Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Branimir Mlacic 20 | |
Thomas Kristensen (Kiến tạo: Nicolo Zaniolo) 40 | |
Oier Zarraga (Thay: Branimir Mlacic) 46 | |
Marten de Roon (Thay: Yunus Musah) 46 | |
Marten de Roon 53 | |
Keinan Davis 55 | |
Davide Zappacosta (Thay: Raoul Bellanova) 57 | |
Nikola Krstovic (Thay: Kamaldeen Sulemana) 57 | |
Nikola Krstovic 57 | |
Nicola Zalewski (Thay: Odilon Kossounou) 57 | |
Arthur Atta (Thay: Nicolo Zaniolo) 62 | |
Lennon Miller (Thay: Jakub Piotrowski) 62 | |
Maduka Okoye 66 | |
Gianluca Scamacca (Kiến tạo: Nicola Zalewski) 75 | |
Adam Buksa (Thay: Keinan Davis) 76 | |
Gianluca Scamacca 79 | |
Juan Arizala (Thay: Hassane Kamara) 80 | |
Berat Djimsiti (Thay: Sead Kolasinac) 88 |
Thống kê trận đấu Atalanta vs Udinese


Diễn biến Atalanta vs Udinese
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Atalanta: 68%, Udinese: 32%.
Jesper Karlstroem từ Udinese chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Atalanta bắt đầu một pha phản công.
Berat Djimsiti thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Udinese thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Isak Hien giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Christian Kabasele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Davide Zappacosta giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arthur Atta thắng trong pha không chiến với Kamaldeen Sulemana.
Thomas Kristensen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Thomas Kristensen từ Udinese cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lennon Miller từ Udinese cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kingsley Ehizibue giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Atalanta: 67%, Udinese: 33%.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Jurgen Ekkelenkamp lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Kamaldeen Sulemana thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Atalanta vs Udinese
Atalanta (3-4-2-1): Marco Carnesecchi (29), Odilon Kossounou (3), Isak Hien (4), Sead Kolašinac (23), Raoul Bellanova (16), Yunus Musah (6), Mario Pašalić (8), Lorenzo Bernasconi (47), Lazar Samardžić (10), Kamaldeen Sulemana (7), Gianluca Scamacca (9)
Udinese (3-5-2): Maduka Okoye (40), Branimir Mlacic (22), Christian Kabasele (27), Thomas Kristensen (31), Kingsley Ehizibue (19), Jakub Piotrowski (24), Jesper Karlstrom (8), Jurgen Ekkelenkamp (32), Hassane Kamara (11), Nicolò Zaniolo (10), Keinan Davis (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Yunus Musah Marten De Roon | 62’ | Nicolo Zaniolo Arthur Atta |
| 57’ | Odilon Kossounou Nicola Zalewski | 62’ | Jakub Piotrowski Lennon Miller |
| 57’ | Lazar Samardzic Nikola Krstovic | 76’ | Keinan Davis Adam Buksa |
| 57’ | Raoul Bellanova Davide Zappacosta | ||
| 88’ | Sead Kolasinac Berat Djimsiti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Zalewski | Arthur Atta | ||
Marten De Roon | Alessandro Nunziante | ||
Berat Djimsiti | Razvan Sava | ||
Francesco Rossi | Daniele Padelli | ||
Marco Sportiello | Juan Arizala | ||
Mitchel Bakker | Abdoulaye Camara | ||
Honest Ahanor | Lennon Miller | ||
Sergej Levak | Idrissa Gueye | ||
Dominic Vavassori | Vakoun Bayo | ||
Nikola Krstovic | Adam Buksa | ||
Davide Zappacosta | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Giorgio Scalvini Chấn thương đầu gối | Alessandro Zanoli Chấn thương dây chằng chéo | ||
Éderson Chấn thương cơ | Oumar Solet Chấn thương đùi | ||
Giacomo Raspadori Chấn thương đùi | Nicolo Bertola Chấn thương mắt cá | ||
Charles De Ketelaere Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atalanta vs Udinese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atalanta
Thành tích gần đây Udinese
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 28 | 17 | 9 | 2 | 24 | 60 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 5 | 28 | 14 | 9 | 5 | 25 | 51 | B H T T T | |
| 6 | 28 | 16 | 3 | 9 | 17 | 51 | T H T H B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 28 | 11 | 6 | 11 | 3 | 39 | B T T T B | |
| 9 | 28 | 11 | 5 | 12 | -3 | 38 | B T T T B | |
| 10 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | H B H B T | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 14 | 28 | 7 | 9 | 12 | -6 | 30 | B H T B T | |
| 15 | 28 | 7 | 9 | 12 | -8 | 30 | B B H H B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 28 | 3 | 9 | 16 | -27 | 18 | H B B B T | |
| 20 | 28 | 1 | 12 | 15 | -28 | 15 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
