Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Karim Konate (Kiến tạo: Edmund Baidoo) 33 | |
Joane Gadou 35 | |
Morgan Rogers (Thay: Ollie Watkins) 35 | |
Tim Trummer 35 | |
Matty Cash (Thay: George Hemmings) 46 | |
Moussa Kounfolo Yeo (Thay: Karim Konate) 46 | |
Moussa Kounfolo Yeo (Kiến tạo: Kerim Alajbegovic) 49 | |
Morgan Rogers (Kiến tạo: Emiliano Buendia) 64 | |
Jamaldeen Jimoh (Thay: Emiliano Buendia) 66 | |
Ezri Konsa (Thay: Victor Lindelof) 66 | |
Ezri Konsa (Thay: Amadou Onana) 66 | |
Karim Onisiwo (Thay: Edmund Baidoo) 73 | |
Clement Bischoff (Thay: Kerim Alajbegovic) 73 | |
Tyrone Mings (Kiến tạo: Matty Cash) 76 | |
Ezri Konsa (Thay: Amadou Onana) 78 | |
Kadan Young (Thay: Jadon Sancho) 79 | |
Jamaldeen Jimoh (Kiến tạo: Kadan Young) 87 | |
Maurits Kjaergaard (Thay: Sota Kitano) 89 | |
Oliver Lukic (Thay: Soumaila Diabate) 89 |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs FC Salzburg


Diễn biến Aston Villa vs FC Salzburg
Soumaila Diabate rời sân và được thay thế bởi Oliver Lukic.
Sota Kitano rời sân và được thay thế bởi Maurits Kjaergaard.
Kadan Young đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jamaldeen Jimoh đã ghi bàn!
Jadon Sancho rời sân và được thay thế bởi Kadan Young.
Amadou Onana rời sân và được thay thế bởi Ezri Konsa.
Jadon Sancho rời sân và được thay thế bởi Kadan Young.
Matty Cash đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tyrone Mings đã ghi bàn!
Kerim Alajbegovic rời sân và được thay thế bởi Clement Bischoff.
Edmund Baidoo rời sân và được thay thế bởi Karim Onisiwo.
Amadou Onana rời sân và được thay thế bởi Ezri Konsa.
Victor Lindelof rời sân và được thay thế bởi Ezri Konsa.
Emiliano Buendia rời sân và được thay thế bởi Jamaldeen Jimoh.
Emiliano Buendia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Morgan Rogers đã ghi bàn!
Emiliano Buendia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Morgan Rogers đã ghi bàn!
Kerim Alajbegovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moussa Kounfolo Yeo đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Aston Villa vs FC Salzburg
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Lamare Bogarde (26), Victor Lindelöf (3), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (12), Amadou Onana (24), George Hemmings (53), Jadon Sancho (19), Harvey Elliott (9), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)
FC Salzburg (4-2-3-1): Alexander Schlager (1), Tim Trummer (37), Kouakou Joane Gadou (23), Jannik Schuster (44), Frans Krätzig (13), Mads Bidstrup (18), Soumaila Diabate (5), Edmund Baidoo (20), Sota Kitano (8), Kerim Alajbegovic (27), Karim Konate (19)


| Thay người | |||
| 35’ | Ollie Watkins Morgan Rogers | 46’ | Karim Konate Moussa Kounfolo Yeo |
| 46’ | George Hemmings Matty Cash | 73’ | Kerim Alajbegovic Clement Bischoff |
| 66’ | Amadou Onana Ezri Konsa | 73’ | Edmund Baidoo Karim Onisiwo |
| 66’ | Emiliano Buendia Jamaldeen Jimoh | 89’ | Sota Kitano Maurits Kjærgaard |
| 79’ | Jadon Sancho Kadan Young | 89’ | Soumaila Diabate Oliver Lukic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Bizot | Christian Zawieschitzky | ||
Matty Cash | Salko Hamzic | ||
James Wright | Jacob Rasmussen | ||
Ezri Konsa | Aleksa Terzić | ||
Pau Torres | Stefan Lainer | ||
Ian Maatsen | Maurits Kjærgaard | ||
Jamaldeen Jimoh | Mamady Diambou | ||
Kadan Young | Oliver Lukic | ||
Morgan Rogers | Moussa Kounfolo Yeo | ||
Clement Bischoff | |||
Karim Onisiwo | |||
Enrique Aguilar | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ross Barkley Chấn thương đầu gối | John Mellberg Chấn thương đầu gối | ||
Boubacar Kamara Chấn thương đầu gối | Takumu Kawamura Chấn thương đầu gối | ||
John McGinn Chấn thương đầu gối | |||
Youri Tielemans Chấn thương mắt cá | |||
Alysson Edward Franco da Rocha dos Santos Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Aston Villa vs FC Salzburg
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây FC Salzburg
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
