Thứ Ba, 15/09/2026
Aiden Hezarkhani
17
Sergi Solans (Kiến tạo: Morgan Guilavogui)
23
Aiden Hezarkhani
27
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Elias Baez)
38
Zavier Gozo (Kiến tạo: Philip Quinton)
40
Cooper Sanchez
43
Luca Moisa
44
Juan Berrocal
45+6'
Griffin Dillon (Thay: Luca Moisa)
46
Matias Galarza (Thay: Cooper Sanchez)
59
Dominik Marczuk (Thay: Aiden Hezarkhani)
63
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Tristan Muyumba)
74
Matthew Edwards (Thay: Tomas Jacob)
79
Saba Lobjanidze (Thay: Steven Alzate)
79
Zach Booth (Thay: Morgan Guilavogui)
81
Jesus Barea (Thay: Sergi Solans)
81
Sam Junqua (Thay: Philip Quinton)
85
Sergio Santos (Thay: Aleksey Miranchuk)
85
Zavier Gozo
90+1'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
Real Salt Lake
Real Salt Lake
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Atlanta United vs Real Salt Lake

Tất cả (26)
90+1' Thẻ vàng cho Zavier Gozo.

Thẻ vàng cho Zavier Gozo.

85'

Aleksey Miranchuk rời sân và được thay thế bởi Sergio Santos.

85'

Philip Quinton rời sân và được thay thế bởi Sam Junqua.

81'

Sergi Solans rời sân và được thay thế bởi Jesus Barea.

81'

Morgan Guilavogui rời sân và được thay thế bởi Zach Booth.

79'

Steven Alzate rời sân và được thay thế bởi Saba Lobjanidze.

79'

Tomas Jacob rời sân và được thay thế bởi Matthew Edwards.

74'

Tristan Muyumba đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

63'

Aiden Hezarkhani rời sân và được thay thế bởi Dominik Marczuk.

59'

Cooper Sanchez rời sân và được thay thế bởi Matias Galarza.

46'

Luca Moisa rời sân và được thay thế bởi Griffin Dillon.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' Thẻ vàng cho Juan Berrocal.

Thẻ vàng cho Juan Berrocal.

44' Thẻ vàng cho Luca Moisa.

Thẻ vàng cho Luca Moisa.

43' Thẻ vàng cho Cooper Sanchez.

Thẻ vàng cho Cooper Sanchez.

40'

Philip Quinton đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Zavier Gozo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zavier Gozo đã ghi bàn!

38'

Elias Baez đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Atlanta United vs Real Salt Lake

Atlanta United (4-3-3): Lucas Hoyos (1), Tomas Jacob (55), Enea Mihaj (4), Juan Berrocal (6), Elias Baez (3), Steven Alzate (7), Tristan Muyumba (8), Cooper Sanchez (48), Aleksey Miranchuk (59), Emmanuel Latte Lath (9), Miguel Almirón (10)

Real Salt Lake (3-4-3): Rafael (1), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Lukas Engel (4), Zavier Gozo (72), Noel Caliskan (92), Luca Moisa (34), Juan Sanabria (8), Aiden Hezarkhani (39), Sergi Solans (22), Morgan Guilavogui (9)

Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
1
Lucas Hoyos
55
Tomas Jacob
4
Enea Mihaj
6
Juan Berrocal
3
Elias Baez
7
Steven Alzate
8
Tristan Muyumba
48
Cooper Sanchez
59
Aleksey Miranchuk
9
Emmanuel Latte Lath
10
Miguel Almirón
9
Morgan Guilavogui
22
Sergi Solans
39
Aiden Hezarkhani
8
Juan Sanabria
34
Luca Moisa
92
Noel Caliskan
72
Zavier Gozo
4
Lukas Engel
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-3
Thay người
59’
Cooper Sanchez
Matias Galarza
46’
Luca Moisa
Griffin Dillon
79’
Steven Alzate
Saba Lobzhanidze
63’
Aiden Hezarkhani
Dominik Marczuk
79’
Tomas Jacob
Matthew Edwards
81’
Sergi Solans
Jesus Barea
85’
Aleksey Miranchuk
Sergio Santos
81’
Morgan Guilavogui
Zach Booth
85’
Philip Quinton
Sam Junqua
Cầu thủ dự bị
Jayden Hibbert
Mason Stajduhar
Sergio Santos
Sam Junqua
Ronald Hernandez
Pablo Ruiz
Luke Brennan
Griffin Dillon
Saba Lobzhanidze
Alexandros Katranis
Stian Gregersen
Dominik Marczuk
Matthew Edwards
Jesus Barea
Pedro Amador
Zach Booth
Matias Galarza
Stijn Spierings

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/07 - 2022
07/07 - 2024
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
23/07 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Concacaf League Cup
26/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
09/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow