Thứ Năm, 29/01/2026
Luka Jovic (Kiến tạo: Robert Ljubicic)
15
Tin Jedvaj
45+2'
P. Pantelidis (Thay: A. Zaroury)
46
Pavlos Pantelidis (Thay: Anass Zaroury)
46
Aboubakary Koita (Thay: Robert Ljubicic)
56
Joao Mario (Thay: Barnabas Varga)
56
Luka Jovic (Kiến tạo: Orbelin Pineda)
57
Mijat Gacinovic
59
Luka Jovic
65
Erik Palmer-Brown (Thay: Tin Jedvaj)
66
Renato Sanches (Thay: Adam Gnezda Cerin)
66
Zini (Thay: Mijat Gacinovic)
75
Luka Jovic (Kiến tạo: Lazaros Rota)
79
Giorgos Kyriakopoulos (Thay: Giannis Kotsiras)
80
Karol Swiderski (Thay: Facundo Pellistri)
81
Martin Georgiev (Thay: Lazaros Rota)
84
Petros Mantalos (Thay: Luka Jovic)
84

Thống kê trận đấu Athens vs Panathinaikos

số liệu thống kê
Athens
Athens
Panathinaikos
Panathinaikos
54 Kiểm soát bóng 46
17 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Athens vs Panathinaikos

Tất cả (24)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

84'

Luka Jovic rời sân và được thay thế bởi Petros Mantalos.

84'

Lazaros Rota rời sân và được thay thế bởi Martin Georgiev.

81'

Facundo Pellistri rời sân và được thay thế bởi Karol Swiderski.

80'

Giannis Kotsiras rời sân và được thay thế bởi Giorgos Kyriakopoulos.

79'

Lazaros Rota đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

75'

Mijat Gacinovic rời sân và được thay thế bởi Zini.

66'

Adam Gnezda Cerin rời sân và được thay thế bởi Renato Sanches.

66'

Tin Jedvaj rời sân và được thay thế bởi Erik Palmer-Brown.

65' V À A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Mijat Gacinovic.

Thẻ vàng cho Mijat Gacinovic.

57'

Orbelin Pineda đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!

56'

Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Joao Mario.

56'

Robert Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Koita.

46'

Anass Zaroury rời sân và được thay thế bởi Pavlos Pantelidis.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2' Thẻ vàng cho Tin Jedvaj.

Thẻ vàng cho Tin Jedvaj.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Tin Jedvaj.

Thẻ vàng cho Tin Jedvaj.

Đội hình xuất phát Athens vs Panathinaikos

Athens (4-4-2): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Robert Ljubicic (23), Orbelín Pineda (13), Răzvan Marin (18), Mijat Gaćinović (8), Barnabás Varga (25), Luka Jović (9)

Panathinaikos (4-4-2): Alban Lafont (40), Davide Calabria (2), Tin Jedvaj (21), Ahmed Touba (5), Giannis Kotsiras (27), Facundo Pellistri (28), Pedro Chirivella (4), Adam Gnezda Čerin (16), Anass Zaroury (9), Anastasios Bakasetas (11), Andrews Tetteh (7)

Athens
Athens
4-4-2
1
Thomas Strakosha
12
Lazaros Rota
2
Harold Moukoudi
44
Filipe Relvas
3
Stavros Pilios
23
Robert Ljubicic
13
Orbelín Pineda
18
Răzvan Marin
8
Mijat Gaćinović
25
Barnabás Varga
9
Luka Jović
7
Andrews Tetteh
11
Anastasios Bakasetas
9
Anass Zaroury
16
Adam Gnezda Čerin
4
Pedro Chirivella
28
Facundo Pellistri
27
Giannis Kotsiras
5
Ahmed Touba
21
Tin Jedvaj
2
Davide Calabria
40
Alban Lafont
Panathinaikos
Panathinaikos
4-4-2
Thay người
56’
Barnabas Varga
João Mário
46’
Anass Zaroury
Pavlos Pantelidis
56’
Robert Ljubicic
Aboubakary Koita
66’
Tin Jedvaj
Erik Palmer-Brown
75’
Mijat Gacinovic
Zini
66’
Adam Gnezda Cerin
Renato Sanches
84’
Lazaros Rota
Martin Georgiev
80’
Giannis Kotsiras
Giorgos Kyriakopoulos
84’
Luka Jovic
Petros Mantalos
81’
Facundo Pellistri
Karol Świderski
Cầu thủ dự bị
Angelos Angelopoulos
Pavlos Pantelidis
Alberto Brignoli
Giorgos Kyriakopoulos
Martin Georgiev
Lucas Chaves
Domagoj Vida
Konstantinos Kotsaris
James Penrice
Erik Palmer-Brown
Marko Grujić
Sverrir Ingason
João Mário
Manolis Siopis
Petros Mantalos
Renato Sanches
Dereck Kutesa
Pavlos Pantelidis
Aboubakary Koita
Giannis Bokos
Niclas Eliasson
Karol Świderski
Zini
Milos Pantovic
Georgios Katris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
06/12 - 2021
28/02 - 2022
12/09 - 2022
09/01 - 2023
26/09 - 2023
15/01 - 2024
30/09 - 2024
20/01 - 2025
07/04 - 2025
05/05 - 2025
01/12 - 2025
19/01 - 2026

Thành tích gần đây Athens

VĐQG Hy Lạp
25/01 - 2026
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
12/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/12 - 2025

Thành tích gần đây Panathinaikos

VĐQG Hy Lạp
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
15/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
12/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
07/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens1814222044T T H T T
2OlympiacosOlympiacos1713312642T H H T T
3PAOK FCPAOK FC1713222541T B T T T
4LevadiakosLevadiakos1810532335T T T T H
5PanathinaikosPanathinaikos17755326T B T B H
6NFC VolosNFC Volos18819-625B T B B B
7ArisAris18576-422H T H B H
8Kifisia FCKifisia FC17476-219H H H H B
9OFI CreteOFI Crete176011-1018T B T B T
10AtromitosAtromitos18459-517T H B T H
11AE LarissaAE Larissa18378-1216B H H T T
12PanetolikosPanetolikos184311-1615B B B B B
13Asteras TripolisAsteras Tripolis17278-913H H B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC182214-338B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow