Chủ Nhật, 01/02/2026
Evann Guessand (Thay: John McGinn)
18
Dwight McNeil
23
James Garner
47
Lamare Bogarde
56
Thierno Barry
59
Lucas Digne (Thay: Ian Maatsen)
73
George Hemmings (Thay: Lamare Bogarde)
73
Beto (Thay: Thierno Barry)
84

Thống kê trận đấu Aston Villa vs Everton

số liệu thống kê
Aston Villa
Aston Villa
Everton
Everton
64 Kiểm soát bóng 37
15 Phạm lỗi 13
20 Ném biên 12
1 Việt vị 4
4 Chuyền dài 2
6 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 2
6 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aston Villa vs Everton

Tất cả (274)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+5'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 63%, Everton: 37%.

90+5'

Phát bóng lên cho Everton.

90+4'

Cơ hội đến với Emiliano Buendia từ Aston Villa nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.

90+4'

Đường chuyền của Youri Tielemans từ Aston Villa thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Pha vào bóng nguy hiểm của Beto từ Everton. Matty Cash là người nhận hậu quả từ pha đó.

90+3'

Morgan Rogers từ Aston Villa đi hơi xa khi kéo ngã James Garner.

90+2'

Emiliano Buendia bị phạt vì đẩy Dwight McNeil.

90+1'

Trọng tài thổi phạt khi Youri Tielemans từ Aston Villa phạm lỗi với Jack Grealish.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Aston Villa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+1'

Everton đang kiểm soát bóng.

90'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 64%, Everton: 36%.

90'

Trọng tài thổi phạt khi Emiliano Buendia từ Aston Villa phạm lỗi với Merlin Roehl.

89'

Nathan Patterson từ Everton cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.

89'

James Tarkowski thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

89'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

88'

Phát bóng lên cho Aston Villa.

88'

Everton bắt đầu một pha phản công.

Đội hình xuất phát Aston Villa vs Everton

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Ian Maatsen (22), Lamare Bogarde (26), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Nathan Patterson (2), James Tarkowski (6), Jake O'Brien (15), Vitaliy Mykolenko (16), Merlin Rohl (34), James Garner (37), Dwight McNeil (7), Harrison Armstrong (45), Jack Grealish (18), Thierno Barry (11)

Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
23
Emiliano Martínez
2
Matty Cash
4
Ezri Konsa
14
Pau Torres
22
Ian Maatsen
26
Lamare Bogarde
8
Youri Tielemans
7
John McGinn
27
Morgan Rogers
10
Emiliano Buendía
11
Ollie Watkins
11
Thierno Barry
18
Jack Grealish
45
Harrison Armstrong
7
Dwight McNeil
37
James Garner
34
Merlin Rohl
16
Vitaliy Mykolenko
15
Jake O'Brien
6
James Tarkowski
2
Nathan Patterson
1
Jordan Pickford
Everton
Everton
4-2-3-1
Thay người
18’
John McGinn
Evann Guessand
84’
Thierno Barry
Beto
73’
Ian Maatsen
Lucas Digne
Cầu thủ dự bị
Marco Bizot
Mark Travers
James Wright
Tom King
Tyrone Mings
Séamus Coleman
Lucas Digne
Adam Aznou
Andres Garcia
Reece Welch
Jamaldeen Jimoh
Elijah Campbell
George Hemmings
Tyler Dibling
Evann Guessand
Beto
Victor Lindelöf
Tình hình lực lượng

Ross Barkley

Chấn thương đầu gối

Michael Keane

Thẻ đỏ trực tiếp

Amadou Onana

Chấn thương gân kheo

Jarrad Branthwaite

Chấn thương gân kheo

Boubacar Kamara

Chấn thương đầu gối

Idrissa Gana Gueye

Không xác định

Kiernan Dewsbury-Hall

Chấn thương gân kheo

Carlos Alcaraz

Va chạm

Tim Iroegbunam

Va chạm

Iliman Ndiaye

Không xác định

Huấn luyện viên

Unai Emery

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
01/02 - 2014
18/10 - 2014
02/05 - 2015
21/11 - 2015
02/03 - 2016
24/08 - 2019
17/07 - 2020
02/05 - 2021
14/05 - 2021
18/09 - 2021
22/01 - 2022
13/08 - 2022
25/02 - 2023
20/08 - 2023
Carabao Cup
28/09 - 2023
Premier League
14/01 - 2024
14/09 - 2024
16/01 - 2025
13/09 - 2025
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Europa League
30/01 - 2026
Premier League
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Premier League
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
21/12 - 2025

Thành tích gần đây Everton

Premier League
31/01 - 2026
27/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0
21/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2416532953T H H B T
2Aston VillaAston Villa2414551047B T H B T
3Man CityMan City2314452646H H H B T
4Man UnitedMan United241185841H H H T T
5ChelseaChelsea2411761540H B T T T
6LiverpoolLiverpool241167639H H H B T
7BrentfordBrentford2410410334H T T B B
8FulhamFulham2410410-134H H T B T
9EvertonEverton24978-134B H T H H
10NewcastleNewcastle24969033T T H B B
11SunderlandSunderland23896-233H H B T B
12BournemouthBournemouth24897-333B T H T T
13BrightonBrighton247107231T H H B H
14TottenhamTottenham23779228H H B B H
15Crystal PalaceCrystal Palace247710-528H B H B B
16Nottingham ForestNottingham Forest248412-1028B B T H T
17Leeds UnitedLeeds United246810-1126H B T H B
18West HamWest Ham245514-1920B B T T B
19BurnleyBurnley233614-1915B B H H H
20WolvesWolves241518-308T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow