Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Luka Jovic (Kiến tạo: Robert Ljubicic) 15 | |
Tin Jedvaj 45+2' | |
P. Pantelidis (Thay: A. Zaroury) 46 | |
Pavlos Pantelidis (Thay: Anass Zaroury) 46 | |
Aboubakary Koita (Thay: Robert Ljubicic) 56 | |
Joao Mario (Thay: Barnabas Varga) 56 | |
Luka Jovic (Kiến tạo: Orbelin Pineda) 57 | |
Mijat Gacinovic 59 | |
Luka Jovic 65 | |
Erik Palmer-Brown (Thay: Tin Jedvaj) 66 | |
Renato Sanches (Thay: Adam Gnezda Cerin) 66 | |
Zini (Thay: Mijat Gacinovic) 75 | |
Luka Jovic (Kiến tạo: Lazaros Rota) 79 | |
Giorgos Kyriakopoulos (Thay: Giannis Kotsiras) 80 | |
Karol Swiderski (Thay: Facundo Pellistri) 81 | |
Martin Georgiev (Thay: Lazaros Rota) 84 | |
Petros Mantalos (Thay: Luka Jovic) 84 |
Thống kê trận đấu Athens vs Panathinaikos


Diễn biến Athens vs Panathinaikos
Luka Jovic rời sân và được thay thế bởi Petros Mantalos.
Lazaros Rota rời sân và được thay thế bởi Martin Georgiev.
Facundo Pellistri rời sân và được thay thế bởi Karol Swiderski.
Giannis Kotsiras rời sân và được thay thế bởi Giorgos Kyriakopoulos.
Lazaros Rota đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!
Mijat Gacinovic rời sân và được thay thế bởi Zini.
Adam Gnezda Cerin rời sân và được thay thế bởi Renato Sanches.
Tin Jedvaj rời sân và được thay thế bởi Erik Palmer-Brown.
V À A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mijat Gacinovic.
Orbelin Pineda đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Jovic đã ghi bàn!
Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Joao Mario.
Robert Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Koita.
Anass Zaroury rời sân và được thay thế bởi Pavlos Pantelidis.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Thẻ vàng cho Tin Jedvaj.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tin Jedvaj.
Đội hình xuất phát Athens vs Panathinaikos
Athens (4-4-2): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Robert Ljubicic (23), Orbelín Pineda (13), Răzvan Marin (18), Mijat Gaćinović (8), Barnabás Varga (25), Luka Jović (9)
Panathinaikos (4-4-2): Alban Lafont (40), Davide Calabria (2), Tin Jedvaj (21), Ahmed Touba (5), Giannis Kotsiras (27), Facundo Pellistri (28), Pedro Chirivella (4), Adam Gnezda Čerin (16), Anass Zaroury (9), Anastasios Bakasetas (11), Andrews Tetteh (7)


| Thay người | |||
| 56’ | Barnabas Varga João Mário | 46’ | Anass Zaroury Pavlos Pantelidis |
| 56’ | Robert Ljubicic Aboubakary Koita | 66’ | Tin Jedvaj Erik Palmer-Brown |
| 75’ | Mijat Gacinovic Zini | 66’ | Adam Gnezda Cerin Renato Sanches |
| 84’ | Lazaros Rota Martin Georgiev | 80’ | Giannis Kotsiras Giorgos Kyriakopoulos |
| 84’ | Luka Jovic Petros Mantalos | 81’ | Facundo Pellistri Karol Świderski |
| Cầu thủ dự bị | |||
Angelos Angelopoulos | Pavlos Pantelidis | ||
Alberto Brignoli | Giorgos Kyriakopoulos | ||
Martin Georgiev | Lucas Chaves | ||
Domagoj Vida | Konstantinos Kotsaris | ||
James Penrice | Erik Palmer-Brown | ||
Marko Grujić | Sverrir Ingason | ||
João Mário | Manolis Siopis | ||
Petros Mantalos | Renato Sanches | ||
Dereck Kutesa | Pavlos Pantelidis | ||
Aboubakary Koita | Giannis Bokos | ||
Niclas Eliasson | Karol Świderski | ||
Zini | Milos Pantovic | ||
Georgios Katris | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Athens
Thành tích gần đây Panathinaikos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 2 | 2 | 20 | 44 | T T H T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 26 | 42 | T H H T T | |
| 3 | 17 | 13 | 2 | 2 | 25 | 41 | T B T T T | |
| 4 | 18 | 10 | 5 | 3 | 23 | 35 | T T T T H | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | T B T B H | |
| 6 | 18 | 8 | 1 | 9 | -6 | 25 | B T B B B | |
| 7 | 18 | 5 | 7 | 6 | -4 | 22 | H T H B H | |
| 8 | 17 | 4 | 7 | 6 | -2 | 19 | H H H H B | |
| 9 | 17 | 6 | 0 | 11 | -10 | 18 | T B T B T | |
| 10 | 18 | 4 | 5 | 9 | -5 | 17 | T H B T H | |
| 11 | 18 | 3 | 7 | 8 | -12 | 16 | B H H T T | |
| 12 | 18 | 4 | 3 | 11 | -16 | 15 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 2 | 7 | 8 | -9 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 18 | 2 | 2 | 14 | -33 | 8 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch