Số lượng khán giả hôm nay là 36636.
Yehor Yarmoliuk 10 | |
Nicolas Jackson 12 | |
Igor Thiago 35 | |
Emiliano Buendia 45+3' | |
Aaron Wan-Bissaka (Thay: Matteo Ruggeri) 46 | |
Aaron Hickey (Thay: Jannik Schuster) 46 | |
Mamadou Sangare (Thay: Kevin Schade) 52 | |
Ibrahim Mbaye (Thay: Emiliano Buendia) 64 | |
Dango Ouattara (Thay: Keane Lewis-Potter) 67 | |
Mathias Jensen (Thay: Yehor Yarmoliuk) 67 | |
Matty Cash 72 | |
Vitaly Janelt 75 | |
John McGinn (Kiến tạo: Johan Manzambi) 77 | |
Kristoffer Vassbakk Ajer (Kiến tạo: Jaidon Anthony) 79 | |
Michael Kayode 82 | |
Kristoffer Vassbakk Ajer 84 | |
Callum Wilson (Thay: Jaidon Anthony) 85 | |
Ross Barkley (Thay: Joao Gomes) 86 | |
Alysson Edward (Thay: Johan Manzambi) 86 | |
Callum Wilson 90+5' |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs Brentford


Diễn biến Aston Villa vs Brentford
Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 52%, Brentford: 48%.
Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Ibrahim Mbaye khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Caoimhin Kelleher giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Michael Kayode từ Brentford cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Aaron Wan-Bissaka thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Ibrahim Mbaye từ Aston Villa sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Callum Wilson từ Brentford nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Callum Wilson từ Brentford. Zion Suzuki là người nhận hậu quả từ pha đó.
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 52%, Brentford: 48%.
Victor Lindelof đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Malick Diouf bị chặn lại.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kristoffer Vassbakk Ajer thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brentford đang kiểm soát bóng.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Brentford
Aston Villa (4-2-3-1): Zion Suzuki (1), Matty Cash (2), Victor Lindelöf (3), Tyrone Mings (5), Matteo Ruggeri (13), Boubacar Kamara (8), João Gomes (35), John McGinn (7), Johan Manzambi (44), Emiliano Buendía (10), Nicolas Jackson (11)
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Jannik Schuster (44), Kristoffer Ajer (20), Malick Diouf (25), Yehor Yarmoliuk (6), Vitaly Janelt (27), Jaidon Anthony (19), Keane Lewis-Potter (23), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Matteo Ruggeri Aaron Wan-Bissaka | 46’ | Jannik Schuster Aaron Hickey |
| 64’ | Emiliano Buendia Ibrahim Mbaye | 52’ | Kevin Schade Mamadou Sangare |
| 86’ | Joao Gomes Ross Barkley | 67’ | Keane Lewis-Potter Dango Ouattara |
| 86’ | Johan Manzambi Alysson Edward | 67’ | Yehor Yarmoliuk Mathias Jensen |
| 85’ | Jaidon Anthony Callum Wilson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aaron Wan-Bissaka | Dango Ouattara | ||
Marco Bizot | Hakon Valdimarsson | ||
Pau Torres | Aaron Hickey | ||
Ross Barkley | Benjamin Fredrick | ||
Lamare Bogarde | Fábio Carvalho | ||
Alejandro Garnacho | Callum Wilson | ||
Tammy Abraham | Mamadou Sangare | ||
Ibrahim Mbaye | Sepp van den Berg | ||
Alysson Edward | Mathias Jensen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ian Maatsen Chấn thương mắt cá | Nathan Collins Chấn thương bắp chân | ||
Amadou Onana Chấn thương dây chằng chéo | Josh Da Silva Chấn thương gân kheo | ||
Leon Goretzka Chấn thương đầu gối | Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | ||
Mikkel Damsgaard Va chạm | |||
Kaye Iyowuna Furo Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Aston Villa vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 11 | 21 | T T T T B | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | T B T T T | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 16 | T T T T B | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | H T B T T | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | H B T T B | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 5 | 11 | H T H B H | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 3 | 11 | T H B H H | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T B B T | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | B T H T T | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | H T H B B | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | T B T B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | H B B T T | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | H B H T T | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 | H H B T T | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -3 | 7 | B H H H B | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | B H T B B | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | B T T B B | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | -8 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
