Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aitor Paredes (Kiến tạo: Inigo Ruiz de Galarreta) 23 | |
Antoine Griezmann 49 | |
Alexander Soerloth (Kiến tạo: Alejandro Baena) 54 | |
Johnny Cardoso (Thay: Pablo Barrios) 58 | |
Nahuel Molina (Thay: Marcos Llorente) 63 | |
Nico Gonzalez (Thay: Antoine Griezmann) 63 | |
Oihan Sancet (Thay: Unai Gomez) 63 | |
Adama Boiro (Thay: Yuri Berchiche) 63 | |
Robert Navarro (Thay: Nico Williams) 70 | |
Mikel Vesga (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta) 70 | |
Alex Berenguer (Thay: Inaki Williams) 70 | |
Robin Le Normand (Thay: Giuliano Simeone) 72 | |
Obed Vargas (Thay: Koke) 72 | |
Alexander Soerloth (Kiến tạo: Nahuel Molina) 90+3' | |
Gorka Guruzeta (Kiến tạo: Alejandro Rego) 90+7' |
Thống kê trận đấu Atletico vs Athletic Club


Diễn biến Atletico vs Athletic Club
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 54%, Athletic Club: 46%.
Pha vào bóng nguy hiểm của Nico Gonzalez từ Atletico Madrid. Daniel Vivian là người bị phạm lỗi.
Alejandro Rego đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gorka Guruzeta của Athletic Club đánh đầu ghi bàn!
Quả tạt của Alejandro Rego từ Athletic Club đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Pha vào bóng nguy hiểm của Nico Gonzalez từ Atletico Madrid. Robert Navarro là người bị phạm lỗi.
Matteo Ruggeri từ Atletico Madrid cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Một cầu thủ của Athletic Club thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alexander Soerloth từ Atletico Madrid cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Thách thức nguy hiểm từ Obed Vargas của Atletico Madrid. Alejandro Rego là người nhận bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 55%, Athletic Club: 45%.
Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alexander Soerloth đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Nahuel Molina đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexander Soerloth ghi bàn bằng chân trái!
Nahuel Molina tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Atletico Madrid bắt đầu một pha phản công.
Nahuel Molina thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Athletic Club đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Atletico vs Athletic Club
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Clément Lenglet (15), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Pablo Barrios (8), Koke (6), Álex Baena (10), Antoine Griezmann (7), Alexander Sørloth (9)
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Andoni Gorosabel (2), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Alejandro Rego Mora (30), Iñaki Williams (9), Unai Gómez (20), Nico Williams (10), Gorka Guruzeta (11)


| Thay người | |||
| 58’ | Pablo Barrios Johnny Cardoso | 63’ | Unai Gomez Oihan Sancet |
| 63’ | Marcos Llorente Nahuel Molina | 63’ | Yuri Berchiche Adama Boiro |
| 63’ | Antoine Griezmann Nico González | 70’ | Inaki Williams Álex Berenguer |
| 72’ | Koke Obed Vargas | 70’ | Inigo Ruiz de Galarreta Mikel Vesga |
| 72’ | Giuliano Simeone Robin Le Normand | 70’ | Nico Williams Robert Navarro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Musso | Álex Berenguer | ||
Salvi Esquivel | Mikel Vesga | ||
Nahuel Molina | Aymeric Laporte | ||
Rodrigo Mendoza | Álex Padilla | ||
Julián Álvarez | Jesús Areso | ||
Johnny Cardoso | Oihan Sancet | ||
Obed Vargas | Robert Navarro | ||
Nico González | Eder Garcia | ||
Julio Díaz | Nicolás Serrano | ||
Javier Bonar | Urko Izeta | ||
Robin Le Normand | Adama Boiro | ||
Yeray Álvarez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
José María Giménez Va chạm | Mikel Jauregizar Không xác định | ||
Dávid Hancko Chấn thương mắt cá | Beñat Prados Chấn thương mắt cá | ||
Thiago Almada Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Ademola Lookman Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Athletic Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
