Thứ Tư, 09/09/2026
Kyriani Sabbe
17
Marco Asensio (Thay: Ollie Watkins)
46
Leon Bailey (Thay: Boubacar Kamara)
46
Marco Asensio (Kiến tạo: Leon Bailey)
50
Ian Maatsen (Kiến tạo: Morgan Rogers)
57
Gustaf Nilsson (Thay: Ferran Jutgla)
58
Casper Nielsen (Thay: Ardon Jashari)
58
Michal Skoras (Thay: Chemsdine Talbi)
58
Zaid Abner Romero (Thay: Joel Ordonez)
58
Marco Asensio (Kiến tạo: Marcus Rashford)
61
Pau Torres (Thay: Tyrone Mings)
66
Jacob Ramsey (Thay: Morgan Rogers)
66
Hugo Siquet (Thay: Christos Tzolis)
66
Hans Vanaken
70
Axel Disasi (Thay: Matty Cash)
73

Thống kê trận đấu Aston Villa vs Club Brugge

số liệu thống kê
Aston Villa
Aston Villa
Club Brugge
Club Brugge
53 Kiểm soát bóng 47
10 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 7
16 Ném biên 11
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 4

Diễn biến Aston Villa vs Club Brugge

Tất cả (267)
90+1'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 51%, Club Brugge: 49%.

90'

Ian Maatsen giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90'

Raphael Onyedika thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 51%, Club Brugge: 49%.

89'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Gustaf Nilsson bị phạt vì đẩy Ezri Konsa.

87'

Đôi tay an toàn từ Simon Mignolet khi anh lao ra và chiếm lấy bóng.

86'

Gustaf Nilsson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

86'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

86'

Axel Disasi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

85'

Raphael Onyedika giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

85'

Casper Nielsen từ Club Brugge cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

85'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 51%, Club Brugge: 49%.

84'

Ezri Konsa từ Aston Villa cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực cấm địa.

84'

Club Brugge đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

83'

Club Brugge đang kiểm soát bóng.

83'

Hugo Siquet thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

82'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

81'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

80'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 51%, Club Brugge: 49%.

Đội hình xuất phát Aston Villa vs Club Brugge

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Ian Maatsen (22), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), Morgan Rogers (27), John McGinn (7), Marcus Rashford (9), Ollie Watkins (11)

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Maxime De Cuyper (55), Raphael Onyedika (15), Ardon Jashari (30), Chemsdine Talbi (68), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Ferran Jutglà (9)

Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
23
Emiliano Martínez
2
Matty Cash
4
Ezri Konsa
5
Tyrone Mings
22
Ian Maatsen
44
Boubacar Kamara
8
Youri Tielemans
27
Morgan Rogers
7
John McGinn
9
Marcus Rashford
11
Ollie Watkins
9
Ferran Jutglà
8
Christos Tzolis
20
Hans Vanaken
68
Chemsdine Talbi
30
Ardon Jashari
15
Raphael Onyedika
55
Maxime De Cuyper
44
Brandon Mechele
4
Joel Ordóñez
64
Kyriani Sabbe
22
Simon Mignolet
Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
Thay người
46’
Ollie Watkins
Marco Asensio
58’
Joel Ordonez
Zaid Romero
46’
Boubacar Kamara
Leon Bailey
58’
Ferran Jutgla
Gustaf Nilsson
66’
Tyrone Mings
Pau Torres
58’
Chemsdine Talbi
Michał Skóraś
66’
Morgan Rogers
Jacob Ramsey
58’
Ardon Jashari
Casper Nielsen
73’
Matty Cash
Axel Disasi
66’
Christos Tzolis
Hugo Siquet
Cầu thủ dự bị
Amadou Onana
Nordin Jackers
Robin Olsen
Zaid Romero
Oliwier Zych
Hugo Vetlesen
Axel Disasi
Romeo Vermant
Lucas Digne
Gustaf Nilsson
Pau Torres
Michał Skóraś
Marco Asensio
Casper Nielsen
Lamare Bogarde
Hugo Siquet
Leon Bailey
Jorne Spileers
Jacob Ramsey
Shandre Campbell
Tình hình lực lượng

Ross Barkley

Chấn thương bắp chân

Bjorn Meijer

Va chạm

Joaquin Seys

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/11 - 2024
05/03 - 2025
13/03 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
05/09 - 2026
01/09 - 2026
23/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
Siêu cúp châu Âu
13/08 - 2026
Giao hữu
07/08 - 2026
04/08 - 2026
29/07 - 2026
26/07 - 2026
22/07 - 2026

Thành tích gần đây Club Brugge

VĐQG Bỉ
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026
04/07 - 2026
VĐQG Bỉ
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aston VillaAston Villa110013
2AthensAthens110013
3Slovan BratislavaSlovan Bratislava000000
4Slavia PragueSlavia Prague000000
5Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
6Man CityMan City000000
7VikingViking000000
8LensLens000000
9Real BetisReal Betis000000
10Real MadridReal Madrid000000
11BarcelonaBarcelona000000
12InterInter000000
13GalatasarayGalatasaray000000
14LilleLille000000
15PSVPSV000000
16LiverpoolLiverpool000000
17AS RomaAS Roma000000
18FenerbahçeFenerbahçe000000
19Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk000000
20SportingSporting000000
21FC PortoFC Porto000000
22DortmundDortmund000000
23MunichMunich000000
24ArsenalArsenal000000
25Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
26NapoliNapoli000000
27AtleticoAtletico000000
28Como 1907Como 1907000000
29VillarrealVillarreal000000
30FeyenoordFeyenoord000000
31Man UnitedMan United000000
32StuttgartStuttgart000000
33RB LeipzigRB Leipzig000000
34Sabah FKSabah FK000000
35Club BruggeClub Brugge1001-10
36LASKLASK1001-10
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow