Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Paulo Ramirez (Thay: Edgar Zaldivar) 12 | |
(Pen) Santiago Homenchenko 39 | |
Enzo Daniel Gimenez 45+2' | |
Manuel Capasso 52 | |
Sergio Hernandez (Thay: Arturo Gonzalez) 58 | |
Iker Benito (Thay: Enzo Daniel Gimenez) 58 | |
Jorge Sanchez (Thay: Duk) 59 | |
Paulo Victor 67 | |
Alex Alcala (Thay: Paulo Victor) 69 | |
Santiago Homenchenko (Kiến tạo: Iker Benito) 70 | |
Carlo Garcia (Kiến tạo: Alex Alcala) 76 | |
Jorge Rodriguez (Thay: Milton Valenzuela) 78 | |
Jesus Serrato (Thay: Aldo Rocha) 79 | |
Bernardo Parra (Thay: Mateo Coronel) 82 | |
Carlos Villanueva (Thay: Bayron Duarte) 83 | |
Erik Duenas (Thay: Carlo Garcia) 84 |
Thống kê trận đấu Atlas vs Queretaro FC


Diễn biến Atlas vs Queretaro FC
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Carlo Garcia rời sân và được thay thế bởi Erik Duenas.
Bayron Duarte rời sân và được thay thế bởi Carlos Villanueva.
Mateo Coronel rời sân và được thay thế bởi Bernardo Parra.
Aldo Rocha rời sân và được thay thế bởi Jesus Serrato.
Milton Valenzuela rời sân và được thay thế bởi Jorge Rodriguez.
Alex Alcala đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlo Garcia đã ghi bàn!
Iker Benito đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Santiago Homenchenko đã ghi bàn!
Paulo Victor rời sân và được thay thế bởi Alex Alcala.
Thẻ vàng cho Paulo Victor.
Duk rời sân và được thay thế bởi Jorge Sanchez.
Enzo Daniel Gimenez rời sân và được thay thế bởi Iker Benito.
Arturo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Sergio Hernandez.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Manuel Capasso nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Enzo Daniel Gimenez.
V À A A O O O - Một cầu thủ của Queretaro FC đã ghi bàn phản lưới nhà!
Đội hình xuất phát Atlas vs Queretaro FC
Atlas (4-2-3-1): Camilo Vargas (12), Juan José Purata (44), Manuel Capasso (28), Rodrigo Schlegel (21), Milton Valenzuela (16), Edgar Zaldivar (6), Aldo Rocha (26), Luís Henriques de Barros Lopes (11), Arturo Gonzalez (58), Luis Esteves (10), Florián Monzón (9)
Queretaro FC (4-2-3-1): Guillermo Allison Revuelta (25), Bayron Duarte (24), Diego Reyes (13), Lucas Abascia (2), Daniel Parra (27), Carlos Adriano (4), Santiago Homenchenko (5), Enzo Gimenez (16), Mateo Coronel (11), Paulo Victor (12), Ali Avila (9)


| Thay người | |||
| 12’ | Edgar Zaldivar Paulo Ramirez | 58’ | Enzo Daniel Gimenez Iker Benito |
| 58’ | Arturo Gonzalez Sergio Ismael Hernandez Flores | 82’ | Mateo Coronel Bernardo Parra |
| 59’ | Duk Jorge Sánchez | 83’ | Bayron Duarte Carlos Villanueva |
| 78’ | Milton Valenzuela Jorge Rodriguez | 84’ | Carlo Garcia Erik Duenas |
| 79’ | Aldo Rocha Jesus Serrato | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Sanchez | Iker Benito | ||
Jorge Rodriguez | Jose Hernandez | ||
Jorge Sánchez | Bernardo Parra | ||
Adrian Mora | Eduardo Pérez | ||
Gaddi Aguirre | Carlos Villanueva | ||
Paulo Ramirez | Álex Alcalá | ||
Sergio Ismael Hernandez Flores | Erik Duenas | ||
Victor Rios | Sergio Garcia Brothers | ||
Jesus Serrato | Juan Robles | ||
Jose Martin | Waldo Madrid | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atlas
Thành tích gần đây Queretaro FC
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | H T T H T | |
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | B T H T T | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | T T H B T | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 2 | 13 | T H T B T | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | B T T B H | |
| 7 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | H T T B T | |
| 8 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | B B B T T | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 5 | 11 | B B H H T | |
| 10 | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | T H H B T | |
| 11 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | T T T H B | |
| 12 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T T B B | |
| 13 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | B H B H B | |
| 14 | 8 | 1 | 4 | 3 | -5 | 7 | T H B H H | |
| 15 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | B B T H H | |
| 16 | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 6 | H B H T B | |
| 17 | 7 | 0 | 1 | 6 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 18 | 7 | 0 | 0 | 7 | -18 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch