Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Gianluca Scamacca 15 | |
Marten de Roon (Kiến tạo: Charles De Ketelaere) 24 | |
Mateo Pellegrino (Thay: Adrian Benedyczak) 46 | |
Isak Hien (Thay: Berat Djimsiti) 46 | |
Emanuele Valeri (Thay: Alessandro Circati) 46 | |
Gaetano Oristanio (Thay: Nahuel Estevez) 46 | |
Gianluca Scamacca 53 | |
Nikola Krstovic (Thay: Gianluca Scamacca) 60 | |
Lorenzo Bernasconi (Thay: Nicola Zalewski) 60 | |
Jacob Ondrejka (Thay: Oliver Soerensen) 64 | |
Mario Pasalic (Thay: Charles De Ketelaere) 72 | |
Giacomo Raspadori (Kiến tạo: Nikola Krstovic) 73 | |
Ademola Lookman (Thay: Marten de Roon) 78 | |
Christian Ordonez (Thay: Mandela Keita) 85 | |
Nikola Krstovic 90+3' |
Thống kê trận đấu Atalanta vs Parma


Diễn biến Atalanta vs Parma
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atalanta: 49%, Parma Calcio 1913: 51%.
Giorgio Scalvini từ Atalanta đã kéo ngã Jacob Ondrejka hơi quá tay.
Phạt góc cho Atalanta.
Jacob Ondrejka không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
V À A A O O O - Nikola Krstovic phản ứng nhanh với bóng lỏng và dứt điểm bằng chân trái!
Honest Ahanor vô lê một cú sút trúng đích, nhưng Edoardo Corvi đã sẵn sàng để cản phá.
Mario Pasalic tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Nikola Krstovic đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Nikola Krstovic đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Honest Ahanor đã thực hiện một cú volley trúng đích, nhưng Edoardo Corvi đã có mặt để cản phá.
Mario Pasalic tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Đường chuyền của Lorenzo Bernasconi từ Atalanta đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Enrico Del Prato từ Parma Calcio 1913 đã cắt bóng thành công hướng về khung thành.
V À A A O O O - Nikola Krstovic phản ứng nhanh với bóng lỏng và dứt điểm bằng chân trái!
Lorenzo Bernasconi thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Mariano Troilo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nikola Krstovic để bóng chạm tay.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Atalanta: 49%, Parma Calcio 1913: 51%.
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Atalanta vs Parma
Atalanta (3-4-2-1): Marco Carnesecchi (29), Giorgio Scalvini (42), Berat Djimsiti (19), Honest Ahanor (69), Davide Zappacosta (77), Marten De Roon (15), Éderson (13), Nicola Zalewski (59), Charles De Ketelaere (17), Giacomo Raspadori (18), Gianluca Scamacca (9)
Parma (3-5-1-1): Edoardo Corvi (40), Alessandro Circati (39), Mariano Troilo (37), Lautaro Valenti (5), Sascha Britschgi (27), Mandela Keita (16), Adrian Bernabe (10), Nahuel Estevez (8), Enrico Del Prato (15), Oliver Sorensen (22), Adrian Benedyczak (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Berat Djimsiti Isak Hien | 46’ | Alessandro Circati Emanuele Valeri |
| 60’ | Nicola Zalewski Lorenzo Bernasconi | 46’ | Nahuel Estevez Gaetano Oristanio |
| 60’ | Gianluca Scamacca Nikola Krstovic | 46’ | Adrian Benedyczak Mateo Pellegrino |
| 72’ | Charles De Ketelaere Mario Pašalić | 64’ | Oliver Soerensen Jacob Ondrejka |
| 78’ | Marten de Roon Ademola Lookman | 85’ | Mandela Keita Christian Nahuel Ordonez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ademola Lookman | Filippo Rinaldi | ||
Isak Hien | Gabriele Casentini | ||
Francesco Rossi | Emanuele Valeri | ||
Marco Sportiello | Gaetano Oristanio | ||
Odilon Kossounou | Christian Nahuel Ordonez | ||
Sead Kolašinac | Benjamin Cremaschi | ||
Lorenzo Bernasconi | Mateo Pellegrino | ||
Yunus Musah | Jacob Ondrejka | ||
Mario Pašalić | Milan Djuric | ||
Lazar Samardžić | Dominik Drobnic | ||
Kamaldeen Sulemana | Daniel Mikolajewski | ||
Daniel Maldini | Patrick Cutrone | ||
Nikola Krstovic | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mitchel Bakker Không xác định | Zion Suzuki Không xác định | ||
Raoul Bellanova Chấn thương cơ | Abdoulaye Ndiaye Thoát vị | ||
Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | |||
Pontus Almqvist Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atalanta vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atalanta
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
