Thứ Năm, 29/01/2026
Mikel Jauregizar
27
Warren Zaire-Emery
30
Ilya Zabarnyi (Thay: Marquinhos)
46
Alex Berenguer
48
Desire Doue (Thay: Senny Mayulu)
62
Unai Gomez (Thay: Gorka Guruzeta)
62
Asier Hierro (Thay: Oihan Sancet)
73
Andoni Gorosabel (Thay: Jesus Areso)
73
Alejandro Rego (Thay: Mikel Jauregizar)
73
Goncalo Ramos (Thay: Bradley Barcola)
78
Mikel Vesga (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta)
78
Unai Gomez
90+3'

Thống kê trận đấu Athletic Club vs Paris Saint-Germain

số liệu thống kê
Athletic Club
Athletic Club
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
28 Kiểm soát bóng 72
21 Phạm lỗi 4
15 Ném biên 20
1 Việt vị 1
1 Chuyền dài 1
4 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 10
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Athletic Club vs Paris Saint-Germain

Tất cả (271)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 51772.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Athletic Club: 33%, Paris Saint-Germain: 67%.

90+4'

Goncalo Ramos thực hiện cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+4' Thẻ vàng cho Unai Gomez.

Thẻ vàng cho Unai Gomez.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Nico Williams của Athletic Club phạm lỗi với Warren Zaire-Emery.

90+3' Thẻ vàng dành cho Unai Gomez.

Thẻ vàng dành cho Unai Gomez.

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Nico Williams của Athletic Club đá ngã Warren Zaire-Emery.

90+3'

Phát bóng lên cho Athletic Club.

90+2'

Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Phát bóng lên cho Paris Saint-Germain.

90+1'

Adama Boiro từ Athletic Club cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không gần mục tiêu.

90+1'

Alex Berenguer thực hiện cú treo bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.

90'

Nuno Mendes từ Paris Saint-Germain cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.

90'

Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Desire Doue của Paris Saint-Germain phạm lỗi với Nico Williams.

88'

Yuri Berchiche thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

88'

Fabian Ruiz có cú dứt điểm nhưng cú sút của anh ấy bị phá ra khỏi vạch vôi!

88'

Nỗ lực tốt của Fabian Ruiz khi anh ấy sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

Đội hình xuất phát Athletic Club vs Paris Saint-Germain

Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Jesús Areso (12), Dani Vivian (3), Yuri Berchiche (17), Adama Boiro (19), Mikel Jauregizar (18), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Álex Berenguer (7), Oihan Sancet (8), Nico Williams (10), Gorka Guruzeta (11)

Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Warren Zaïre-Emery (33), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Bradley Barcola (29), Senny Mayulu (24), Khvicha Kvaratskhelia (7)

Athletic Club
Athletic Club
4-2-3-1
1
Unai Simón
12
Jesús Areso
3
Dani Vivian
17
Yuri Berchiche
19
Adama Boiro
18
Mikel Jauregizar
16
Iñigo Ruiz de Galarreta
7
Álex Berenguer
8
Oihan Sancet
10
Nico Williams
11
Gorka Guruzeta
7
Khvicha Kvaratskhelia
24
Senny Mayulu
29
Bradley Barcola
8
Fabián Ruiz
17
Vitinha
87
João Neves
25
Nuno Mendes
51
Willian Pacho
5
Marquinhos
33
Warren Zaïre-Emery
39
Matvey Safonov
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
4-3-3
Thay người
62’
Gorka Guruzeta
Unai Gómez
46’
Marquinhos
Illia Zabarnyi
73’
Mikel Jauregizar
Alejandro Rego Mora
62’
Senny Mayulu
Désiré Doué
73’
Jesus Areso
Andoni Gorosabel
78’
Bradley Barcola
Gonçalo Ramos
78’
Inigo Ruiz de Galarreta
Mikel Vesga
Cầu thủ dự bị
Alejandro Rego Mora
Illia Zabarnyi
Iñigo Lekue
Martin James
Mikel Santos
Renato Marin
Álex Padilla
Lee Kang-in
Andoni Gorosabel
Gonçalo Ramos
Jon de Luis
Désiré Doué
Mikel Vesga
Quentin Ndjantou
Unai Gómez
Ibrahim Mbaye
Selton Sanchez
Iñaki Williams
Nicolás Serrano
Asier Hierro
Tình hình lực lượng

Yeray Álvarez

Không xác định

Lucas Chevalier

Chấn thương mắt cá

Unai Egiluz

Chấn thương dây chằng chéo

Lucas Hernández

Thẻ đỏ trực tiếp

Aymeric Laporte

Chấn thương cơ

Achraf Hakimi

Chấn thương mắt cá

Robert Navarro

Chấn thương mắt cá

Lucas Beraldo

Chấn thương bắp chân

Beñat Prados

Chấn thương mắt cá

Maroan Sannadi

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Ernesto Valverde

Luis Enrique

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Athletic Club

La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
14/01 - 2026
H1: 3-3 | HP: 0-1
Siêu cúp Tây Ban Nha
08/01 - 2026
La Liga
03/01 - 2026
23/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
14/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Paris Saint-Germain

Ligue 1
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Ligue 1
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
13/01 - 2026
Siêu cúp Pháp
09/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
Ligue 1
05/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
Cup Khác
18/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-1
Ligue 1
14/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88002024
2MunichMunich86111319
3LiverpoolLiverpool8602818
4Paris Saint-GermainParis Saint-Germain85121116
5Real MadridReal Madrid85121116
6Man CityMan City8512616
7TottenhamTottenham8431815
8ChelseaChelsea8422614
9AtleticoAtletico8422314
10AtalantaAtalanta8422114
11NewcastleNewcastle8413913
12InterInter8413613
13BarcelonaBarcelona8413413
14SportingSporting8413413
15JuventusJuventus8341413
16DortmundDortmund8332412
17LeverkusenLeverkusen8332-212
18Athletic ClubAthletic Club8323-311
19FC CopenhagenFC Copenhagen8323-511
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21Club BruggeClub Brugge8314-310
22QarabagQarabag8314-410
23AS MonacoAS Monaco8242-610
24PSVPSV823319
25MarseilleMarseille8305-29
26NapoliNapoli8233-59
27OlympiacosOlympiacos8233-59
28Pafos FCPafos FC8233-59
29Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8143-27
30BenficaBenfica8215-47
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8215-107
32AjaxAjax8215-127
33E.FrankfurtE.Frankfurt8125-95
34Slavia PragueSlavia Prague8035-123
35VillarrealVillarreal8017-121
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-161
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow