybala.
Maximilian Mittelstaedt rời sân và được thay thế bởi Badredine Bouanani.
Chris Fuehrich rời sân và được thay thế bởi Ermedin Demirovic.
Manu Kone rời sân và được thay thế bởi Bryan Cristante.
Jan Ziolkowski rời sân và được thay thế bởi Evan N'Dicka.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Matias Soule đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Niccolo Pisilli đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Maximilian Mittelstaedt.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AS Roma vs Stuttgart
AS Roma (3-5-2): Mile Svilar (99), Zeki Çelik (19), Jan Ziolkowski (24), Daniele Ghilardi (87), Devyne Rensch (2), Manu Koné (17), Niccolò Pisilli (61), Lorenzo Pellegrini (7), Kostas Tsimikas (12), Matías Soulé (18), Evan Ferguson (11)
Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Lorenz Assignon (22), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Atakan Karazor (16), Chema Andres (30), Jamie Leweling (18), Chris Führich (10), Maximilian Mittelstädt (7), Deniz Undav (26)


| Thay người | |||
| 60’ | Manu Kone Bryan Cristante | 70’ | Chris Fuehrich Ermedin Demirović |
| 60’ | Jan Ziolkowski Evan Ndicka | 70’ | Maximilian Mittelstaedt Badredine Bouanani |
| 72’ | Konstantinos Tsimikas Wesley Franca | 82’ | Lorenz Assignon Josha Vagnoman |
| 72’ | Lorenzo Pellegrini Paulo Dybala | ||
| 84’ | Matias Soule Gianluca Mancini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Giorgio De Marzi | Ermedin Demirović | ||
Pierluigi Gollini | Josha Vagnoman | ||
Wesley Franca | Fabian Bredlow | ||
Emanuele Lulli | Florian Hellstern | ||
Paulo Dybala | Maximilian Herwerth | ||
Bryan Cristante | Christopher Olivier | ||
Gianluca Mancini | Mirza Catovic | ||
Evan Ndicka | Lauri Penna | ||
Yanik Spalt | |||
Badredine Bouanani | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Angeliño Chấn thương cơ | Stefan Drljaca Chấn thương cơ | ||
Mario Hermoso Chấn thương đùi | Dan Zagadou Chấn thương cơ | ||
Tommaso Baldanzi Chấn thương đùi | Luca Jaquez Chấn thương đùi | ||
Artem Dovbyk Chấn thương đùi | Bilal El Khannous Không xác định | ||
Stephan El Shaarawy Chấn thương gân Achilles | Angelo Stiller Va chạm | ||
Noah Darvich Chấn thương cơ | |||
Lazar Jovanovic Đau lưng | |||
Tiago Tomas Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Stuttgart
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | ||
| 2 | 7 | 6 | 0 | 1 | 7 | 18 | ||
| 3 | 7 | 5 | 2 | 0 | 7 | 17 | ||
| 4 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | ||
| 5 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | ||
| 6 | 7 | 5 | 0 | 2 | 7 | 15 | ||
| 7 | 7 | 4 | 3 | 0 | 5 | 15 | ||
| 8 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | ||
| 9 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | ||
| 10 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | ||
| 11 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | ||
| 12 | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | ||
| 13 | 7 | 4 | 0 | 3 | 5 | 12 | ||
| 14 | 7 | 4 | 0 | 3 | 4 | 12 | ||
| 15 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 16 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 17 | 7 | 2 | 5 | 0 | 4 | 11 | ||
| 18 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | ||
| 19 | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | ||
| 20 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | ||
| 21 | 7 | 3 | 0 | 4 | 2 | 9 | ||
| 22 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | ||
| 23 | 7 | 3 | 0 | 4 | -5 | 9 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | ||
| 25 | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | ||
| 26 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 27 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 28 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | ||
| 29 | 7 | 2 | 0 | 5 | -7 | 6 | ||
| 30 | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | ||
| 31 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 32 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 33 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | ||
| 34 | 7 | 0 | 1 | 6 | -8 | 1 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -17 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
