Thứ Tư, 15/04/2026
Lamine Yamal (Kiến tạo: Ferran Torres)
4
Ferran Torres (Kiến tạo: Dani Olmo)
24
Ademola Lookman (Kiến tạo: Marcos Llorente)
31
Ferran Torres (VAR check)
55
Alejandro Baena (Thay: Giuliano Simeone)
66
Nico Gonzalez (Thay: Ademola Lookman)
66
Robert Lewandowski (Thay: Ferran Torres)
68
Marcus Rashford (Thay: Fermin Lopez)
68
Gavi
70
Gavi
72
Alexander Soerloth (Thay: Antoine Griezmann)
76
Eric Garcia
79
Frenkie de Jong (Thay: Gavi)
81
Johnny Cardoso (Thay: Koke)
89
Roony Bardghji (Thay: Dani Olmo)
89
Ronald Araujo (Thay: Joao Cancelo)
89

Thống kê trận đấu Atletico vs Barcelona

số liệu thống kê
Atletico
Atletico
Barcelona
Barcelona
29 Kiểm soát bóng 71
5 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
7 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 19
2 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
10 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atletico vs Barcelona

Tất cả (325)
90+9'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 38%, Barcelona: 62%.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Juan Musso giải tỏa áp lực với một pha phát bóng.

90+8'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Alexander Soerloth của Atletico Madrid đã đi hơi xa khi kéo ngã Gerard Martin.

90+8'

Phát bóng lên cho Atletico Madrid.

90+7'

Cơ hội đến với Ronald Araujo từ Barcelona nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.

90+7'

Đường chuyền của Roony Bardghji từ Barcelona thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Nico Gonzalez của Atletico Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Marcos Llorente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Cú sút của Roony Bardghji bị chặn lại.

90+6'

Juan Musso của Atletico Madrid cản phá một đường chuyền hướng về khung thành.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 38%, Barcelona: 62%.

90+5'

Nahuel Molina bị phạt vì đẩy Lamine Yamal.

90+5'

Julian Alvarez bị phạt vì đẩy Lamine Yamal.

90+4'

Phạt góc cho Atletico Madrid.

90+4'

Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Nico Gonzalez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

Đội hình xuất phát Atletico vs Barcelona

Atletico (4-4-2): Juan Musso (1), Nahuel Molina (16), Robin Le Normand (24), Clément Lenglet (15), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Marcos Llorente (14), Koke (6), Ademola Lookman (22), Julián Álvarez (19), Antoine Griezmann (7)

Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Jules Koundé (23), Eric García (24), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Gavi (6), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Dani Olmo (20), Fermín López (16), Ferran Torres (7)

Atletico
Atletico
4-4-2
1
Juan Musso
16
Nahuel Molina
24
Robin Le Normand
15
Clément Lenglet
3
Matteo Ruggeri
20
Giuliano Simeone
14
Marcos Llorente
6
Koke
22
Ademola Lookman
19
Julián Álvarez
7
Antoine Griezmann
7
Ferran Torres
16
Fermín López
20
Dani Olmo
10
Lamine Yamal
8
Pedri
6
Gavi
2
João Cancelo
18
Gerard Martín
24
Eric García
23
Jules Koundé
13
Joan Garcia
Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
Thay người
66’
Giuliano Simeone
Álex Baena
68’
Fermin Lopez
Marcus Rashford
66’
Ademola Lookman
Nico González
68’
Ferran Torres
Robert Lewandowski
76’
Antoine Griezmann
Alexander Sørloth
81’
Gavi
Frenkie De Jong
89’
Koke
Johnny Cardoso
89’
Dani Olmo
Roony Bardghji
89’
Joao Cancelo
Ronald Araújo
Cầu thủ dự bị
Jan Oblak
Wojciech Szczęsny
Salvi Esquivel
Diego Kochen
Dani Martinez
Alejandro Balde
Javier Bonar
Alvaro Cortes Moyano
Rodrigo Mendoza
Xavi Espart Font
Johnny Cardoso
Marc Casado
Álex Baena
Frenkie De Jong
Thiago Almada
Tommy Marques
Obed Vargas
Roony Bardghji
Julio Díaz
Marcus Rashford
Alexander Sørloth
Robert Lewandowski
Nico González
Ronald Araújo
Tình hình lực lượng

Marc Pubill

Kỷ luật

Pau Cubarsí

Thẻ đỏ trực tiếp

José María Giménez

Chấn thương mắt cá

Andreas Christensen

Chấn thương dây chằng chéo

Dávid Hancko

Chấn thương mắt cá

Marc Bernal

Chấn thương mắt cá

Pablo Barrios

Chấn thương cơ

Raphinha

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Diego Simeone

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Siêu cúp Tây Ban Nha
10/01 - 2020
La Liga
01/07 - 2020
22/11 - 2020
08/05 - 2021
03/10 - 2021
06/02 - 2022
09/01 - 2023
23/04 - 2023
04/12 - 2023
18/03 - 2024
22/12 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
17/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
03/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
13/02 - 2026
04/03 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
15/04 - 2026

Thành tích gần đây Atletico

Champions League
15/04 - 2026
La Liga
12/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
23/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
La Liga
14/03 - 2026
H1: 1-0
Champions League
11/03 - 2026
La Liga
08/03 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

Champions League
15/04 - 2026
La Liga
11/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026
La Liga
08/03 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/03 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow