Carlos Arturo Ortega Jaimes cho AD Cali một quả phát bóng.
Andrey Estupinan 10 | |
Mateus Uribe 28 | |
Andres Sarmiento 52 | |
Andres Sarmiento 60 | |
Fabian Castillo (Thay: Johan Martinez) 65 | |
Dairon Asprilla (Thay: Edwin Cardona) 71 | |
Marlos Moreno (Thay: Alfredo Morelos) 72 | |
Fernando Mimbacas (Thay: Andrey Estupinan) 73 | |
Juan Jose Montoya (Thay: Jhon Michael Aponza Mina) 73 | |
Kilian Toscano (Thay: Mateus Uribe) 80 | |
Juan Manuel Rengifo Duque (Thay: Andres Sarmiento) 80 | |
Javier Arley Reina Calvo (Thay: Aviles Hurtado) 83 | |
Luis Orejuela (Thay: Matias Orozco) 83 | |
Joan Castro (Thay: Marino Hinestroza) 86 |
Thống kê trận đấu Atletico Nacional vs Deportivo Cali


Diễn biến Atletico Nacional vs Deportivo Cali
Marlos Moreno của Atletico Nacional tấn công bóng bằng đầu nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
Luis Orejuela bị phạt thẻ cho đội khách.
Tại Medellin, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Atletico Nacional sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của AD Cali.
Bóng ra ngoài sân, phạt góc cho AD Cali.
Đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Atletico Nacional gần khu vực 16m50.
Atletico Nacional được hưởng quả đá phạt ở phần sân của AD Cali.
Fabian Castillo có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho AD Cali.
AD Cali được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Marino Hinestroza bằng Joan Castro.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Medellin.
AD Cali đang tiến lên và Andres Correa tung cú sút, nhưng bóng lại không trúng đích.
AD Cali được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Atletico Nacional được hưởng một quả phạt góc do Carlos Arturo Ortega Jaimes trao.
Luis Orejuela vào sân thay cho Matias Orozco của đội khách.
AD Cali thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Javier Arley Reina Calvo thay thế Aviles Hurtado.
Marlos Moreno của Atletico Nacional tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá được.
AD Cali được hưởng quả đá phạt.
Camilo Candido (Atletico Nacional) nhận thẻ vàng.
Đội chủ nhà thay Mateus Uribe bằng Kilian Toscano.
Đội hình xuất phát Atletico Nacional vs Deportivo Cali
Atletico Nacional: Luis Marquinez (25), Juan Arias (23), William Tesillo (16), Camilo Candido (13), Cristian Uribe (36), Edwin Cardona (10), Jorman Campuzano (21), Mateus Uribe (8), Marino Hinestroza (18), Alfredo Morelos (9), Andres Sarmiento (29)
Deportivo Cali: Alejandro Rodriguez Baena (38), Fabian Viafara (27), Julian Quinonez (21), Joaquin Varela (5), Andres Correa (3), Yani Quintero (13), Matias Orozco (39), Andrey Estupinan (11), Jhon Michael Aponza Mina (8), Johan Martinez (19), Aviles Hurtado (18)
| Thay người | |||
| 71’ | Edwin Cardona Dairon Asprilla | 65’ | Johan Martinez Fabian Castillo |
| 72’ | Alfredo Morelos Marlos Moreno | 73’ | Andrey Estupinan Fernando Mimbacas |
| 80’ | Andres Sarmiento Juan Manuel Rengifo Duque | 73’ | Jhon Michael Aponza Mina Juan Jose Montoya |
| 80’ | Mateus Uribe Kilian Toscano | 83’ | Aviles Hurtado Javier Arley Reina Calvo |
| 86’ | Marino Hinestroza Joan Castro | 83’ | Matias Orozco Luis Orejuela |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Manuel Rengifo Duque | Marco Espindola | ||
Juan Bauza | Felipe Aguilar | ||
Dairon Asprilla | Rafael Bustamante | ||
Joan Castro | Fabian Castillo | ||
Facundo Batista | Fernando Mimbacas | ||
Andres Salazar Osorio | Javier Arley Reina Calvo | ||
Harlen Castillo | Luis Orejuela | ||
Marlos Moreno | Yeison Gordillo | ||
Kilian Toscano | Juan Jose Montoya | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico Nacional
Thành tích gần đây Deportivo Cali
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 1 | 5 | 20 | 40 | T T T B B | |
| 2 | 19 | 11 | 2 | 6 | 7 | 35 | B T T H T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 4 | 34 | H T T B B | |
| 4 | 19 | 10 | 3 | 6 | 10 | 33 | B T T B T | |
| 5 | 19 | 8 | 9 | 2 | 9 | 33 | H H T H T | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 10 | 31 | H B T B H | |
| 7 | 19 | 7 | 8 | 4 | 7 | 29 | H H T T T | |
| 8 | 19 | 7 | 7 | 5 | 0 | 28 | H T B T B | |
| 9 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T H B T H | |
| 10 | 19 | 7 | 5 | 7 | 8 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 19 | 7 | 5 | 7 | 2 | 26 | B T T T B | |
| 12 | 19 | 7 | 5 | 7 | -5 | 26 | T B B H T | |
| 13 | 19 | 5 | 8 | 6 | 6 | 23 | B T B H B | |
| 14 | 19 | 4 | 10 | 5 | -3 | 22 | T H B H B | |
| 15 | 19 | 5 | 7 | 7 | -5 | 22 | H T B B T | |
| 16 | 19 | 5 | 3 | 11 | -13 | 18 | T B B H T | |
| 17 | 19 | 3 | 8 | 8 | -14 | 17 | T B B H H | |
| 18 | 19 | 5 | 2 | 12 | -17 | 17 | B T B B T | |
| 19 | 19 | 3 | 7 | 9 | -13 | 16 | H T B H B | |
| 20 | 19 | 1 | 7 | 11 | -17 | 10 | B H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch