Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pablo Ibanez 6 | |
Johnny Cardoso 27 | |
Alexander Soerloth (Kiến tạo: Pablo Barrios) 48 | |
Denis Suarez (Thay: Jon Guridi) 54 | |
Ander Guevara (Thay: Pablo Ibanez) 55 | |
Lucas Boye (Thay: Antonio Martinez) 55 | |
Koke (Thay: Giuliano Simeone) 62 | |
Antoine Griezmann (Thay: Julian Alvarez) 62 | |
Alejandro Baena (Thay: Thiago Almada) 62 | |
Abderrahman Rebbach (Thay: Carles Alena) 69 | |
Robin Le Normand (Thay: Johnny Cardoso) 78 | |
Aitor Manas (Thay: Antonio Blanco) 81 | |
Nahuel Molina (Thay: Alexander Soerloth) 86 |
Thống kê trận đấu Atletico vs Alaves


Diễn biến Atletico vs Alaves
Quyền kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 54%, Deportivo Alaves: 46%.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Cơ hội đến với Lucas Boye từ Deportivo Alaves nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Abderrahman Rebbach từ Deportivo Alaves thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Koke từ Atletico Madrid phạm lỗi với Nahuel Tenaglia.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Denis Suarez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Matteo Ruggeri giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Carlos Vicente thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
David Hancko từ Atletico Madrid cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Antonio Sivera từ Deportivo Alaves cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ander Guevara chiến thắng trong pha không chiến với Antoine Griezmann.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
David Hancko thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Cơ hội đến với Lucas Boye từ Deportivo Alaves nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Abderrahman Rebbach từ Deportivo Alaves thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Marcos Llorente chặn thành công cú sút.
Cú sút của Abderrahman Rebbach bị chặn lại.
Carlos Vicente từ Deportivo Alaves thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Đội hình xuất phát Atletico vs Alaves
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Dávid Hancko (17), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Pablo Barrios (8), Johnny Cardoso (5), Thiago Almada (11), Julián Álvarez (19), Alexander Sørloth (9)
Alaves (4-1-4-1): Antonio Sivera (1), Jonny (17), Facundo Tenaglia (14), Jon Pacheco (5), Victor Parada (24), Antonio Blanco (8), Carlos Vicente (7), Jon Guridi (18), Pablo Ibáñez (19), Carles Aleñá (10), Toni Martínez (11)


| Thay người | |||
| 62’ | Thiago Almada Álex Baena | 54’ | Jon Guridi Denis Suárez |
| 62’ | Julian Alvarez Antoine Griezmann | 55’ | Antonio Martinez Lucas Boyé |
| 62’ | Giuliano Simeone Koke | 55’ | Pablo Ibanez Ander Guevara |
| 78’ | Johnny Cardoso Robin Le Normand | 69’ | Carles Alena Abde Rebbach |
| 86’ | Alexander Soerloth Nahuel Molina | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
José María Giménez | Raúl Fernández | ||
Álex Baena | Denis Suárez | ||
Juan Musso | Lucas Boyé | ||
Salvi Esquivel | Aitor Mañas | ||
Alejandro Monserrate | Abde Rebbach | ||
Antoine Griezmann | Ander Guevara | ||
Rayane Belaid | Calebe | ||
Nahuel Molina | Carlos Benavidez | ||
Robin Le Normand | Youssef Enriquez | ||
Koke | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Clément Lenglet Chấn thương đầu gối | Facundo Garces Hành vi sai trái | ||
Nico González Chấn thương cơ | Nikola Maraš Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Alaves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Alaves
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 6 | 7 | 8 | -14 | 25 | B T T T H | |
| 11 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
