Số lượng khán giả hôm nay là 48425.
Kang-In Lee 39 | |
Nico Williams 46 | |
Aitor Paredes (Thay: Yeray Alvarez) 46 | |
Robert Navarro (Kiến tạo: Inaki Williams) 48 | |
Arnau Ortiz (Thay: Ademola Lookman) 58 | |
Koke (Thay: Morten Hjulmand) 59 | |
Cristian Romero (Thay: Giuliano Simeone) 59 | |
Julian Alvarez (Thay: Kang-In Lee) 59 | |
Mikel Jauregizar (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta) 60 | |
Johaneko Louisjean (Thay: Robert Navarro) 66 | |
Alex Berenguer (Thay: Inaki Williams) 66 | |
Gorka Guruzeta (Thay: Nico Williams) 76 | |
Johnny Cardoso (Thay: Alejandro Baena) 76 | |
Oihan Sancet 90 |
Thống kê trận đấu Athletic Club vs Atletico


Diễn biến Athletic Club vs Atletico
Robert Navarro từ Athletic Club là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Athletic Club giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Athletic Club: 38%, Atletico Madrid: 62%.
Phát bóng lên cho Athletic Club.
Pablo Barrios tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Kiểm soát bóng: Athletic Club: 39%, Atletico Madrid: 61%.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Unai Simon từ Athletic Club chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Koke thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được vị trí đồng đội.
Aitor Paredes của Athletic Club chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Mikel Jauregizar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
David Hancko giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Marcos Llorente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Athletic Club đang kiểm soát bóng.
Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Pablo Barrios giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jesus Areso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Athletic Club vs Atletico
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Jesús Areso (12), Yeray Álvarez (5), Aymeric Laporte (14), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Benat Gerenabarrena (24), Robert Navarro (23), Oihan Sancet (8), Nico Williams (10), Iñaki Williams (9)
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Dávid Hancko (17), Álex Grimaldo (22), Giuliano Simeone (20), Pablo Barrios (8), Morten Hjulmand (23), Ademola Lookman (11), Lee Kang-in (7), Álex Baena (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Yeray Alvarez Aitor Paredes | 58’ | Ademola Lookman Arnau Ortiz |
| 60’ | Inigo Ruiz de Galarreta Mikel Jauregizar | 59’ | Giuliano Simeone Cristian Romero |
| 66’ | Inaki Williams Álex Berenguer | 59’ | Morten Hjulmand Koke |
| 66’ | Robert Navarro Johaneko Louis-Jean | 59’ | Kang-In Lee Julián Álvarez |
| 76’ | Nico Williams Gorka Guruzeta | 76’ | Alejandro Baena Johnny Cardoso |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aitor Paredes | Juan Musso | ||
Álex Berenguer | Cristian Romero | ||
Álex Padilla | Robin Le Normand | ||
Hugo Rincon | Jorge Domínguez | ||
Iker Monreal | Dani Martinez | ||
Johaneko Louis-Jean | Rodrigo Mendoza | ||
Beñat Prados | Johnny Cardoso | ||
Mikel Jauregizar | Koke | ||
Alejandro Rego Mora | Jorge Castillo | ||
Selton Sanchez | Jonathan David | ||
Gorka Guruzeta | Arnau Ortiz | ||
Maroan Sannadi | Julián Álvarez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Dani Vivian Chấn thương gân kheo | Alexander Sørloth Chấn thương cơ | ||
Unai Egiluz Chấn thương đầu gối | |||
Peio Urtasan Chấn thương cơ | |||
Álvaro Djaló Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Athletic Club vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Athletic Club
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 9 | T T T B | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | T T B T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H H T T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | B B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B B T T | |
| 11 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | T B B H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B T B H | |
| 16 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
| 17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -7 | 1 | H B B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -8 | 1 | H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
