Nỗ lực tốt của Kevin Sanchez khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Marc Pubill 26 | |
G. Simeone (Thay: Pablo Barrios) 45 | |
Robin Le Normand (Thay: Ademola Lookman) 46 | |
Julian Alvarez (Kiến tạo: Alejandro Grimaldo) 48 | |
Luismi Cruz (Thay: Diego Villares) 58 | |
Adama Traore (Thay: David Mella) 58 | |
Alexander Soerloth (Thay: Kang-In Lee) 67 | |
Yeremay Hernandez 75 | |
Giacomo Quagliata 79 | |
Jonathan Asp (Thay: Giacomo Quagliata) 80 | |
Kevin Sanchez (Thay: Bil Nsongo) 80 | |
Rodrigo Mendoza (Thay: Morten Hjulmand) 80 | |
Riki Rodriguez (Thay: Lorenzo Amatucci) 84 | |
Alexander Soerloth 85 | |
Alejandro Baena 86 | |
Giuliano Simeone 87 |
Thống kê trận đấu Atletico vs Deportivo


Diễn biến Atletico vs Deportivo
Atletico Madrid kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 56%, Deportivo de A Coruna: 44%.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Kevin Sanchez lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt của Riki Rodriguez khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Adama Traore tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Marcos Llorente từ Atletico Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Luismi Cruz thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Rodrigo Mendoza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Adria Altimira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atletico Madrid đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Rodrigo Mendoza thắng trong pha không chiến với Luismi Cruz.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Jonathan Asp từ Deportivo de A Coruna cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Phát bóng lên cho Deportivo de A Coruna.
Julian Alvarez không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Rodrigo Mendoza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Deportivo de A Coruna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Miguel Loureiro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alexander Soerloth chiến thắng trong pha không chiến với Jose Gimenez.
Đội hình xuất phát Atletico vs Deportivo
Atletico (4-2-3-1): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Dávid Hancko (17), Álex Grimaldo (22), Pablo Barrios (8), Morten Hjulmand (23), Lee Kang-in (7), Álex Baena (10), Ademola Lookman (11), Julián Álvarez (19)
Deportivo (4-2-3-1): Leo Román (13), Adrià Altimira (2), José María Giménez (20), Miguel Loureiro Ameijenda (15), Giacomo Quagliata (12), Diego Villares (8), Lorenzo Amatucci (16), David Mella Boullon (11), Mario Soriano (21), Yeremay Hernandez Cubas (10), Bil Nsongo (32)


| Thay người | |||
| 46’ | Ademola Lookman Robin Le Normand | 58’ | Diego Villares Luismi Cruz |
| 46’ | Pablo Barrios Giuliano Simeone | 58’ | David Mella Adama Traoré |
| 67’ | Kang-In Lee Alexander Sørloth | ||
| 80’ | Morten Hjulmand Rodrigo Mendoza | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Musso | Alvaro Fernandez | ||
Salvi Esquivel | Arnau Comas | ||
Robin Le Normand | Lucas Noubi | ||
Jorge Domínguez | Dani Barcia | ||
Dani Martinez | Angeliño | ||
Obed Vargas | Ximo | ||
Rodrigo Mendoza | Riki Rodríguez | ||
Jorge Castillo | Jonathan Asp Jensen | ||
Alexander Sørloth | Ruben Lopez Duran | ||
Arnau Ortiz | Luismi Cruz | ||
Jonathan David | Adama Traoré | ||
Giuliano Simeone | Kevin Sánchez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Cristian Romero Chấn thương cơ | Bright Ede Chấn thương gân kheo | ||
Koke Chấn thương gân kheo | Noé Carrillo Collazo Chấn thương cơ | ||
Johnny Cardoso Chấn thương đùi | Marc Casado Không xác định | ||
Zakaria Eddahchouri Không xác định | |||
Pierre-Emerick Aubameyang Chấn thương sụn khớp | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Deportivo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Deportivo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 29 | 27 | T T T T B | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 12 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 8 | 0 | 2 | 15 | 24 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 20 | T H T B H | |
| 5 | 10 | 6 | 1 | 3 | 1 | 19 | B T T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 0 | 17 | T B H B T | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | B H B B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H H H B T | |
| 9 | 10 | 2 | 6 | 2 | 3 | 12 | H T H T H | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T T B H T | |
| 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H B H B | |
| 12 | 10 | 3 | 2 | 5 | -10 | 11 | B H B T B | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -11 | 11 | B B H B T | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H T B | |
| 15 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B T H H T | |
| 16 | 9 | 2 | 3 | 4 | -8 | 9 | B T H H B | |
| 17 | 10 | 2 | 3 | 5 | -10 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -2 | 8 | B B H B B | |
| 19 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | T B H H B | |
| 20 | 10 | 0 | 5 | 5 | -12 | 5 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
