Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Atalanta đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Giacomo Raspadori (Kiến tạo: Gianluca Gaetano) 6 | |
Cas Odenthal 55 | |
Charles De Ketelaere (Thay: Nicola Zalewski) 60 | |
Nikola Krstovic (Thay: Gianluca Scamacca) 60 | |
Lazar Samardzic (Thay: Mario Pasalic) 60 | |
Kristian Thorstvedt (Thay: Vasilije Adzic) 64 | |
Nikola Krstovic 65 | |
Sead Kolasinac (Thay: Lorenzo Bernasconi) 71 | |
Benjamin Dominguez (Thay: Nemanja Matic) 74 | |
Fedde Leysen (Thay: Tommaso Macchioni) 74 | |
Eljif Elmas (Thay: Giacomo Raspadori) 82 | |
Gabriel Kulla (Thay: Kieron Bowie) 88 | |
Riccardo Ciervo (Thay: Cristian Volpato) 88 | |
Riccardo Ciervo (Thay: Cristian Volpato) 90 |
Thống kê trận đấu Atalanta vs Sassuolo


Diễn biến Atalanta vs Sassuolo
Marco Carnesecchi từ Atalanta là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atalanta: 56%, Sassuolo: 44%.
Arijanet Muric giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Atalanta bắt đầu một đợt phản công.
Sead Kolasinac thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội nhà.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atalanta: 56%, Sassuolo: 44%.
Phát bóng lên cho Atalanta.
Simone Cinquegrano từ Sassuolo không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Giorgio Scalvini từ Atalanta cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ederson từ Atalanta cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Charles De Ketelaere từ Atalanta cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Sassuolo đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Sassuolo.
Cơ hội đến với Giorgio Scalvini từ Atalanta nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Lazar Samardzic từ Atalanta thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Fedde Leysen thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Davide Zappacosta bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Atalanta vs Sassuolo
Atalanta (4-3-3): Marco Carnesecchi (29), Davide Zappacosta (77), Odilon Kossounou (3), Giorgio Scalvini (42), Lorenzo Bernasconi (47), Mario Pašalić (8), Gianluca Gaetano (70), Éderson (13), Nicola Zalewski (59), Gianluca Scamacca (9), Giacomo Raspadori (18)
Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Simone Cinquegrano (46), Cas Odenthal (26), Tommaso Macchioni (31), Josh Doig (3), Vasilije Adzic (17), Nemanja Matic (18), Darryl Bakola (50), Cristian Volpato (7), Kieron Bowie (9), Armand Laurienté (45)


| Thay người | |||
| 60’ | Nicola Zalewski Charles De Ketelaere | 64’ | Vasilije Adzic Kristian Thorstvedt |
| 60’ | Mario Pasalic Lazar Samardžić | 74’ | Tommaso Macchioni Fedde Leysen |
| 60’ | Gianluca Scamacca Nikola Krstovic | 74’ | Nemanja Matic Benjamin Dominguez |
| 71’ | Lorenzo Bernasconi Sead Kolašinac | 88’ | Cristian Volpato Riccardo Ciervo |
| 82’ | Giacomo Raspadori Eljif Elmas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Charles De Ketelaere | Stefano Turati | ||
Marco Sportiello | Filippo Missori | ||
Paolo Vismara | Jay Idzes | ||
Raoul Bellanova | Alessandro Di Bitonto | ||
Sead Kolašinac | Rafael Obrador | ||
Relja Obric | Fedde Leysen | ||
Sulemana | Andrea Ghion | ||
Lazar Samardžić | Luca Lipani | ||
Marten De Roon | Kristian Thorstvedt | ||
Federico Cassa | Edoardo Iannoni | ||
Nikola Krstovic | Gabriel Kulla | ||
Eljif Elmas | Riccardo Ciervo | ||
Benjamin Dominguez | |||
Patrick Nuamah | |||
Nicholas Pierini | |||
Sebastian Walukiewicz | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Thomas Kristensen Chấn thương mắt cá | Fali Cande Chấn thương đầu gối | ||
Honest Ahanor Chấn thương đùi | Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | ||
Isak Hien Không xác định | Ismaël Koné Không xác định | ||
Kamaldeen Sulemana Chấn thương đầu gối | Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | ||
Andrea Pinamonti Va chạm | |||
Domenico Berardi Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atalanta vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atalanta
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 19 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
