Thứ Năm, 30/04/2026
Aiden Hezarkhani
17
Sergi Solans (Kiến tạo: Morgan Guilavogui)
23
Aiden Hezarkhani
27
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Elias Baez)
38
Zavier Gozo (Kiến tạo: Philip Quinton)
40
Cooper Sanchez
43
Luca Moisa
44
Juan Berrocal
45+6'
Griffin Dillon (Thay: Luca Moisa)
46
Matias Galarza (Thay: Cooper Sanchez)
59
Dominik Marczuk (Thay: Aiden Hezarkhani)
63
Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Tristan Muyumba)
74
Matthew Edwards (Thay: Tomas Jacob)
79
Saba Lobjanidze (Thay: Steven Alzate)
79
Zach Booth (Thay: Morgan Guilavogui)
81
Jesus Barea (Thay: Sergi Solans)
81
Sam Junqua (Thay: Philip Quinton)
85
Sergio Santos (Thay: Aleksey Miranchuk)
85
Zavier Gozo
90+1'

Thống kê trận đấu Atlanta United vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
Real Salt Lake
Real Salt Lake
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs Real Salt Lake

Tất cả (26)
90+1' Thẻ vàng cho Zavier Gozo.

Thẻ vàng cho Zavier Gozo.

85'

Aleksey Miranchuk rời sân và được thay thế bởi Sergio Santos.

85'

Philip Quinton rời sân và được thay thế bởi Sam Junqua.

81'

Sergi Solans rời sân và được thay thế bởi Jesus Barea.

81'

Morgan Guilavogui rời sân và được thay thế bởi Zach Booth.

79'

Steven Alzate rời sân và được thay thế bởi Saba Lobjanidze.

79'

Tomas Jacob rời sân và được thay thế bởi Matthew Edwards.

74'

Tristan Muyumba đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

63'

Aiden Hezarkhani rời sân và được thay thế bởi Dominik Marczuk.

59'

Cooper Sanchez rời sân và được thay thế bởi Matias Galarza.

46'

Luca Moisa rời sân và được thay thế bởi Griffin Dillon.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' Thẻ vàng cho Juan Berrocal.

Thẻ vàng cho Juan Berrocal.

44' Thẻ vàng cho Luca Moisa.

Thẻ vàng cho Luca Moisa.

43' Thẻ vàng cho Cooper Sanchez.

Thẻ vàng cho Cooper Sanchez.

40'

Philip Quinton đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Zavier Gozo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zavier Gozo đã ghi bàn!

38'

Elias Baez đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksey Miranchuk đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Atlanta United vs Real Salt Lake

Atlanta United (4-3-3): Lucas Hoyos (1), Tomas Jacob (55), Enea Mihaj (4), Juan Berrocal (6), Elias Baez (3), Steven Alzate (7), Tristan Muyumba (8), Cooper Sanchez (48), Aleksey Miranchuk (59), Emmanuel Latte Lath (9), Miguel Almirón (10)

Real Salt Lake (3-4-3): Rafael (1), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Lukas Engel (4), Zavier Gozo (72), Noel Caliskan (92), Luca Moisa (34), Juan Sanabria (8), Aiden Hezarkhani (39), Sergi Solans (22), Morgan Guilavogui (9)

Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
1
Lucas Hoyos
55
Tomas Jacob
4
Enea Mihaj
6
Juan Berrocal
3
Elias Baez
7
Steven Alzate
8
Tristan Muyumba
48
Cooper Sanchez
59
Aleksey Miranchuk
9
Emmanuel Latte Lath
10
Miguel Almirón
9
Morgan Guilavogui
22
Sergi Solans
39
Aiden Hezarkhani
8
Juan Sanabria
34
Luca Moisa
92
Noel Caliskan
72
Zavier Gozo
4
Lukas Engel
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-3
Thay người
59’
Cooper Sanchez
Matias Galarza
46’
Luca Moisa
Griffin Dillon
79’
Steven Alzate
Saba Lobzhanidze
63’
Aiden Hezarkhani
Dominik Marczuk
79’
Tomas Jacob
Matthew Edwards
81’
Sergi Solans
Jesus Barea
85’
Aleksey Miranchuk
Sergio Santos
81’
Morgan Guilavogui
Zach Booth
85’
Philip Quinton
Sam Junqua
Cầu thủ dự bị
Jayden Hibbert
Mason Stajduhar
Sergio Santos
Sam Junqua
Ronald Hernandez
Pablo Ruiz
Luke Brennan
Griffin Dillon
Saba Lobzhanidze
Alexandros Katranis
Stian Gregersen
Dominik Marczuk
Matthew Edwards
Jesus Barea
Pedro Amador
Zach Booth
Matias Galarza
Stijn Spierings

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/07 - 2022
07/07 - 2024
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Atlanta United

US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow