Thứ Sáu, 01/05/2026
Aitor Paredes (Kiến tạo: Inigo Ruiz de Galarreta)
23
Antoine Griezmann
49
Alexander Soerloth (Kiến tạo: Alejandro Baena)
54
Johnny Cardoso (Thay: Pablo Barrios)
58
Nahuel Molina (Thay: Marcos Llorente)
63
Nico Gonzalez (Thay: Antoine Griezmann)
63
Oihan Sancet (Thay: Unai Gomez)
63
Adama Boiro (Thay: Yuri Berchiche)
63
Robert Navarro (Thay: Nico Williams)
70
Mikel Vesga (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta)
70
Alex Berenguer (Thay: Inaki Williams)
70
Robin Le Normand (Thay: Giuliano Simeone)
72
Obed Vargas (Thay: Koke)
72
Alexander Soerloth (Kiến tạo: Nahuel Molina)
90+3'
Gorka Guruzeta (Kiến tạo: Alejandro Rego)
90+7'

Thống kê trận đấu Atletico vs Athletic Club

số liệu thống kê
Atletico
Atletico
Athletic Club
Athletic Club
54 Kiểm soát bóng 46
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
26 Ném biên 27
4 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atletico vs Athletic Club

Tất cả (316)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 54%, Athletic Club: 46%.

90+7'

Pha vào bóng nguy hiểm của Nico Gonzalez từ Atletico Madrid. Daniel Vivian là người bị phạm lỗi.

90+7'

Alejandro Rego đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Gorka Guruzeta của Athletic Club đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Gorka Guruzeta của Athletic Club đánh đầu ghi bàn!

90+7'

Quả tạt của Alejandro Rego từ Athletic Club đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Pha vào bóng nguy hiểm của Nico Gonzalez từ Atletico Madrid. Robert Navarro là người bị phạm lỗi.

90+7'

Matteo Ruggeri từ Atletico Madrid cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+7'

Một cầu thủ của Athletic Club thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.

90+6'

Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Alexander Soerloth từ Atletico Madrid cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+6'

Thách thức nguy hiểm từ Obed Vargas của Atletico Madrid. Alejandro Rego là người nhận bóng.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 55%, Athletic Club: 45%.

90+3'

Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Alexander Soerloth đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+3'

Nahuel Molina đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Alexander Soerloth ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Alexander Soerloth ghi bàn bằng chân trái!

90+3'

Nahuel Molina tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+3'

Atletico Madrid bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Nahuel Molina thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Athletic Club đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Atletico vs Athletic Club

Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Clément Lenglet (15), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Pablo Barrios (8), Koke (6), Álex Baena (10), Antoine Griezmann (7), Alexander Sørloth (9)

Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Andoni Gorosabel (2), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Alejandro Rego Mora (30), Iñaki Williams (9), Unai Gómez (20), Nico Williams (10), Gorka Guruzeta (11)

Atletico
Atletico
4-4-2
13
Jan Oblak
14
Marcos Llorente
18
Marc Pubill
15
Clément Lenglet
3
Matteo Ruggeri
20
Giuliano Simeone
8
Pablo Barrios
6
Koke
10
Álex Baena
7
Antoine Griezmann
9
Alexander Sørloth
11
Gorka Guruzeta
10
Nico Williams
20
Unai Gómez
9
Iñaki Williams
30
Alejandro Rego Mora
16
Iñigo Ruiz de Galarreta
17
Yuri Berchiche
4
Aitor Paredes
3
Dani Vivian
2
Andoni Gorosabel
1
Unai Simón
Athletic Club
Athletic Club
4-2-3-1
Thay người
58’
Pablo Barrios
Johnny Cardoso
63’
Unai Gomez
Oihan Sancet
63’
Marcos Llorente
Nahuel Molina
63’
Yuri Berchiche
Adama Boiro
63’
Antoine Griezmann
Nico González
70’
Inaki Williams
Álex Berenguer
72’
Koke
Obed Vargas
70’
Inigo Ruiz de Galarreta
Mikel Vesga
72’
Giuliano Simeone
Robin Le Normand
70’
Nico Williams
Robert Navarro
Cầu thủ dự bị
Juan Musso
Álex Berenguer
Salvi Esquivel
Mikel Vesga
Nahuel Molina
Aymeric Laporte
Rodrigo Mendoza
Álex Padilla
Julián Álvarez
Jesús Areso
Johnny Cardoso
Oihan Sancet
Obed Vargas
Robert Navarro
Nico González
Eder Garcia
Julio Díaz
Nicolás Serrano
Javier Bonar
Urko Izeta
Robin Le Normand
Adama Boiro
Yeray Álvarez
Tình hình lực lượng

José María Giménez

Va chạm

Mikel Jauregizar

Không xác định

Dávid Hancko

Chấn thương mắt cá

Beñat Prados

Chấn thương mắt cá

Thiago Almada

Thẻ đỏ trực tiếp

Ademola Lookman

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Diego Simeone

Ernesto Valverde

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
21/09 - 2017
18/02 - 2018
11/11 - 2018
17/03 - 2019
27/10 - 2019
14/06 - 2020
11/03 - 2021
26/04 - 2021
18/09 - 2021
01/05 - 2022
16/10 - 2022
20/02 - 2023
16/12 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
08/02 - 2024
01/03 - 2024
La Liga
28/04 - 2024
01/09 - 2024
02/03 - 2025
07/12 - 2025
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Atletico

Champions League
30/04 - 2026
La Liga
26/04 - 2026
23/04 - 2026
H1: 2-2
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/04 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Champions League
15/04 - 2026
La Liga
12/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
23/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026

Thành tích gần đây Athletic Club

La Liga
26/04 - 2026
22/04 - 2026
13/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/03 - 2026
La Liga
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3328145785T T T T T
2Real MadridReal Madrid3323553774T B H T H
3VillarrealVillarreal3320582165T B T H T
4AtleticoAtletico3318691960B B B B T
5Real BetisReal Betis3312147850B H H T H
6GetafeGetafe3313515-644T T B T B
7Celta VigoCelta Vigo33111111244B T B B B
8SociedadSociedad33111012043B T H B H
9OsasunaOsasuna3311913-142T H H B T
10Athletic ClubAthletic Club3312516-1241T B B T B
11VallecanoVallecano3391212-839B T B T H
12ValenciaValencia3310914-1139T B B H T
13EspanyolEspanyol3310914-1239B H B B H
14ElcheElche3391113-638T B T T T
15GironaGirona3391113-1438B T H B B
16AlavesAlaves339915-1136T H H B T
17MallorcaMallorca339816-1035B T T H B
18SevillaSevilla339717-1534B B T B B
19LevanteLevante338916-1333T B T T H
20Real OviedoReal Oviedo3361017-2528B T T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow