Thứ Sáu, 30/10/2026
Felix Correia
25
John McGinn (Kiến tạo: Jadon Sancho)
54
Ollie Watkins (Thay: Tammy Abraham)
56
Hakon Arnar Haraldsson (Thay: Felix Correia)
66
Noah Edjouma (Thay: Ayyoub Bouaddi)
66
Matias Fernandez-Pardo (Thay: Ngal Ayel Mukau)
66
Douglas Luiz
72
Aissa Mandi (Thay: Alexsandro Ribeiro)
73
Emiliano Buendia (Thay: John McGinn)
74
Matty Cash (Thay: Lamare Bogarde)
74
Tiago Santos (Thay: Thomas Meunier)
81
Leon Bailey (Thay: Jadon Sancho)
84
Harvey Elliott (Thay: Morgan Rogers)
84
Leon Bailey (Kiến tạo: Ollie Watkins)
86

Thống kê trận đấu Aston Villa vs Lille

số liệu thống kê
Aston Villa
Aston Villa
Lille
Lille
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
20 Ném biên 10
1 Chuyền dài 3
3 Cú sút bị chặn 1
6 Phát bóng 4

Diễn biến Aston Villa vs Lille

Tất cả (224)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 37583.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 52%, Lille: 48%.

90+3'

Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Harvey Elliott lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+3'

Nabil Bentaleb sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Emiliano Martinez đã kiểm soát được tình hình.

90+3'

Ian Maatsen từ Aston Villa chặn đứng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Nỗ lực tốt của Harvey Elliott khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+3'

Leon Bailey tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+3'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Lille.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Nathan Ngoy của Lille chặn được quả tạt hướng về phía khung thành.

90'

Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 53%, Lille: 47%.

90'

Emiliano Buendia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình

89'

Phát bóng lên cho Aston Villa.

89'

Lille thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Phát bóng lên cho Aston Villa.

87'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Aston Villa được công nhận.

86'

Emiliano Buendia đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!

Đội hình xuất phát Aston Villa vs Lille

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Lamare Bogarde (26), Victor Lindelöf (3), Pau Torres (14), Ian Maatsen (22), Amadou Onana (24), Douglas Luiz (21), Jadon Sancho (19), Morgan Rogers (27), John McGinn (7), Tammy Abraham (18)

Lille (4-3-3): Berke Ozer (1), Nathan Ngoy (3), Alexsandro Ribeiro (4), Chancel Mbemba (18), Romain Perraud (15), Ayyoub Bouaddi (32), Nabil Bentaleb (6), Ngal'ayel Mukau (17), Thomas Meunier (12), Olivier Giroud (9), Felix Correia (27)

Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
23
Emiliano Martínez
26
Lamare Bogarde
3
Victor Lindelöf
14
Pau Torres
22
Ian Maatsen
24
Amadou Onana
21
Douglas Luiz
19
Jadon Sancho
27
Morgan Rogers
7
John McGinn
18
Tammy Abraham
27
Felix Correia
9
Olivier Giroud
12
Thomas Meunier
17
Ngal'ayel Mukau
6
Nabil Bentaleb
32
Ayyoub Bouaddi
15
Romain Perraud
18
Chancel Mbemba
4
Alexsandro Ribeiro
3
Nathan Ngoy
1
Berke Ozer
Lille
Lille
4-3-3
Thay người
56’
Tammy Abraham
Ollie Watkins
66’
Felix Correia
Hakon Arnar Haraldsson
74’
John McGinn
Emiliano Buendía
66’
Ngal Ayel Mukau
Matias Fernandez
74’
Lamare Bogarde
Matty Cash
66’
Ayyoub Bouaddi
Noah Edjouma
84’
Morgan Rogers
Harvey Elliott
73’
Alexsandro Ribeiro
Aïssa Mandi
84’
Jadon Sancho
Leon Bailey
81’
Thomas Meunier
Tiago Santos
Cầu thủ dự bị
Marco Bizot
Arnaud Bodart
James Wright
Zadig Lanssade
Andres Garcia
Tiago Santos
Harvey Elliott
Aïssa Mandi
Leon Bailey
Calvin Verdonk
Ollie Watkins
Hakon Arnar Haraldsson
Emiliano Buendía
Lilian Baret
Matty Cash
Saad Boussadia
Ezri Konsa
Matias Fernandez
Tyrone Mings
Noah Edjouma
Lucas Digne
Soriba Diaoune
Tình hình lực lượng

Boubacar Kamara

Chấn thương đầu gối

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Youri Tielemans

Chấn thương mắt cá

Ethan Mbappé

Chấn thương đùi

Benjamin Andre

Chấn thương hông

Gaetan Perrin

Chấn thương cơ

Hamza Igamane

Chấn thương dây chằng chéo

Osame Sahraoui

Chấn thương háng

Huấn luyện viên

Unai Emery

Davide Ancelotti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
12/04 - 2024
18/04 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Europa League
13/03 - 2026
20/03 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Carabao Cup
29/10 - 2026
Premier League
24/10 - 2026
Champions League
22/10 - 2026
Premier League
17/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
Premier League
10/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Premier League
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
25/10 - 2026
H1: 0-1
Champions League
21/10 - 2026
Ligue 1
18/10 - 2026
H1: 0-1
Champions League
14/10 - 2026
H1: 0-0
Ligue 1
10/10 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
02/10 - 2026
Ligue 1
20/09 - 2026
H1: 1-0
13/09 - 2026
H1: 1-0
Champions League
09/09 - 2026
Ligue 1
04/09 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BenficaBenfica330089
2LeverkusenLeverkusen330089
3BournemouthBournemouth330079
4FerencvarosFerencvaros330069
5OlympiacosOlympiacos330039
6Union St.GilloiseUnion St.Gilloise321077
7JuventusJuventus321067
8BeşiktaşBeşiktaş321047
9SunderlandSunderland321027
10AZ AlkmaarAZ Alkmaar320146
11Omonia NicosiaOmonia Nicosia320116
12LyonLyon3201-16
13RennesRennes312015
14SociedadSociedad311154
15Crystal PalaceCrystal Palace311134
16Sparta PragueSparta Prague311124
17Levski SofiaLevski Sofia311104
18Dinamo ZagrebDinamo Zagreb3111-14
19Sturm GrazSturm Graz3111-24
20NEC NijmegenNEC Nijmegen3111-34
21FC SalzburgFC Salzburg3111-34
22AnderlechtAnderlecht310213
23HoffenheimHoffenheim310203
24AC MilanAC Milan3102-13
25Celta VigoCelta Vigo3102-13
26OFI CreteOFI Crete3102-13
27Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3102-23
28TorreenseTorreense3102-33
29NK CeljeNK Celje3012-51
30Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva3012-51
31LillestroemLillestroem3012-71
32Lech PoznanLech Poznan3012-81
33Viktoria PlzenViktoria Plzen3003-50
34MarseilleMarseille3003-50
35CelticCeltic3003-60
36Ararat ArmeniaArarat Armenia3003-90
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa League

Xem thêm
top-arrow