Kiểm soát bóng: Aston Villa: 53%, Viking: 47%.
Ross Barkley (Kiến tạo: Ibrahim Mbaye) 23 | |
(Pen) Emiliano Buendia 37 | |
(og) Henrik Heggheim 62 | |
Henrik Roervik Bjoerdal (Thay: Tobias Moi) 63 | |
Simen Kvia-Egeskog (Thay: Erik Botheim) 63 | |
Leon Goretzka (Thay: Ross Barkley) 70 | |
Tammy Abraham (Thay: Nicolas Jackson) 70 | |
Matty Cash (Thay: Joao Gomes) 70 | |
Alejandro Garnacho (Thay: Ibrahim Mbaye) 73 | |
George Hemmings (Thay: Alysson Edward) 75 | |
Vetle Auklend (Thay: Jesper Daland) 76 | |
Amin Cosic (Thay: Zlatko Tripic) 76 | |
Peter Christiansen (Kiến tạo: Kristoffer Askildsen) 84 | |
Essien Bassey (Thay: Herman Haugen) 86 |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs Viking


Diễn biến Aston Villa vs Viking
Nicolas Jackson của Aston Villa bị phạt việt vị.
Số lượng khán giả hôm nay là 33410 người.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Aston Villa: 54%, Viking: 46%.
Henrik Heggheim từ Viking cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Aston Villa bắt đầu một pha phản công.
Leon Goretzka thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Gianni Stensness bị chặn lại.
Victor Lindelof thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Peter Christiansen bị chặn lại.
Tyrone Mings giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Viking đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tammy Abraham chiến thắng trong pha không chiến với Gianni Stensness.
Pha vào bóng nguy hiểm của Amin Cosic từ Viking. Matty Cash là người bị phạm lỗi.
Leon Goretzka từ Aston Villa cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Viking đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Aston Villa.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Viking đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 56%, Viking: 44%.
Đội hình xuất phát Aston Villa vs Viking
Aston Villa (4-2-3-1): Zion Suzuki (1), João Gomes (35), Victor Lindelöf (3), Pau Torres (14), Tyrone Mings (5), John McGinn (7), Ross Barkley (6), Alysson Edward (47), Emiliano Buendía (10), Ibrahim Mbaye (19), Nicolas Jackson (11)
Viking (4-3-3): Arild Østbø (1), Herman Johan Haugen (2), Gianni Stensness (6), Jesper Daland (27), Henrik Heggheim (5), Tobias Moi (29), Joe Bell (8), Kristoffer Askildsen (7), Peter Christiansen (20), Erik Botheim (22), Zlatko Tripic (10)


| Thay người | |||
| 70’ | Joao Gomes Matty Cash | 63’ | Erik Botheim Simen Kvia-Egeskog |
| 70’ | Nicolas Jackson Tammy Abraham | 76’ | Jesper Daland Vetle Auklend |
| 70’ | Ross Barkley Leon Goretzka | ||
| 73’ | Ibrahim Mbaye Alejandro Garnacho | ||
| 75’ | Alysson Edward George Hemmings | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ian Maatsen | Henrik Falchener | ||
George Hemmings | Kristoffer Haugen | ||
Matty Cash | Henrik Bjørdal | ||
Lamare Bogarde | Niklas Fuglestad | ||
Boubacar Kamara | Lubomír Belko | ||
Marco Bizot | Viljar Vevatne | ||
James Wright | Romano Postema | ||
Taylor Harwood-Bellis | Essien Bassey | ||
Alejandro Garnacho | Amin Cosic | ||
Tammy Abraham | Vetle Auklend | ||
Leon Goretzka | Simen Kvia-Egeskog | ||
Jakob Hansen | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Aaron Wan-Bissaka Chấn thương gân kheo | Anders Baertelsen Chấn thương bàn chân | ||
Matteo Ruggeri Chấn thương gân kheo | Sondre Bjørshol Chấn thương đầu gối | ||
Johan Manzambi Chấn thương bắp chân | Martin Ove Roseth Chấn thương mắt cá | ||
Amadou Onana Chấn thương dây chằng chéo | Veton Berisha Chấn thương cơ | ||
Nick D'Agostino Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Aston Villa vs Viking
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây Viking
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 9 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 13 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 14 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 20 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 21 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 29 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 30 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 31 | 3 | 0 | 2 | 1 | -6 | 2 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -12 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
