Thứ Năm, 29/01/2026
Maximilian Mittelstaedt
18
Niccolo Pisilli (Kiến tạo: Matias Soule)
40
Evan N'Dicka (Thay: Jan Ziolkowski)
60
Bryan Cristante (Thay: Manu Kone)
60
Ermedin Demirovic (Thay: Chris Fuehrich)
70
Badredine Bouanani (Thay: Maximilian Mittelstaedt)
70
Paulo Dybala (Thay: Lorenzo Pellegrini)
72
Wesley (Thay: Konstantinos Tsimikas)
72
Josha Vagnoman (Thay: Lorenz Assignon)
82
Yanik Spalt (Thay: Chema Andres)
82
Gianluca Mancini (Thay: Matias Soule)
84
Jeff Chabot
85
Mehmet Zeki Celik
87
Niccolo Pisilli (Kiến tạo: Paulo Dybala)
90+3'

Thống kê trận đấu AS Roma vs Stuttgart

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
Stuttgart
Stuttgart
51 Kiểm soát bóng 49
12 Phạm lỗi 12
16 Ném biên 17
1 Việt vị 0
1 Chuyền dài 2
2 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AS Roma vs Stuttgart

Tất cả (22)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Paulo Dybala đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Niccolo Pisilli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Niccolo Pisilli đã ghi bàn!

87' Thẻ vàng cho Mehmet Zeki Celik.

Thẻ vàng cho Mehmet Zeki Celik.

85' Thẻ vàng cho Jeff Chabot.

Thẻ vàng cho Jeff Chabot.

84'

Matias Soule rời sân và được thay thế bởi Gianluca Mancini.

82'

Lorenz Assignon rời sân và được thay thế bởi Josha Vagnoman.

82'

Chema Andres rời sân và được thay thế bởi Yanik Spalt.

81'

Lorenz Assignon rời sân và được thay thế bởi Josha Vagnoman.

72'

Konstantinos Tsimikas rời sân và được thay thế bởi Wesley.

72'

Lorenzo Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Paulo Dybala.

70'

Maximilian Mittelstaedt rời sân và được thay thế bởi Badredine Bouanani.

70'

Chris Fuehrich rời sân và được thay thế bởi Ermedin Demirovic.

60'

Manu Kone rời sân và được thay thế bởi Bryan Cristante.

60'

Jan Ziolkowski rời sân và được thay thế bởi Evan N'Dicka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40'

Matias Soule đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Niccolo Pisilli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Niccolo Pisilli đã ghi bàn!

18' Thẻ vàng cho Maximilian Mittelstaedt.

Thẻ vàng cho Maximilian Mittelstaedt.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AS Roma vs Stuttgart

AS Roma (3-5-2): Mile Svilar (99), Zeki Çelik (19), Jan Ziolkowski (24), Daniele Ghilardi (87), Devyne Rensch (2), Manu Koné (17), Niccolò Pisilli (61), Lorenzo Pellegrini (7), Kostas Tsimikas (12), Matías Soulé (18), Evan Ferguson (11)

Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Lorenz Assignon (22), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Atakan Karazor (16), Chema Andres (30), Jamie Leweling (18), Chris Führich (10), Maximilian Mittelstädt (7), Deniz Undav (26)

AS Roma
AS Roma
3-5-2
99
Mile Svilar
19
Zeki Çelik
24
Jan Ziolkowski
87
Daniele Ghilardi
2
Devyne Rensch
17
Manu Koné
61
Niccolò Pisilli
7
Lorenzo Pellegrini
12
Kostas Tsimikas
18
Matías Soulé
11
Evan Ferguson
26
Deniz Undav
7
Maximilian Mittelstädt
10
Chris Führich
18
Jamie Leweling
30
Chema Andres
16
Atakan Karazor
3
Ramon Hendriks
24
Julian Chabot
29
Finn Jeltsch
22
Lorenz Assignon
33
Alexander Nübel
Stuttgart
Stuttgart
4-2-3-1
Thay người
60’
Manu Kone
Bryan Cristante
70’
Chris Fuehrich
Ermedin Demirović
60’
Jan Ziolkowski
Evan Ndicka
70’
Maximilian Mittelstaedt
Badredine Bouanani
72’
Konstantinos Tsimikas
Wesley Franca
82’
Lorenz Assignon
Josha Vagnoman
72’
Lorenzo Pellegrini
Paulo Dybala
84’
Matias Soule
Gianluca Mancini
Cầu thủ dự bị
Giorgio De Marzi
Ermedin Demirović
Pierluigi Gollini
Josha Vagnoman
Wesley Franca
Fabian Bredlow
Emanuele Lulli
Florian Hellstern
Paulo Dybala
Maximilian Herwerth
Bryan Cristante
Christopher Olivier
Gianluca Mancini
Mirza Catovic
Evan Ndicka
Lauri Penna
Yanik Spalt
Badredine Bouanani
Tình hình lực lượng

Angeliño

Chấn thương cơ

Stefan Drljaca

Chấn thương cơ

Mario Hermoso

Chấn thương đùi

Dan Zagadou

Chấn thương cơ

Tommaso Baldanzi

Chấn thương đùi

Luca Jaquez

Chấn thương đùi

Artem Dovbyk

Chấn thương đùi

Bilal El Khannous

Không xác định

Stephan El Shaarawy

Chấn thương gân Achilles

Angelo Stiller

Va chạm

Noah Darvich

Chấn thương cơ

Lazar Jovanovic

Đau lưng

Tiago Tomas

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Gian Piero Gasperini

Sebastian Hoeness

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/01 - 2026

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Serie A
19/01 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
14/01 - 2026
H1: 0-1
Serie A
11/01 - 2026
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 3-0
21/12 - 2025
16/12 - 2025

Thành tích gần đây Stuttgart

Bundesliga
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Bundesliga
18/01 - 2026
14/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Bundesliga
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow