Thứ Sáu, 31/07/2026
Emmanuel Latte Lath
4
Matthew Longstaff (Kiến tạo: Prince Osei Owusu)
6
Samuel Piette
20
Saba Lobjanidze (Kiến tạo: Aleksey Miranchuk)
41
Prince Osei Owusu
44
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Aleksey Miranchuk)
45+6'
Saba Lobjanidze (Kiến tạo: Cooper Sanchez)
50
Daniel Rios (Thay: Wikelman Carmona)
59
Noah Streit (Thay: Olger Escobar)
60
Victor Loturi (Thay: Samuel Piette)
60
Noah Streit (Thay: Olger Escobar)
64
Daniel Rios (Thay: Wikelman Carmona)
64
Victor Loturi (Thay: Samuel Piette)
64
Fabrice Picault (Thay: Saba Lobjanidze)
64
Ajani Fortune (Thay: Emmanuel Latte Lath)
64
Kwadwo Opoku (Thay: Ivan Jaime)
68
Matthew Edwards (Thay: Matias Galarza)
72
Juan Berrocal (Thay: Stian Gregersen)
72
Fabian Herbers (Thay: Matthew Longstaff)
74
Luke Brennan (Thay: Fabrice Picault)
76
Lucas Hoyos
78
Brayan Vera
90+1'
Tomas Jacob
90+6'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs CF Montreal

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
CF Montreal
CF Montreal
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 2
2 Việt vị 8
13 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
10 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Atlanta United vs CF Montreal

Tất cả (32)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Tomas Jacob.

Thẻ vàng cho Tomas Jacob.

90+1' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Brayan Vera nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Brayan Vera nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

78' Thẻ vàng cho Lucas Hoyos.

Thẻ vàng cho Lucas Hoyos.

76'

Fabrice Picault rời sân và được thay thế bởi Luke Brennan.

74'

Matthew Longstaff rời sân và được thay thế bởi Fabian Herbers.

72'

Matias Galarza rời sân và được thay thế bởi Matthew Edwards.

72'

Stian Gregersen rời sân và được thay thế bởi Juan Berrocal.

71'

Matias Galarza rời sân và được thay thế bởi Matthew Edwards.

68'

Ivan Jaime rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Opoku.

64'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Ajani Fortune.

64'

Saba Lobjanidze rời sân và được thay thế bởi Fabrice Picault.

64'

Samuel Piette rời sân và được thay thế bởi Victor Loturi.

64'

Wikelman Carmona rời sân và được thay thế bởi Daniel Rios.

64'

Olger Escobar rời sân và được thay thế bởi Noah Streit.

60'

Samuel Piette rời sân và được thay thế bởi Victor Loturi.

60'

Olger Escobar rời sân và được thay thế bởi Noah Streit.

59'

Wikelman Carmona rời sân và được thay thế bởi Daniel Rios.

50'

Cooper Sanchez đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Saba Lobjanidze đã ghi bàn!

V À A A O O O - Saba Lobjanidze đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs CF Montreal

Atlanta United (4-3-1-2): Lucas Hoyos (1), Tomas Jacob (55), Stian Gregersen (5), Enea Mihaj (4), Pedro Amador (18), Tristan Muyumba (8), Cooper Sanchez (48), Matias Galarza (88), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (11), Emmanuel Latte Lath (9)

CF Montreal (4-3-3): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Efrain Morales (24), Brayan Vera (4), Luca Petrasso (13), Matty Longstaff (8), Samuel Piette (6), Olger Escobar (29), Wikelman Carmona (16), Prince-Osei Owusu (9), Iván Jaime (10)

Atlanta United
Atlanta United
4-3-1-2
1
Lucas Hoyos
55
Tomas Jacob
5
Stian Gregersen
4
Enea Mihaj
18
Pedro Amador
8
Tristan Muyumba
48
Cooper Sanchez
88
Matias Galarza
59
Aleksey Miranchuk
11
Saba Lobzhanidze
9
Emmanuel Latte Lath
10
Iván Jaime
9
Prince-Osei Owusu
16
Wikelman Carmona
29
Olger Escobar
6
Samuel Piette
8
Matty Longstaff
13
Luca Petrasso
4
Brayan Vera
24
Efrain Morales
27
Dawid Bugaj
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-3-3
Thay người
64’
Emmanuel Latte Lath
Ajani Fortune
59’
Wikelman Carmona
Daniel Rios
64’
Luke Brennan
Fafà Picault
60’
Samuel Piette
Victor Loturi
72’
Matias Galarza
Matthew Edwards
60’
Olger Escobar
Noah Streit
72’
Stian Gregersen
Juan Berrocal
68’
Ivan Jaime
Kwadwo Opoku
76’
Fabrice Picault
Luke Brennan
74’
Matthew Longstaff
Fabian Herbers
Cầu thủ dự bị
Jayden Hibbert
Sebastian Breza
Ajani Fortune
Daniel Rios
Fafà Picault
Fabian Herbers
Luke Brennan
Jalen Neal
Matthew Edwards
Kwadwo Opoku
Cayman Togashi
Brandan Craig
William James Reilly
Dagur Dan Thorhallsson
Juan Berrocal
Victor Loturi
Elias Baez
Noah Streit

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2021
20/03 - 2022
01/05 - 2022
09/07 - 2023
24/09 - 2023
14/07 - 2024
03/10 - 2024
MLS Cup
23/10 - 2024
H1: 0-2 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/02 - 2025
10/08 - 2025
03/05 - 2026

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
18/07 - 2026
25/05 - 2026
US Open Cup
20/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
17/07 - 2026
Cúp quốc gia Canada
13/07 - 2026
09/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
Cúp quốc gia Canada
07/05 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow