Thứ Năm, 29/10/2026
Romano Schmid
1
Gabriele Bracaglia
7
Nikola Krstovic (Kiến tạo: Charles De Ketelaere)
14
Romano Schmid (Kiến tạo: Fares Ghedjemis)
17
Giorgi Kvernadze
28
Lorenzo Bernasconi (Thay: Raoul Bellanova)
29
(Pen) Ederson
33
Nikola Krstovic (Kiến tạo: Davide Zappacosta)
45
Aleksa Terzic (Thay: Gabriele Bracaglia)
46
Giacomo Calo (Kiến tạo: Fares Ghedjemis)
48
Eljif Elmas (Kiến tạo: Nikola Krstovic)
50
Mario Pasalic (Thay: Gianluca Gaetano)
62
Nicola Zalewski (Thay: Jonathan Rowe)
62
Matteo Cichella (Thay: Patrizio Masini)
65
Alessio Zerbin (Thay: Giorgi Kvernadze)
65
Ederson
69
Ilario Monterisi (Thay: Giorgio Cittadini)
75
Gianluca Scamacca (Thay: Nikola Krstovic)
77
Lazar Samardzic (Thay: Charles De Ketelaere)
77
Aleksa Terzic (Kiến tạo: Fares Ghedjemis)
82
Aleksa Terzic
85
Enzo Tchato (Thay: Anthony Oyono)
89
Antonio Raimondo
90+2'

Thống kê trận đấu Atalanta vs Frosinone

số liệu thống kê
Atalanta
Atalanta
Frosinone
Frosinone
46 Kiểm soát bóng 54
9 Sút trúng đích 10
6 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 9
2 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 19
10 Chuyền dài 2
7 Cú sút bị chặn 8
17 Phát bóng 4

Diễn biến Atalanta vs Frosinone

Tất cả (323)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Atalanta: 47%, Frosinone: 53%.

90+4'

Nỗ lực tốt từ Fares Ghedjemis khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+4'

Romano Schmid thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Relja Obric từ Atalanta chặn đứng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Mario Pasalic từ Atalanta cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Giacomo Calo thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+3'

Thomas Kristensen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Nỗ lực tốt từ Enzo Tchato khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+3'

Mario Pasalic có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.

90+2' Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Antonio Raimondo và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Antonio Raimondo và anh ta nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Antonio Raimondo từ Frosinone làm ngã Lorenzo Bernasconi.

90+2'

Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Phát bóng lên cho Atalanta.

90+1'

Frosinone thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Atalanta: 47%, Frosinone: 53%.

89'

Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Gianluca Scamacca từ Atalanta phạm lỗi với Gabriele Calvani.

89'

Phát bóng lên cho Atalanta.

89'

Anthony Oyono rời sân và được thay thế bởi Enzo Tchato trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Atalanta vs Frosinone

Atalanta (4-2-3-1): Marco Carnesecchi (29), Raoul Bellanova (16), Thomas Kristensen (31), Relja Obric (40), Davide Zappacosta (77), Éderson (13), Gianluca Gaetano (70), Eljif Elmas (99), Charles De Ketelaere (17), Jonathan Rowe (11), Nikola Krstovic (90)

Frosinone (4-2-3-1): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Giorgio Cittadini (2), Gabriele Calvani (3), Gabriele Bracaglia (79), Giacomo Calo (14), Patrizio Masini (73), Fares Ghedjemis (7), Romano Schmid (10), Giorgi Kvernadze (17), Antonio Raimondo (9)

Atalanta
Atalanta
4-2-3-1
29
Marco Carnesecchi
16
Raoul Bellanova
31
Thomas Kristensen
40
Relja Obric
77
Davide Zappacosta
13
Éderson
70
Gianluca Gaetano
99
Eljif Elmas
17
Charles De Ketelaere
11
Jonathan Rowe
90
Nikola Krstovic
9
Antonio Raimondo
17
Giorgi Kvernadze
10
Romano Schmid
7
Fares Ghedjemis
73
Patrizio Masini
14
Giacomo Calo
79
Gabriele Bracaglia
3
Gabriele Calvani
2
Giorgio Cittadini
20
Anthony Oyono
22
Lorenzo Palmisani
Frosinone
Frosinone
4-2-3-1
Thay người
29’
Raoul Bellanova
Lorenzo Bernasconi
46’
Gabriele Bracaglia
Aleksa Terzić
62’
Gianluca Gaetano
Mario Pašalić
65’
Patrizio Masini
Matteo Cichella
62’
Jonathan Rowe
Nicola Zalewski
65’
Giorgi Kvernadze
Alessio Zerbin
77’
Charles De Ketelaere
Lazar Samardžić
75’
Giorgio Cittadini
Ilario Monterisi
77’
Nikola Krstovic
Gianluca Scamacca
89’
Anthony Oyono
Enzo Tchato
Cầu thủ dự bị
Lorenzo Bernasconi
Matteo Pisseri
Mattia Sonzogni
Sebastiano Desplanches
Marco Sportiello
Wisdom Amey
Matteo Plaia
Kevin Akpoguma
Mario Pašalić
Ilario Monterisi
Lazar Samardžić
Aleksa Terzić
Javison Idele
Omar Fayed
Nicola Zalewski
Enzo Tchato
Gianluca Scamacca
Matteo Cichella
Anouar El Azzouzi
Seydou Fini
Luis Hasa
Daniel Bîrligea
Alessio Zerbin
Tomas Bobcek
Tình hình lực lượng

Odilon Kossounou

Chấn thương đùi

Florian Grillitsch

Chấn thương háng

Sead Kolašinac

Chấn thương bắp chân

Giorgio Scalvini

Chấn thương cơ

Isak Hien

Không xác định

Franck Kessié

Chấn thương bắp chân

Kamaldeen Sulemana

Chấn thương đầu gối

Giacomo Raspadori

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Maurizio Sarri

Massimiliano Alvini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
31/08 - 2015
24/01 - 2016
20/01 - 2019
26/08 - 2023
16/01 - 2024
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Atalanta

Serie A
25/10 - 2026
Europa Conference League
23/10 - 2026
H1: 0-0
Serie A
18/10 - 2026
Europa Conference League
16/10 - 2026
Serie A
12/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
01/09 - 2026
Europa Conference League
28/08 - 2026

Thành tích gần đây Frosinone

Serie A
25/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
Serie A
20/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 0-1
06/09 - 2026
Coppa Italia
02/09 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Serie A
29/08 - 2026
23/08 - 2026

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter98101525H T T T T
2LazioLazio98101525T T T T T
3AS RomaAS Roma96301521H H T H T
4Como 1907Como 19079621920B H T T T
5AC MilanAC Milan9531718T H T T B
6NapoliNapoli9423614H T B H T
7FrosinoneFrosinone8422414H T B T H
8JuventusJuventus9423114T H B T B
9TorinoTorino9414013H T T T B
10CagliariCagliari9414-513T H B B B
11BolognaBologna9324011H T B T T
12AtalantaAtalanta8314-110B B T B H
13GenoaGenoa9315-510B T B T T
14LecceLecce8305-59T B B T B
15SassuoloSassuolo9225-88B H B B B
16MonzaMonza9216-67T B T B B
17UdineseUdinese9126-95B B B B H
18ParmaParma9126-105T B B B H
19FiorentinaFiorentina8116-104T H B B B
20VeneziaVenezia9108-133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow