Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Miguel Almiron) 28 | |
Elias Baez 41 | |
(Pen) Milan Iloski 42 | |
Stian Gregersen 45+1' | |
Tomas Jacob (Kiến tạo: Emmanuel Latte Lath) 47 | |
Matias Galarza 49 | |
Ezekiel Alladoh (Thay: Stas Korzeniowski) 57 | |
Agustin Anello (Thay: Indiana Vassilev) 57 | |
Alejandro Bedoya (Thay: Milan Iloski) 57 | |
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Miguel Almiron) 68 | |
Fabrice Picault (Thay: Emmanuel Latte Lath) 69 | |
Steven Alzate (Thay: Matias Galarza) 70 | |
Japhet Sery Larsen (Thay: Philippe Ossibadjouo) 77 | |
Saba Lobjanidze (Thay: Aleksey Miranchuk) 78 | |
Jesus Bueno (Thay: Danley Jean Jacques) 81 | |
Tomas Jacob 85 | |
Agustin Anello (Kiến tạo: Francis Westfield) 87 | |
Matthew Edwards (Thay: Cooper Sanchez) 88 | |
Pedro Amador (Thay: Miguel Almiron) 88 |
Thống kê trận đấu Atlanta United vs Philadelphia Union


Diễn biến Atlanta United vs Philadelphia Union
Miguel Almiron rời sân và được thay thế bởi Pedro Amador.
Cooper Sanchez rời sân và được thay thế bởi Matthew Edwards.
Francis Westfield đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Agustin Anello ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tomas Jacob.
Danley Jean Jacques rời sân và được thay thế bởi Jesus Bueno.
Aleksey Miranchuk rời sân và được thay thế bởi Saba Lobjanidze.
Philippe Ossibadjouo rời sân và được thay thế bởi Japhet Sery Larsen.
Matias Galarza rời sân và được thay thế bởi Steven Alzate.
Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Fabrice Picault.
Miguel Almiron đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!
Milan Iloski rời sân và được thay thế bởi Alejandro Bedoya.
Indiana Vassilev rời sân và được thay thế bởi Agustin Anello.
Stas Korzeniowski rời sân và được thay thế bởi Ezekiel Alladoh.
Thẻ vàng cho Matias Galarza.
Miguel Almiron đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Jacob đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Atlanta United vs Philadelphia Union
Atlanta United (4-3-3): Lucas Hoyos (1), Tomas Jacob (55), Stian Gregersen (5), Enea Mihaj (4), Elias Baez (3), Cooper Sanchez (48), Tristan Muyumba (8), Matias Galarza (88), Aleksey Miranchuk (59), Emmanuel Latte Lath (9), Miguel Almirón (10)
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Philippe Ossibadjouo (20), Milan Iloski (10), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Stas Korzeniowski (37), Bruno Damiani (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Emmanuel Latte Lath Fafà Picault | 57’ | Milan Iloski Alejandro Bedoya |
| 70’ | Matias Galarza Steven Alzate | 57’ | Stas Korzeniowski Ezekiel Alladoh |
| 78’ | Aleksey Miranchuk Saba Lobzhanidze | 57’ | Indiana Vassilev Agustin Anello |
| 88’ | Cooper Sanchez Matthew Edwards | 77’ | Philippe Ossibadjouo Japhet Sery |
| 88’ | Miguel Almiron Pedro Amador | 81’ | Danley Jean Jacques Jesus Bueno |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jayden Hibbert | Andrew Rick | ||
Fafà Picault | Alejandro Bedoya | ||
Ronald Hernandez | Jesus Bueno | ||
Saba Lobzhanidze | Benjamin Bender | ||
Sergio Santos | Cavan Sullivan | ||
Matthew Edwards | Ezekiel Alladoh | ||
Pedro Amador | Japhet Sery | ||
Cayman Togashi | Geiner Martinez | ||
Steven Alzate | Agustin Anello | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atlanta United
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 13 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 12 | T T T T | |
| 3 | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 10 | H T T T | |
| 4 | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 10 | T T T H | |
| 5 | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 10 | T H T T | |
| 6 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 9 | T T T B | |
| 7 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T | |
| 8 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | B T T T | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | T T B H | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B T T B | |
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 13 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T B B T | |
| 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H | |
| 15 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | H B T H | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B T H B | |
| 17 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H T B B | |
| 18 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H T B B | |
| 19 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T | |
| 20 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B B T H | |
| 21 | 4 | 1 | 1 | 2 | -7 | 4 | H T B B | |
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | B B T | |
| 23 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 24 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | T B B B | |
| 25 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | T B B B | |
| 26 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B T B | |
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -7 | 3 | B B B T | |
| 28 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B H H B | |
| 29 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | H B B B | |
| 30 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 10 | H T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | T T B H | |
| 5 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T B B T | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | H B T H | |
| 7 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B T H B | |
| 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B B T H | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | B B T | |
| 10 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 11 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | T B B B | |
| 12 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B T B | |
| 13 | 4 | 1 | 0 | 3 | -7 | 3 | B B B T | |
| 14 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B H H B | |
| 15 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 13 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 12 | T T T T | |
| 3 | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 10 | T T T H | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 9 | T T T B | |
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T | |
| 6 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | B T T T | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B T T B | |
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 9 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H | |
| 10 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H T B B | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H T B B | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -7 | 4 | H T B B | |
| 14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | T B B B | |
| 15 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch