Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alex Berenguer 17 | |
Benat Gerenabarrena (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta) 18 | |
Inaki Williams (Kiến tạo: Alex Berenguer) 35 | |
Ramon Terrats 39 | |
Daniel Carvajal 43 | |
Saba Sazonov (Thay: Francho Serrano) 46 | |
Andres Garcia (Thay: Kiko) 46 | |
Johan Mojica 63 | |
Alejandro Rego (Thay: Maroan Sannadi) 68 | |
Christian Imga (Thay: Nico Williams) 68 | |
Aitor Paredes (Kiến tạo: Alex Berenguer) 70 | |
Borja Mayoral (Thay: Ramon Terrats) 71 | |
Davinchi (Thay: Johan Mojica) 71 | |
Enes Unal (Thay: Ivan Azon) 71 | |
Benat Gerenabarrena 72 | |
Benat Prados (Thay: Peio Canales) 84 | |
Txus Vizcay (Thay: Inaki Williams) 85 | |
Mario Martin 86 | |
Yuri Berchiche (Kiến tạo: Alex Berenguer) 88 |
Thống kê trận đấu Athletic Club vs Getafe


Diễn biến Athletic Club vs Getafe
Athletic Club giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Kiểm soát bóng: Athletic Club: 62%, Getafe: 38%.
Phát bóng lên cho Getafe.
Davinchi từ Getafe đã chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Athletic Club đang kiểm soát bóng.
Daniel Vivian không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Nemanja Gudelj từ Getafe đá ngã Christian Imga.
Athletic Club đang kiểm soát bóng.
Alejandro Rego giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phạt góc cho Getafe.
Daniel Vivian không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Martin Satriano của Getafe chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Saba Sazonov của Getafe đi hơi xa khi kéo ngã Txus Vizcay.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Athletic Club đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Athletic Club: 62%, Getafe: 38%.
Getafe đang kiểm soát bóng.
Alex Berenguer đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Yuri Berchiche từ Athletic Club đã đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!
Một nỗ lực cá nhân tuyệt vời từ Yuri Berchiche khi anh ghi bàn với một cú sút tinh tế.
Đội hình xuất phát Athletic Club vs Getafe
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Hugo Rincon (15), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Peio Urtasan (28), Iñaki Williams (9), Álex Berenguer (7), Nico Williams (10), Maroan Sannadi (21)
Getafe (4-4-2): David Soria (13), Dani Carvajal (14), Nemanja Gudelj (8), Jean Ives Valou (26), Johan Mojica (22), Kiko Femenía (17), Francho Serrano (16), Mario Martín (6), Ramon Terrats (11), Ivan Azon Monzon (20), Martin Satriano (10)


| Thay người | |||
| 18’ | Inigo Ruiz de Galarreta Benat Gerenabarrena | 46’ | Francho Serrano Saba Sazonov |
| 68’ | Maroan Sannadi Alejandro Rego Mora | 46’ | Kiko Andres Garcia |
| 84’ | Peio Canales Beñat Prados | 71’ | Ramon Terrats Borja Mayoral |
| 71’ | Ivan Azon Enes Ünal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robert Navarro | Jiri Letacek | ||
Johaneko Louis-Jean | Davinchi | ||
Yeray Álvarez | Saba Sazonov | ||
Mikel Jauregizar | Abdel Abqar | ||
Álex Padilla | Sebastián Boselli | ||
Jesús Areso | Borja Mayoral | ||
Beñat Prados | Enes Ünal | ||
Alejandro Rego Mora | Diego Ferrer | ||
Benat Gerenabarrena | Andres Garcia | ||
Nicolás Serrano | Alberto Risco | ||
Christian Imga | |||
Txus Vizcay | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Aymeric Laporte Thẻ đỏ trực tiếp | Djené Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Unai Egiluz Chấn thương đầu gối | Zaid Romero Chấn thương cơ | ||
Oihan Sancet Chấn thương bắp chân | Orel Mangala Chấn thương cơ | ||
Gorka Guruzeta Chấn thương dây chằng chéo | Christantus Uche Chấn thương dây chằng chéo | ||
Álvaro Djaló Không xác định | Jimenez Juanmi Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Athletic Club vs Getafe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Athletic Club
Thành tích gần đây Getafe
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 29 | 27 | T T T T B | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 12 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 8 | 0 | 2 | 15 | 24 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 20 | T H T B H | |
| 5 | 10 | 6 | 1 | 3 | 1 | 19 | B T T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 0 | 17 | T B H B T | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | B H B B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H H H B T | |
| 9 | 10 | 2 | 6 | 2 | 3 | 12 | H T H T H | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T T B H T | |
| 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H B H B | |
| 12 | 10 | 3 | 2 | 5 | -10 | 11 | B H B T B | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -11 | 11 | B B H B T | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H T B | |
| 15 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B T H H T | |
| 16 | 9 | 2 | 3 | 4 | -8 | 9 | B T H H B | |
| 17 | 10 | 2 | 3 | 5 | -10 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -2 | 8 | B B H B B | |
| 19 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | T B H H B | |
| 20 | 10 | 0 | 5 | 5 | -12 | 5 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
