Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Johan Manzambi 12 | |
Nicolas Jackson (Kiến tạo: Boubacar Kamara) 31 | |
Nicolas Jackson (Kiến tạo: Ross Barkley) 39 | |
Matteo Guendouzi 42 | |
(Pen) Ross Barkley 68 | |
Romelu Lukaku (Thay: Vedat Muriqi) 69 | |
Bartug Elmaz (Thay: Mason Greenwood) 69 | |
Dorgeles Nene (Thay: Ismail Yuksek) 69 | |
Ross Barkley (Kiến tạo: Ibrahim Mbaye) 72 | |
Alysson Edward (Thay: Boubacar Kamara) 73 | |
Joao Gomes (Thay: Johan Manzambi) 73 | |
Oguz Aydin 78 | |
Tammy Abraham (Thay: Nicolas Jackson) 79 | |
Alejandro Garnacho (Thay: Ibrahim Mbaye) 79 | |
Leon Goretzka (Thay: Ross Barkley) 83 | |
Tammy Abraham (Kiến tạo: Alysson Edward) 90 |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs Fenerbahçe


Diễn biến Aston Villa vs Fenerbahçe
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 50%, Fenerbahce: 50%.
Trọng tài thứ tư cho biết có 1 phút bù giờ.
John McGinn đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Tammy Abraham đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 51%, Fenerbahce: 49%.
Alysson Edward đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tammy Abraham từ Aston Villa đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Tammy Abraham.
Matty Cash thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Fenerbahce thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Aston Villa.
Romelu Lukaku thắng trong pha không chiến với Victor Lindelof.
Milan Skriniar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Bartug Elmaz của Fenerbahce phạm lỗi với Joao Gomes.
Pau Torres của Aston Villa cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Irfan Kahveci của Fenerbahce thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Oguz Aydin sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Zion Suzuki đã kiểm soát được tình hình.
Victor Lindelof giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 50%, Fenerbahce: 50%.
Aaron Wan-Bissaka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pau Torres từ Aston Villa cắt bóng thành công một đường tạt hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Fenerbahçe
Aston Villa (4-2-3-1): Zion Suzuki (1), Matty Cash (2), Victor Lindelöf (3), Pau Torres (14), Aaron Wan-Bissaka (29), Boubacar Kamara (8), Ross Barkley (6), John McGinn (7), Johan Manzambi (44), Ibrahim Mbaye (19), Nicolas Jackson (11)
Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Nathan Aké (15), Archie Brown (3), İsmail Yüksek (5), Matteo Guendouzi (6), Mason Greenwood (11), İrfan Kahveci (17), Oguz Aydin (70), Vedat Muriqi (19)


| Thay người | |||
| 73’ | Johan Manzambi João Gomes | 69’ | Vedat Muriqi Romelu Lukaku |
| 73’ | Boubacar Kamara Alysson Edward | 69’ | Mason Greenwood Bartug Elmaz |
| 79’ | Ibrahim Mbaye Alejandro Garnacho | 69’ | Ismail Yuksek Nene Dorgeles |
| 79’ | Nicolas Jackson Tammy Abraham | ||
| 83’ | Ross Barkley Leon Goretzka | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Bizot | Tarık Çetin | ||
Tyrone Mings | Mert Günok | ||
Emiliano Buendía | Kerem Aktürkoğlu | ||
Alejandro Garnacho | Romelu Lukaku | ||
Tammy Abraham | Yigit Efe Demir | ||
Lamare Bogarde | Kojo Peprah Oppong | ||
Leon Goretzka | Levent Mercan | ||
João Gomes | Bartug Elmaz | ||
Alysson Edward | Nene Dorgeles | ||
James Wright | Ognjen Mimovic | ||
N'Golo Kanté | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ian Maatsen Chấn thương mắt cá | Jayden Oosterwolde Chấn thương gân kheo | ||
Matteo Ruggeri Chấn thương gân kheo | Mert Müldür Chấn thương đầu gối | ||
George Hemmings Chấn thương đầu gối | |||
Amadou Onana Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Aston Villa vs Fenerbahçe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây Fenerbahçe
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 9 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 13 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 14 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 20 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 21 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 29 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 30 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 31 | 3 | 0 | 2 | 1 | -6 | 2 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -12 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
