Thứ Năm, 30/04/2026
Hannes Wolf
15
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Emmanuel Latte Lath)
42
Ajani Fortune (Thay: Bartosz Slisz)
46
(Pen) Alonso Martinez
48
Hannes Wolf (Kiến tạo: Julian Fernandez)
52
Matthew Edwards (Thay: Mateusz Klich)
58
Xande Silva (Thay: Dominik Chong-Qui)
59
(og) Keaton Parks
62
Miguel Almiron (Kiến tạo: Xande Silva)
75
Agustin Ojeda (Thay: Julian Fernandez)
80
Luis Abram (Thay: Stian Gregersen)
81
Emmanuel Latte Lath
84
Birk Risa (Thay: Keaton Parks)
84
Will Reilly (Thay: Miguel Almiron)
90
Monsef Bakrar (Thay: Jonathan Shore)
90
Brad Guzan
90+4'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs New York City FC

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
New York City FC
New York City FC
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs New York City FC

Tất cả (110)
90+7'

Đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+7'

New York City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7'

Đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Atlanta gần khu vực cấm địa.

90+6'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc do Filip Dujic trao.

90+5'

Filip Dujic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

90+5'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+4' Brad Guzan (Atlanta) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Brad Guzan (Atlanta) nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Monsef Bakrar thay thế Jonathan Shore cho New York City tại Sân vận động Mercedes-Benz.

90+4'

New York City tiến nhanh lên phía trước nhưng Filip Dujic thổi phạt việt vị.

90+2'

Ném biên cho New York City ở phần sân của Atlanta.

90+1'

Atlanta có một quả phát bóng lên.

90'

Đội chủ nhà thay Miguel Almiron bằng William James Reilly.

90'

Bóng an toàn khi Atlanta được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Filip Dujic trao cho Atlanta một quả phát bóng lên.

84' Atlanta dẫn trước 4-3 nhờ Emmanuel Latte Lath.

Atlanta dẫn trước 4-3 nhờ Emmanuel Latte Lath.

84'

Đội khách đã thay Keaton Parks bằng Birk Risa. Đây là sự thay đổi thứ hai của Pascal Jansen hôm nay.

84'

Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà.

81'

Quả phát bóng lên cho New York City tại Sân vận động Mercedes-Benz.

81'

Miguel Almiron của Atlanta bứt phá tại Sân vận động Mercedes-Benz. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

80'

Pascal Jansen (New York City) thực hiện sự thay đổi đầu tiên, với Agustin Ojeda thay thế Julian Fernandez.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs New York City FC

Atlanta United (4-2-3-1): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Stian Gregersen (5), Derrick Williams (3), Dominik Chong-Qui (50), Bartosz Slisz (99), Mateusz Klich (43), Miguel Almirón (10), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Mitja Ilenic (35), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Keaton Parks (55), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Julian Fernandez (11), Alonso Martinez (16), Hannes Wolf (17)

Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
1
Brad Guzan
11
Brooks Lennon
5
Stian Gregersen
3
Derrick Williams
50
Dominik Chong-Qui
99
Bartosz Slisz
43
Mateusz Klich
10
Miguel Almirón
59
Aleksey Miranchuk
9
Saba Lobzhanidze
19
Emmanuel Latte Lath
17
Hannes Wolf
16
Alonso Martinez
11
Julian Fernandez
10
Maxi Moralez
32
Jonathan Shore
55
Keaton Parks
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
35
Mitja Ilenic
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
46’
Bartosz Slisz
Ajani Fortune
80’
Julian Fernandez
Agustin Ojeda
58’
Mateusz Klich
Matthew Edwards
84’
Keaton Parks
Birk Risa
59’
Dominik Chong-Qui
Xande Silva
90’
Jonathan Shore
Monsef Bakrar
81’
Stian Gregersen
Luis Abram
90’
Miguel Almiron
William James Reilly
90’
Miguel Almiron
William James Reilly
Cầu thủ dự bị
William James Reilly
Tomas Romero
Cayman Togashi
Greg Ranjitsingh
William James Reilly
Drew Baiera
Josh Cohen
Monsef Bakrar
Ajani Fortune
Birk Risa
Luis Abram
Strahinja Tanasijevic
Luke Brennan
Agustin Ojeda
Xande Silva
Peter Molinari
Matthew Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
21/10 - 2021
04/07 - 2022
10/10 - 2022
09/04 - 2023
22/06 - 2023
07/04 - 2024
18/07 - 2024
30/03 - 2025
13/06 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow