Thứ Tư, 28/10/2026
Alex Berenguer
17
Benat Gerenabarrena (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta)
18
Inaki Williams (Kiến tạo: Alex Berenguer)
35
Ramon Terrats
39
Daniel Carvajal
43
Saba Sazonov (Thay: Francho Serrano)
46
Andres Garcia (Thay: Kiko)
46
Johan Mojica
63
Alejandro Rego (Thay: Maroan Sannadi)
68
Christian Imga (Thay: Nico Williams)
68
Aitor Paredes (Kiến tạo: Alex Berenguer)
70
Borja Mayoral (Thay: Ramon Terrats)
71
Davinchi (Thay: Johan Mojica)
71
Enes Unal (Thay: Ivan Azon)
71
Benat Gerenabarrena
72
Benat Prados (Thay: Peio Canales)
84
Txus Vizcay (Thay: Inaki Williams)
85
Mario Martin
86
Yuri Berchiche (Kiến tạo: Alex Berenguer)
88

Thống kê trận đấu Athletic Club vs Getafe

số liệu thống kê
Athletic Club
Athletic Club
Getafe
Getafe
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 0
12 Ném biên 15
1 Chuyền dài 3
3 Cú sút bị chặn 1
4 Phát bóng 9

Diễn biến Athletic Club vs Getafe

Tất cả (373)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Athletic Club giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Kiểm soát bóng: Athletic Club: 62%, Getafe: 38%.

90+3'

Phát bóng lên cho Getafe.

90+3'

Davinchi từ Getafe đã chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+3'

Athletic Club đang kiểm soát bóng.

90+3'

Daniel Vivian không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+2'

Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Nemanja Gudelj từ Getafe đá ngã Christian Imga.

90+2'

Athletic Club đang kiểm soát bóng.

90+2'

Alejandro Rego giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Phạt góc cho Getafe.

90+1'

Daniel Vivian không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+1'

Martin Satriano của Getafe chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

Saba Sazonov của Getafe đi hơi xa khi kéo ngã Txus Vizcay.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Athletic Club đang kiểm soát bóng.

90'

Kiểm soát bóng: Athletic Club: 62%, Getafe: 38%.

90'

Getafe đang kiểm soát bóng.

88'

Alex Berenguer đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A A O O O - Yuri Berchiche từ Athletic Club đã đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!

V À A A A O O O - Yuri Berchiche từ Athletic Club đã đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!

88'

Một nỗ lực cá nhân tuyệt vời từ Yuri Berchiche khi anh ghi bàn với một cú sút tinh tế.

Đội hình xuất phát Athletic Club vs Getafe

Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Hugo Rincon (15), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Peio Urtasan (28), Iñaki Williams (9), Álex Berenguer (7), Nico Williams (10), Maroan Sannadi (21)

Getafe (4-4-2): David Soria (13), Dani Carvajal (14), Nemanja Gudelj (8), Jean Ives Valou (26), Johan Mojica (22), Kiko Femenía (17), Francho Serrano (16), Mario Martín (6), Ramon Terrats (11), Ivan Azon Monzon (20), Martin Satriano (10)

Athletic Club
Athletic Club
4-2-3-1
1
Unai Simón
15
Hugo Rincon
3
Dani Vivian
4
Aitor Paredes
17
Yuri Berchiche
16
Iñigo Ruiz de Galarreta
28
Peio Urtasan
9
Iñaki Williams
7
Álex Berenguer
10
Nico Williams
21
Maroan Sannadi
10
Martin Satriano
20
Ivan Azon Monzon
11
Ramon Terrats
6
Mario Martín
16
Francho Serrano
17
Kiko Femenía
22
Johan Mojica
26
Jean Ives Valou
8
Nemanja Gudelj
14
Dani Carvajal
13
David Soria
Getafe
Getafe
4-4-2
Thay người
18’
Inigo Ruiz de Galarreta
Benat Gerenabarrena
46’
Francho Serrano
Saba Sazonov
68’
Maroan Sannadi
Alejandro Rego Mora
46’
Kiko
Andres Garcia
84’
Peio Canales
Beñat Prados
71’
Ramon Terrats
Borja Mayoral
71’
Ivan Azon
Enes Ünal
Cầu thủ dự bị
Robert Navarro
Jiri Letacek
Johaneko Louis-Jean
Davinchi
Yeray Álvarez
Saba Sazonov
Mikel Jauregizar
Abdel Abqar
Álex Padilla
Sebastián Boselli
Jesús Areso
Borja Mayoral
Beñat Prados
Enes Ünal
Alejandro Rego Mora
Diego Ferrer
Benat Gerenabarrena
Andres Garcia
Nicolás Serrano
Alberto Risco
Christian Imga
Txus Vizcay
Tình hình lực lượng

Aymeric Laporte

Thẻ đỏ trực tiếp

Djené

Thẻ đỏ trực tiếp

Unai Egiluz

Chấn thương đầu gối

Zaid Romero

Chấn thương cơ

Oihan Sancet

Chấn thương bắp chân

Orel Mangala

Chấn thương cơ

Gorka Guruzeta

Chấn thương dây chằng chéo

Christantus Uche

Chấn thương dây chằng chéo

Álvaro Djaló

Không xác định

Jimenez Juanmi

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Edin Terzic

Jose Bordalas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
31/01 - 2016
20/08 - 2017
20/01 - 2018
25/11 - 2018
07/04 - 2019
25/08 - 2019
02/02 - 2020
29/11 - 2020
26/01 - 2021
07/12 - 2021
H1: 0-0
19/03 - 2022
H1: 1-1
19/10 - 2022
H1: 1-1
01/04 - 2023
H1: 0-0
28/09 - 2023
H1: 1-0
04/05 - 2024
H1: 0-1
16/08 - 2024
H1: 1-0
16/05 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
05/04 - 2026
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Athletic Club

La Liga
25/10 - 2026
22/10 - 2026
18/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
La Liga
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
31/08 - 2026
28/08 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Getafe

La Liga
25/10 - 2026
Europa Conference League
22/10 - 2026
H1: 1-3
La Liga
20/10 - 2026
Europa Conference League
15/10 - 2026
La Liga
10/10 - 2026
20/09 - 2026
H1: 0-0
18/09 - 2026
13/09 - 2026
08/09 - 2026
01/09 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona109012927T T T T B
2AtleticoAtletico108111225T T T T T
3Real MadridReal Madrid108021524T B T T T
4Real BetisReal Betis10622220T H T B H
5SociedadSociedad10613119B T T T T
6SevillaSevilla10523017T B H B T
7AlavesAlaves10334312B H B B H
8Athletic ClubAthletic Club9333312H H H B T
9Celta VigoCelta Vigo10262312H T H T H
10VillarrealVillarreal10334112T T B H T
11Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna10253011B H B H B
12OsasunaOsasuna10325-1011B H B T B
13Racing SantanderRacing Santander10325-1111B B H B T
14LevanteLevante10244-310B H H T B
15ElcheElche10244-310B T H H T
16VallecanoVallecano9234-89B T H H B
17GetafeGetafe10235-109B T B H B
18EspanyolEspanyol10226-28B B H B B
19ValenciaValencia10136-106T B H H B
20MalagaMalaga10055-125B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow