Thứ Năm, 30/04/2026
Nico Gonzalez
22
Giuliano Simeone (Kiến tạo: Clement Lenglet)
39
Marc Bernal (Thay: Ronald Araujo)
40
Marcus Rashford (Kiến tạo: Dani Olmo)
42
Fermin Lopez
45
Nahuel Molina
45
Koke
45
Nico Gonzalez
45+3'
Nico Gonzalez
45+7'
Matteo Ruggeri (Thay: Koke)
46
Ferran Torres (Thay: Fermin Lopez)
46
Hans-Dieter Flick
47
Gerard Martin
50
Juan Musso
50
Clement Lenglet
53
Jose Gimenez (Thay: Alejandro Baena)
61
Alexander Soerloth (Thay: Giuliano Simeone)
61
Javi Morcillo (Thay: Antoine Griezmann)
61
Jules Kounde (Thay: Marc Bernal)
62
Taufik Seidu (Thay: Clement Lenglet)
68
Gavi (Thay: Eric Garcia)
78
Robert Lewandowski (Thay: Marcus Rashford)
79
Robert Lewandowski
87
Taufik Seidu
90+3'
Diego Simeone
90+4'

Thống kê trận đấu Atletico vs Barcelona

số liệu thống kê
Atletico
Atletico
Barcelona
Barcelona
33 Kiểm soát bóng 67
2 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 7
1 Phạt góc 9
4 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 11
6 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 1
13 Ném biên 18
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
9 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atletico vs Barcelona

Tất cả (337)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 33%, Barcelona: 67%.

90+7'

Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+5'

Juan Musso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Barcelona bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Ferran Torres của Barcelona chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 34%, Barcelona: 66%.

90+5' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Diego Simeone và ông bị phạt thẻ vàng vì phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Diego Simeone và ông bị phạt thẻ vàng vì phản ứng.

90+5'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Joao Cancelo của Barcelona phạm lỗi với Thiago Almada.

90+5'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+5'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Joao Cancelo của Barcelona làm ngã Nahuel Molina.

90+4' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Diego Simeone, người nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Diego Simeone, người nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+4'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét với nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Joao Cancelo từ Barcelona đá ngã Thiago Almada.

90+4' Thẻ vàng cho Taufik Seidu.

Thẻ vàng cho Taufik Seidu.

90+4'

Taufik Seidu bị phạt vì đẩy Pedri.

90+3' Thẻ vàng cho Taufik Seidu.

Thẻ vàng cho Taufik Seidu.

90+3'

Taufik Seidu bị phạt vì đẩy Pedri.

90+3'

Taufik Seidu từ Atletico Madrid có một pha vào bóng nguy hiểm. Gavi là người nhận bóng trong tình huống đó.

Đội hình xuất phát Atletico vs Barcelona

Atletico (4-4-2): Juan Musso (1), Nahuel Molina (16), Robin Le Normand (24), Clément Lenglet (15), Nico González (23), Giuliano Simeone (20), Koke (6), Obed Vargas (21), Thiago Almada (11), Antoine Griezmann (7), Álex Baena (10)

Barcelona (4-3-3): Joan Garcia (13), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Pedri (8), Eric García (24), Fermín López (16), Lamine Yamal (10), Marcus Rashford (14), Dani Olmo (20)

Atletico
Atletico
4-4-2
1
Juan Musso
16
Nahuel Molina
24
Robin Le Normand
15
Clément Lenglet
23
Nico González
20
Giuliano Simeone
6
Koke
21
Obed Vargas
11
Thiago Almada
7
Antoine Griezmann
10
Álex Baena
20
Dani Olmo
14
Marcus Rashford
10
Lamine Yamal
16
Fermín López
24
Eric García
8
Pedri
2
João Cancelo
18
Gerard Martín
5
Pau Cubarsí
4
Ronald Araújo
13
Joan Garcia
Barcelona
Barcelona
4-3-3
Thay người
46’
Koke
Matteo Ruggeri
40’
Jules Kounde
Marc Bernal
61’
Giuliano Simeone
Alexander Sørloth
62’
Marc Bernal
Jules Koundé
61’
Alejandro Baena
José María Giménez
78’
Eric Garcia
Gavi
79’
Marcus Rashford
Robert Lewandowski
Cầu thủ dự bị
Alexander Sørloth
Wojciech Szczęsny
Salvi Esquivel
Eder Aller
José María Giménez
Alejandro Balde
Matteo Ruggeri
Jules Koundé
Dávid Hancko
Xavi Espart Font
Javier Bonar
Gavi
Aleksa Puric
Marc Casado
Taufik Seidu
Tommy Marques
Julio Díaz
Roony Bardghji
Julián Álvarez
Marc Bernal
Ademola Lookman
Robert Lewandowski
Tình hình lực lượng

Jan Oblak

Chấn thương cơ

Andreas Christensen

Chấn thương dây chằng chéo

Marc Pubill

Không xác định

Frenkie De Jong

Chấn thương đùi

Johnny Cardoso

Kỷ luật

Raphinha

Chấn thương gân kheo

Marcos Llorente

Kỷ luật

Rodrigo Mendoza

Chấn thương mắt cá

Pablo Barrios

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Diego Simeone

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Siêu cúp Tây Ban Nha
10/01 - 2020
La Liga
01/07 - 2020
22/11 - 2020
08/05 - 2021
03/10 - 2021
06/02 - 2022
09/01 - 2023
23/04 - 2023
04/12 - 2023
18/03 - 2024
22/12 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
17/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
03/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
13/02 - 2026
04/03 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
15/04 - 2026

Thành tích gần đây Atletico

Champions League
30/04 - 2026
La Liga
26/04 - 2026
23/04 - 2026
H1: 2-2
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/04 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Champions League
15/04 - 2026
La Liga
12/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
23/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
25/04 - 2026
23/04 - 2026
Champions League
15/04 - 2026
La Liga
11/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3328145785T T T T T
2Real MadridReal Madrid3323553774T B H T H
3VillarrealVillarreal3320582165T B T H T
4AtleticoAtletico3318691960B B B B T
5Real BetisReal Betis3312147850B H H T H
6GetafeGetafe3313515-644T T B T B
7Celta VigoCelta Vigo33111111244B T B B B
8SociedadSociedad33111012043B T H B H
9OsasunaOsasuna3311913-142T H H B T
10Athletic ClubAthletic Club3312516-1241T B B T B
11VallecanoVallecano3391212-839B T B T H
12ValenciaValencia3310914-1139T B B H T
13EspanyolEspanyol3310914-1239B H B B H
14ElcheElche3391113-638T B T T T
15GironaGirona3391113-1438B T H B B
16AlavesAlaves339915-1136T H H B T
17MallorcaMallorca339816-1035B T T H B
18SevillaSevilla339717-1534B B T B B
19LevanteLevante338916-1333T B T T H
20Real OviedoReal Oviedo3361017-2528B T T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow