Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Federico Acevedo 21 | |
Franco Nicola (Kiến tạo: Ezequiel Ham) 55 | |
Nicolas Lamendola (Thay: Franco Nicola) 61 | |
Santiago Moya 65 | |
Alan Sosa 68 | |
Luciano Vallejo 72 | |
Natanael Guzman (Thay: Blas Palavecino) 74 | |
Martin Garcia (Thay: Nicolas Cordero) 74 | |
Leandro Diaz (Thay: Carlos Abeldano) 78 | |
Ignacio Galvan (Thay: Luciano Vallejo) 78 | |
Alexis Segovia (Thay: Gabriel Compagnucci) 78 | |
Gaston Suso 81 | |
Leandro Diaz 87 | |
Esteban Rolon (Thay: Rodrigo Gonzalez) 90 | |
(Pen) Leandro Diaz 90+3' |
Thống kê trận đấu Atletico Tucuman vs Aldosivi


Diễn biến Atletico Tucuman vs Aldosivi
ANH ẤY BỎ LỠ - Leandro Diaz thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi bàn!
Rodrigo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Esteban Rolon.
Thẻ vàng cho Leandro Diaz.
Thẻ vàng cho Gaston Suso.
Gabriel Compagnucci rời sân và được thay thế bởi Alexis Segovia.
Luciano Vallejo rời sân và được thay thế bởi Ignacio Galvan.
Carlos Abeldano rời sân và được thay thế bởi Leandro Diaz.
Nicolas Cordero rời sân và được thay thế bởi Martin Garcia.
Blas Palavecino rời sân và được thay thế bởi Natanael Guzman.
Thẻ vàng cho Luciano Vallejo.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alan Sosa nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Santiago Moya.
Franco Nicola rời sân và được thay thế bởi Nicolas Lamendola.
Ezequiel Ham đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franco Nicola đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nicolas Cordero đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Federico Acevedo đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Atletico Tucuman vs Aldosivi
Atletico Tucuman (4-2-3-1): Luis Ingolotti (1), Maximiliano Villa (3), Clever Ferreira (26), Gaston Suso (20), Luciano Andres Vallejo (36), Javier Dominguez (5), Ezequiel Ham (8), Gabriel Compagnucci (28), Renzo Ivan Tesuri (11), Franco Nicola (10), Carlos Gabriel Abeldano (35)
Aldosivi (3-4-3): Axel Werner (1), Nicolas Mauricio Zalazar (33), Santiago Moya (28), Joaquin Novillo (6), Rodrigo Gonzalez (4), Roberto Agustin Bochi (5), Federico Gino (13), Fernando Roman (3), Blas Palavecino (11), Nicolas Cordero (19), Alan Sosa (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Franco Nicola Nicolas Lamendola | 74’ | Nicolas Cordero Martin Adolfo Garcia |
| 78’ | Luciano Vallejo Ignacio Galvan | 74’ | Blas Palavecino Nathanael Guzmán |
| 78’ | Gabriel Compagnucci Alexis Sebastin Segovia | 90’ | Rodrigo Gonzalez Esteban Rolon |
| 78’ | Carlos Abeldano Leandro Diaz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Durso | Junior Arias | ||
Gianluca Ferrari | Ignacio Chicco | ||
Leonel Di Placido | Emanuel Iniguez | ||
Ignacio Galvan | Lucas Rodriguez | ||
Kevin Ortiz | Martin Adolfo Garcia | ||
Lautaro Godoy | Franco Leys | ||
Nicolas Lamendola | Matias Morello | ||
Lucas Roman | Esteban Rolon | ||
Manuel Brondo | Aldo Tomas Lujan Fernandez | ||
Martin Nicolas Benitez | Nathanael Guzmán | ||
Alexis Sebastin Segovia | Alejandro Villareal | ||
Leandro Diaz | Felipe Anso | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico Tucuman
Thành tích gần đây Aldosivi
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 7 | 22 | T H T H T | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 4 | 20 | T H H B T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 5 | 18 | B T T H T | |
| 5 | 10 | 4 | 5 | 1 | 7 | 17 | H B H H H | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T H T T | |
| 7 | 10 | 4 | 4 | 2 | 6 | 16 | T T T H H | |
| 8 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T T B B | |
| 9 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T B H T H | |
| 10 | 9 | 3 | 5 | 1 | 4 | 14 | T B H T H | |
| 11 | 10 | 3 | 5 | 2 | 4 | 14 | H H T H H | |
| 12 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | T B H T B | |
| 14 | 9 | 2 | 7 | 0 | 2 | 13 | H H H H H | |
| 15 | 9 | 3 | 4 | 2 | 2 | 13 | H T H H H | |
| 16 | 9 | 3 | 3 | 3 | 2 | 12 | T H H T H | |
| 17 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | T H B T B | |
| 18 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B T H T | |
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | -2 | 12 | H B H B T | |
| 20 | 8 | 2 | 5 | 1 | 1 | 11 | B T H H H | |
| 21 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | T B T B B | |
| 22 | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | B B T H B | |
| 23 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | B H T B H | |
| 24 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | B B H H H | |
| 25 | 9 | 2 | 2 | 5 | -3 | 8 | T T H B B | |
| 26 | 9 | 0 | 6 | 3 | -3 | 6 | H H H H H | |
| 27 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 28 | 8 | 0 | 4 | 4 | -6 | 4 | H B B B H | |
| 29 | 9 | 1 | 1 | 7 | -10 | 4 | B B T B B | |
| 30 | 9 | 0 | 3 | 6 | -11 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch