Thứ Năm, 29/10/2026
Luiz Felipe
38
Leo Jaco (Kiến tạo: Guilherme)
41
Leonai (Thay: Luiz Felipe)
46
Igor Fernandes (Thay: Betao)
46
Leonai
50
Victor Andrade (Thay: Vitinho)
54
Victor Andrade (Thay: Juninho)
54
Felipe Saraiva (Thay: Vitinho)
54
Matheus Indio (Thay: Igor Henrique)
68
Vinicius (Kiến tạo: Yuri Silva)
78
Wanderson (Thay: Mateus Silva)
80
Vitinho (Thay: Guilherme)
81
Geovany Soares (Thay: Leo Jaco)
81
Igor Fernandes (Kiến tạo: Dodo)
82
Jader Barbosa (Thay: Cristiano)
83
Felipe Guimaraes (Thay: Ewerton)
83
Matheus Indio
85
Wanderson
88
Yuri Silva
90+5'
Felipe Saraiva
90+9'

Thống kê trận đấu Atletico GO vs Nautico

số liệu thống kê
Atletico GO
Atletico GO
Nautico
Nautico
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 1
3 Việt vị 4
21 Phạm lỗi 18
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Atletico GO vs Nautico

Tất cả (28)
90+9'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Felipe Saraiva.

Thẻ vàng cho Felipe Saraiva.

90+5' Thẻ vàng cho Yuri Silva.

Thẻ vàng cho Yuri Silva.

88' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Wanderson nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Wanderson nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

85' Thẻ vàng cho Matheus Indio.

Thẻ vàng cho Matheus Indio.

83'

Ewerton rời sân và được thay thế bởi Felipe Guimaraes.

83'

Cristiano rời sân và được thay thế bởi Jader Barbosa.

82'

Dodo đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Igor Fernandes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Igor Fernandes đã ghi bàn!

81'

Leo Jaco rời sân và được thay thế bởi Geovany Soares.

81'

Guilherme rời sân và được thay thế bởi Vitinho.

80'

Mateus Silva rời sân và được thay thế bởi Wanderson.

78'

Yuri Silva đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Vinicius đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vinicius đã ghi bàn!

78' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

68'

Igor Henrique rời sân và được thay thế bởi Matheus Indio.

54'

Vitinho rời sân và được thay thế bởi Felipe Saraiva.

54'

Juninho rời sân và được thay thế bởi Victor Andrade.

54'

Vitinho rời sân và được thay thế bởi Victor Andrade.

50' Thẻ vàng cho Leonai.

Thẻ vàng cho Leonai.

46'

Betao rời sân và được thay thế bởi Igor Fernandes.

Đội hình xuất phát Atletico GO vs Nautico

Atletico GO (4-2-3-1): Paulo Vitor (1), Ewerthon (2), Tito (3), Nata (4), Guilherme Lopes (6), Cristiano (8), Igor Henrique (15), Assis (7), Guilherme (10), Marrony (11), Leo Jaco (9)

Nautico (4-2-3-1): Muriel (1), Matheus Ribeiro (14), Mateus Silva (25), Betao (3), Yuri (6), Luiz Felipe (27), Wenderson (8), Dodo (10), Vitinho (22), Juninho (77), Vinicius (7)

Atletico GO
Atletico GO
4-2-3-1
1
Paulo Vitor
2
Ewerthon
3
Tito
4
Nata
6
Guilherme Lopes
8
Cristiano
15
Igor Henrique
7
Assis
10
Guilherme
11
Marrony
9
Leo Jaco
7
Vinicius
77
Juninho
22
Vitinho
10
Dodo
8
Wenderson
27
Luiz Felipe
6
Yuri
3
Betao
25
Mateus Silva
14
Matheus Ribeiro
1
Muriel
Nautico
Nautico
4-2-3-1
Thay người
68’
Igor Henrique
Matheus Indio
46’
Betao
Igor Fernandes
81’
Leo Jaco
Geovany Soares
46’
Luiz Felipe
Leonai Souza
83’
Ewerton
Felipe Guimaraes
54’
Vitinho
Felipe Saraiva
83’
Cristiano
Jader
54’
Juninho
Victor Andrade
80’
Mateus Silva
Wanderson
Cầu thủ dự bị
Felipe Guimaraes
Gaston Guruceaga
Geovany Soares
Arnaldo
Vladimir
Reginaldo
Junior Barreto
Wanderson
Geovane
Igor Fernandes
Matheus Indio
Auremir
Ariel Palacio
Ramon
Jader
Andrei
Bruno Jose
Marcos Rosa
Gustavo da Silva
Felipe Saraiva
Leonai Souza
Victor Andrade

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
02/04 - 2026
10/08 - 2026

Thành tích gần đây Atletico GO

Hạng 2 Brazil
25/10 - 2026
17/10 - 2026
12/10 - 2026
08/10 - 2026
H1: 0-0
04/10 - 2026
27/09 - 2026
19/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Nautico

Hạng 2 Brazil
27/10 - 2026
20/10 - 2026
H1: 0-0
12/10 - 2026
09/10 - 2026
03/10 - 2026
27/09 - 2026
22/09 - 2026
H1: 1-0
16/09 - 2026
10/09 - 2026
04/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NovorizontinoNovorizontino35181073264T T T H T
2JuventudeJuventude35181072264T T H H T
3Vila NovaVila Nova3518891462T H T H B
4FortalezaFortaleza35161361261H T H T H
5CriciumaCriciuma3517810659T B T T B
6CRBCRB3516712455B T H B T
7Sport RecifeSport Recife3514129954T T H B T
8Atletico GOAtletico GO3514129954T B H H B
9GoiasGoias3515713-452B T T H T
10Operario FerroviarioOperario Ferroviario3514912-151B B B B T
11Sao BernardoSao Bernardo351310121049T B H B T
12Botafogo SPBotafogo SP3513814247B T T T T
13CuiabaCuiaba35111410447T H B B B
14Athletic ClubAthletic Club35101411044B B H H B
15NauticoNautico35111014-743H B B H B
16CearaCeara35111014-743T T B H B
17Avai FCAvai FC3510718-1237B T T H B
18Londrina ECLondrina EC358819-732B B H T B
19America MGAmerica MG356524-3123B B B T T
20Ponte PretaPonte Preta353626-5515B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow