Thứ Tư, 11/03/2026
Josip Stanisic (Kiến tạo: Serge Gnabry)
12
Michael Olise (Kiến tạo: Dayot Upamecano)
22
Serge Gnabry (Kiến tạo: Michael Olise)
25
Konrad Laimer
39
Alphonso Davies (Thay: Konrad Laimer)
46
Berat Djimsiti (Thay: Gianluca Scamacca)
46
Jamal Musiala (Thay: Serge Gnabry)
46
Nicolas Jackson (Kiến tạo: Luis Diaz)
52
Honest Ahanor (Thay: Sead Kolasinac)
55
Yunus Musah (Thay: Nicola Zalewski)
55
Michael Olise (Kiến tạo: Alphonso Davies)
64
Raoul Bellanova (Thay: Davide Zappacosta)
67
Jamal Musiala (Kiến tạo: Nicolas Jackson)
67
Leon Goretzka (Thay: Aleksandar Pavlovic)
68
Tom Bischof (Thay: Alphonso Davies)
71
Lazar Samardzic (Thay: Kamaldeen Sulemana)
73
Michael Olise
77
Yunus Musah
83
Joshua Kimmich
83
Raphael Guerreiro (Thay: Josip Stanisic)
86
Mario Pasalic
90+3'

Thống kê trận đấu Atalanta vs Munich

số liệu thống kê
Atalanta
Atalanta
Munich
Munich
31 Kiểm soát bóng 69
3 Sút trúng đích 13
4 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
17 Ném biên 12
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atalanta vs Munich

Tất cả (365)
90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atalanta: 33%, Bayern Munich: 67%.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atalanta: 31%, Bayern Munich: 69%.

90+3'

Mario Pasalic đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+3'

Jonas Urbig bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Berat Djimsiti đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+3' V À A A A O O O - Mario Pasalic ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Mario Pasalic ghi bàn bằng chân phải!

90+3'

Nỗ lực tốt của Nikola Krstovic khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+3'

Raoul Bellanova của Atalanta thực hiện quả tạt bóng thành công đến đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Atalanta bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Marten de Roon thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+2'

Bayern Munich kết thúc trận đấu với mười người vì Jamal Musiala phải rời sân và Bayern Munich không còn quyền thay người.

90+2'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+2'

Phát bóng lên cho Atalanta.

90+1'

Joshua Kimmich của Bayern Munich cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm. Đáng tiếc là cú sút chỉ chệch khung thành. Suýt nữa thì vào!

90+1'

Bayern Munich đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Phát bóng lên cho Bayern Munich.

90'

Mario Pasalic không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

Đội hình xuất phát Atalanta vs Munich

Atalanta (3-4-2-1): Marco Carnesecchi (29), Isak Hien (4), Sead Kolašinac (23), Lorenzo Bernasconi (47), Davide Zappacosta (77), Marten De Roon (15), Mario Pašalić (8), Nicola Zalewski (59), Kamaldeen Sulemana (7), Nikola Krstovic (90), Gianluca Scamacca (9)

Munich (4-2-3-1): Jonas Urbig (40), Josip Stanišić (44), Dayot Upamecano (2), Jonathan Tah (4), Konrad Laimer (27), Joshua Kimmich (6), Aleksandar Pavlović (45), Michael Olise (17), Serge Gnabry (7), Luis Díaz (14), Nicolas Jackson (11)

Atalanta
Atalanta
3-4-2-1
29
Marco Carnesecchi
4
Isak Hien
23
Sead Kolašinac
47
Lorenzo Bernasconi
77
Davide Zappacosta
15
Marten De Roon
8
Mario Pašalić
59
Nicola Zalewski
7
Kamaldeen Sulemana
90
Nikola Krstovic
9
Gianluca Scamacca
11
Nicolas Jackson
14
Luis Díaz
7
Serge Gnabry
17
Michael Olise
45
Aleksandar Pavlović
6
Joshua Kimmich
27
Konrad Laimer
4
Jonathan Tah
2
Dayot Upamecano
44
Josip Stanišić
40
Jonas Urbig
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
46’
Gianluca Scamacca
Berat Djimsiti
46’
Serge Gnabry
Jamal Musiala
55’
Sead Kolasinac
Honest Ahanor
46’
Tom Bischof
Alphonso Davies
55’
Nicola Zalewski
Yunus Musah
68’
Aleksandar Pavlovic
Leon Goretzka
67’
Davide Zappacosta
Raoul Bellanova
71’
Alphonso Davies
Tom Bischof
73’
Kamaldeen Sulemana
Lazar Samardžić
86’
Josip Stanisic
Raphaël Guerreiro
Cầu thủ dự bị
Francesco Rossi
Sven Ulreich
Marco Sportiello
Leonard Prescott
Mitchel Bakker
Kim Min-jae
Raoul Bellanova
Raphaël Guerreiro
Berat Djimsiti
Leon Goretzka
Honest Ahanor
Jamal Musiala
Yunus Musah
Alphonso Davies
Federico Cassa
Tom Bischof
Dominic Vavassori
Lennart Karl
Lazar Samardžić
Harry Kane
Odilon Kossounou
Tình hình lực lượng

Giorgio Scalvini

Chấn thương đầu gối

Leon Klanac

Chấn thương đùi

Éderson

Chấn thương cơ

Manuel Neuer

Chấn thương bắp chân

Giacomo Raspadori

Chấn thương đùi

Cassiano Kiala

Chấn thương đầu gối

Charles De Ketelaere

Chấn thương đầu gối

Hiroki Ito

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Raffaele Palladino

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
11/03 - 2026
H1: 0-3

Thành tích gần đây Atalanta

Champions League
11/03 - 2026
H1: 0-3
Serie A
08/03 - 2026
Coppa Italia
05/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
01/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
Serie A
22/02 - 2026
H1: 0-1
Champions League
18/02 - 2026
Serie A
15/02 - 2026
H1: 0-1
10/02 - 2026
Coppa Italia
06/02 - 2026

Thành tích gần đây Munich

Champions League
11/03 - 2026
H1: 0-3
Bundesliga
07/03 - 2026
H1: 2-0
01/03 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-2
DFB Cup
12/02 - 2026
Bundesliga
08/02 - 2026
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
24/01 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow