Số lượng khán giả hôm nay là 42084.
Douglas Luiz (Kiến tạo: Leon Bailey) 2 | |
Matty Cash 32 | |
Joao Pedro (Kiến tạo: Malo Gusto) 35 | |
Ollie Watkins (VAR check) 41 | |
L. Bogarde (Thay: M. Cash) 45 | |
Joao Pedro (Kiến tạo: Enzo Fernandez) 45+6' | |
Lamare Bogarde (Thay: Matty Cash) 46 | |
Joao Pedro 54 | |
Cole Palmer (Kiến tạo: Joao Pedro) 55 | |
Morgan Rogers 58 | |
Enzo Fernandez 58 | |
Ross Barkley (Thay: Douglas Luiz) 63 | |
Jadon Sancho (Thay: Emiliano Buendia) 63 | |
Alysson Edward (Thay: Leon Bailey) 63 | |
Joao Pedro (Kiến tạo: Alejandro Garnacho) 64 | |
Ollie Watkins 68 | |
Tammy Abraham (Thay: Ollie Watkins) 72 | |
Romeo Lavia (Thay: Malo Gusto) 75 | |
Tosin Adarabioyo (Thay: Wesley Fofana) 79 | |
Marc Cucurella (Thay: Enzo Fernandez) 79 | |
Liam Delap (Thay: Joao Pedro) 85 | |
Andrey Santos (Thay: Cole Palmer) 85 |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs Chelsea


Diễn biến Aston Villa vs Chelsea
Joao Pedro của Chelsea là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Chelsea giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 42%, Chelsea: 58%.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Liam Delap của Chelsea vì đã làm ngã Ian Maatsen
Morgan Rogers thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Chelsea bắt đầu một pha phản công.
Trevoh Chalobah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trevoh Chalobah bị phạt vì đẩy Jadon Sancho.
Chelsea đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Chelsea đang kiểm soát bóng.
Chelsea đang kiểm soát bóng.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Chelsea.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Chelsea.
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Chelsea
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Ian Maatsen (22), Amadou Onana (24), Douglas Luiz (21), Leon Bailey (31), Morgan Rogers (27), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)
Chelsea (4-2-3-1): Filip Jörgensen (12), Malo Gusto (27), Wesley Fofana (29), Trevoh Chalobah (23), Jorrel Hato (21), Reece James (24), Moisés Caicedo (25), Cole Palmer (10), Enzo Fernández (8), Alejandro Garnacho (49), João Pedro (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Matty Cash Lamare Bogarde | 75’ | Malo Gusto Roméo Lavia |
| 63’ | Douglas Luiz Ross Barkley | 79’ | Wesley Fofana Tosin Adarabioyo |
| 63’ | Emiliano Buendia Jadon Sancho | 79’ | Enzo Fernandez Marc Cucurella |
| 63’ | Leon Bailey Alysson Edward | 85’ | Cole Palmer Andrey Santos |
| 72’ | Ollie Watkins Tammy Abraham | 85’ | Joao Pedro Liam Delap |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Bizot | Robert Sánchez | ||
Victor Lindelöf | Tosin Adarabioyo | ||
Lucas Digne | Benoît Badiashile | ||
Pau Torres | Mamadou Sarr | ||
Ross Barkley | Andrey Santos | ||
Lamare Bogarde | Roméo Lavia | ||
Tammy Abraham | Liam Delap | ||
Jadon Sancho | Marc Guiu | ||
Alysson Edward | Marc Cucurella | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Boubacar Kamara Chấn thương đầu gối | Levi Colwill Chấn thương dây chằng chéo | ||
Youri Tielemans Chấn thương mắt cá | Mykhailo Mudryk Không xác định | ||
John McGinn Chấn thương đầu gối | Dario Essugo Va chạm | ||
Pedro Neto Không xác định | |||
Jamie Gittens Chấn thương gân kheo | |||
Estêvão Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Aston Villa vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
